Banner-giaoan-1090_logo1
Banner-giaoan-1090_logo2

Tìm kiếm Giáo án

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Unit 10. Conservation

Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Hiệu
Ngày gửi: 21h:27' 02-03-2017
Dung lượng: 8.0 KB
Số lượt tải: 26
Số lượt thích: 0 người
UNIT 10: THE PASSIVE VOICE (THỂ BỊ ĐỘNG) (7/2/2017)
- THE PASSIVE VOICE (thể bị động)
- THE PRESENT PERFECT AND THE PAST SIMPLE ( thì hiện tại hoàn thành và thì QKD)
THE PASSIVE VOICE (Câu bị động)
I. FORM (công thức chung)






* Cách đổi từ câu chử động qua câu bị động
- B1: Lấy tân ngữ (Object) của câu chủ động làm chủ ngữ (Subject) của câu bị động
- B2: Động từ “to be” chia phù hợp với chủ ngữ, động từ chính chia ở V3/ed
- B3: Chủ ngữ của câu chủ động làm tân ngữ (Object) của câu bị động (by O)
Chú ý: Trạng từ chỉ nơi chốn đứng trước “by”, trạng từ chỉ thời gian đứng sau “by”


II. CÔNG THỨC CÂU CHỦ ĐỘNG VÀ CÂU BỊ ĐỘNG CỦA CÁC THÌ.

Tenses (thì)
Active (câu chủ động)
Passive (câu bị động)

1. Simple present (hiện tại đơn)
 S + Vs/es + O
Ex: She makes a cake.
 S + is /am/are + V3/ed + by O
Ex: A cake is made (by her).

 2. The present continuous (hiện tại tiếp diễn)
S + is /am/are + V-ing + O
Ex: She is making a cake.
S + am/is/are + being + V3/ed +(by O)
Ex: A cake is being made (by her).


3. The past simple
(thì quá khứ đơn)
 S + V2/ed + O
Ex: She made a cake
 S + was/were + V3/ed + (by O)
Ex: A cake was made (by her).

4. The past continuous
(thì quá khứ tiếp diễn)
S + was/were + V-ing + O
Ex: She was making a cake
S + was/were + being + V3/ed + (by O)
Ex: A cake was being made (by her).

5. The present perfect
(thì hiện tại hoàn thành)
S + has/have + V3/ed + O
Ex: She has made a cake
S + has /have + been + V3/ed
Ex: A cake has been made (by her).

6. The past perfect
(thì quá khứ hoàn thành)
S + had + V3/ed + O
Ex: She had made a cake.
S + had + been + V3/ed + (by O)
Ex: A cake had been made (by her).

7. The future simple
(thì tương lai đơn)
S + will/shall+ Vbare-inf
Ex: She will make a cake.
 S + will/shall + be + V3/ed + (by O)
Ex: A cake will be made (by her).

8. be going to (sắp….)

S + is/am/are going to + Vinf
Ex: She is going to make a cake
 S +am/is/are going to+ be +V3/ed + (by O)
Ex: A cake is going to be made (by her).

9. Modals verbs (động từ khiếm khuyết)
S + can/could/may…+ Vinf
She can make a cake.
S+ can/could/may…+ be + V3/ed + (by O)
Ex: A cake can be made (by her)


BÀI TẬP
1. Change the sentences into passive voice (chuyển sang bị động)
1. Nam cleans the car everyday.
( The car ……………………………………………………………………………………………….
2. She buys 3 flowers.
( 3 flowers ……………………………………………………………………………………………….
3. He takes this photo.
( This photo ……………………………………………………………………………………………….
4. Lan cleans the floor everyday.
( The floor ……………………………………………………………………………………………….
5. She teaches History at Chu Van An school.
( History……………………………………………………………………………………………….
6. People speak English all over the world.
( English ……………………………………………………………………………………………….
7. The police are following the thief.
( The thief ……………………………………………………………………………………………….
8. She is washing the cars.
( The cars ……………………………………………………………………………………………….
9. She is making a birthday cake for the party
( A birthday cake………………………………………………………………………………………….
10. Alice is cutting the cake
( The cake ……………………………………………………………………………………………….
11. They planted 10 trees last years.
( 10 trees ……………………………………………………………………………………………….
12. They found the bicycle in the park last night.
( The bicycle ……………………………………………………………………………………………….
13. He sent Nam a letter yesterday.
( Nam ……………………………………………………………………………………………….
14. We bought a car last month
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓