D7tiet3

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Ngân
Ngày gửi: 11h:03' 08-10-2008
Dung lượng: 102.0 KB
Số lượt tải: 10
Nguồn:
Người gửi: Đặng Ngân
Ngày gửi: 11h:03' 08-10-2008
Dung lượng: 102.0 KB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn : 30 – 8 – 2008
Ngày giảng : 1 – 8 – 2008
Lớp : 7B
Tiết 3
§3. Nhân, chia số hữu tỉ
A.Mục tiêu:
1. Kiến thức : +HS nắm vững các qui tắc nhân, chia số hữu tỉ.
2. Kĩ năng : +HS có kỹ năng làm các phép tính nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng.
3. Thái độ : : +Có ý thức rèn tính cẩn thận , chính xác
B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-GV: Bảng phụ ghi:
+Công thức nhân, chia số hữu tỉ, các tính chất của phép nhân số hữu tỉ, định nghĩa tỉ số của hai số, bài tập.
+Hai bảng ghi BT 14 trang 12 SGK để tổ chức “trò chơi”.
-HS:
+Ôn tập qui tắc nhân, chia phân số, tính chất cơ bản của phép nhân phân số, định nghĩa tỉ số (lớp 6).
C.Tổ chức các hoạt động dạy học:
*định lớp : 7B Tổng số 35 Vắng :
Nội dung
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
-ĐVĐ: Trên cơ sở của phép nhân, chia hai phân số ta có thể xây dựng được phép nhân, chia hai số hữu tỉ như thế nào?
-Ghi đầu bài.
Hoạt động 1: Kiểm tra (7 ph).
-Câu 1:
+Muốn cộng hoặc trừ hai số hữu tỉ x, y ta làm thế nào? Viết công thức tổng quát.
+Chữa BT 8d trang 10 SGK.
-Sau khi HS chữa BT GV hướng dẫn HS giải theo cách bỏ ngoặc đằng trước có dấu “-“
-Câu 2:
+Phát biểu quy tắc “chuyển vế”.
+Chữa BT 9d trang 10 SGK.
-Cho nhận xét các bài làm và sửa chữa cần thiết.
-Cho điểm HS kể cả những HS có ý kiến hay.
-HS 1:+Phát biểu: Ta viết x, y dưới dạng hai phân số có cùng mẫu số dương rồi áp dụng quy tắc cộng, trừ phân số.
(với a, b, m ( Z; m > 0)
+Chữa BT 8d trang 10 SGK: Tính
HS 2: +Phát biểu và viết công thức như SGK.
+Chữa BT 9d trang 10 SGK
Tìm x:
1.Nhân hai số hữu tỉ:
a)Qui tắc: Với x, y ( Q
viết
(với a, b, c, d ( Z; b, d ( 0)
b)Ví dụ:
c)Các tính chất:
Với x, y, z ( Q
x.y = y.x
(x.y).z = x.(y.z)
x.1 = 1.x = x
x.
Ngày giảng : 1 – 8 – 2008
Lớp : 7B
Tiết 3
§3. Nhân, chia số hữu tỉ
A.Mục tiêu:
1. Kiến thức : +HS nắm vững các qui tắc nhân, chia số hữu tỉ.
2. Kĩ năng : +HS có kỹ năng làm các phép tính nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng.
3. Thái độ : : +Có ý thức rèn tính cẩn thận , chính xác
B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-GV: Bảng phụ ghi:
+Công thức nhân, chia số hữu tỉ, các tính chất của phép nhân số hữu tỉ, định nghĩa tỉ số của hai số, bài tập.
+Hai bảng ghi BT 14 trang 12 SGK để tổ chức “trò chơi”.
-HS:
+Ôn tập qui tắc nhân, chia phân số, tính chất cơ bản của phép nhân phân số, định nghĩa tỉ số (lớp 6).
C.Tổ chức các hoạt động dạy học:
*định lớp : 7B Tổng số 35 Vắng :
Nội dung
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
-ĐVĐ: Trên cơ sở của phép nhân, chia hai phân số ta có thể xây dựng được phép nhân, chia hai số hữu tỉ như thế nào?
-Ghi đầu bài.
Hoạt động 1: Kiểm tra (7 ph).
-Câu 1:
+Muốn cộng hoặc trừ hai số hữu tỉ x, y ta làm thế nào? Viết công thức tổng quát.
+Chữa BT 8d trang 10 SGK.
-Sau khi HS chữa BT GV hướng dẫn HS giải theo cách bỏ ngoặc đằng trước có dấu “-“
-Câu 2:
+Phát biểu quy tắc “chuyển vế”.
+Chữa BT 9d trang 10 SGK.
-Cho nhận xét các bài làm và sửa chữa cần thiết.
-Cho điểm HS kể cả những HS có ý kiến hay.
-HS 1:+Phát biểu: Ta viết x, y dưới dạng hai phân số có cùng mẫu số dương rồi áp dụng quy tắc cộng, trừ phân số.
(với a, b, m ( Z; m > 0)
+Chữa BT 8d trang 10 SGK: Tính
HS 2: +Phát biểu và viết công thức như SGK.
+Chữa BT 9d trang 10 SGK
Tìm x:
1.Nhân hai số hữu tỉ:
a)Qui tắc: Với x, y ( Q
viết
(với a, b, c, d ( Z; b, d ( 0)
b)Ví dụ:
c)Các tính chất:
Với x, y, z ( Q
x.y = y.x
(x.y).z = x.(y.z)
x.1 = 1.x = x
x.
 








Các ý kiến mới nhất