Chương IV. §2. Cộng, trừ và nhân số phức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Bá Thành
Ngày gửi: 10h:12' 22-01-2016
Dung lượng: 185.5 KB
Số lượt tải: 114
Nguồn:
Người gửi: Phạm Bá Thành
Ngày gửi: 10h:12' 22-01-2016
Dung lượng: 185.5 KB
Số lượt tải: 114
Số lượt thích:
1 người
(Bùi Ngọc Hồng Phúc)
Tiết 59. Bài 2: CỘNG, TRỪ VÀ NHÂN SỐ PHỨC
I. Chuẩn kiến thức, kỹ năng.
1. Về kiến thức:
Hiểu được quy tắc và thực hành được cộng trừ và nhân số phức.
2. Về kĩ năng:
Học sinh biết thực hiện các phép toán cộng trừ và nhân số phức.
3. Về thái độ:
Học sinh tích cực hợp tác trong học tập, phát huy tính sáng tạo và độc lập trong suy nghĩ.
II. Bảng mô tả các mức yêu cầu cần đạt cho mỗi loại câu hỏi, bài tập.
Nội dung
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
1. Phép cộng và phép trừ
Phép cộng và phép trừ
Nhận biết quy tắc cộng và trừ hai số phức
Thấy được sự giống nhau giữa quy tắc cộng và trừ hai số phức và phép cộng và trừ hai đa thức.
Sử dụng quy tắc để tìm tổng, hiệu của hai số phức
Sử dụng quy tắc tìm tổng và hiệu của hai số phức xác định số phức thỏa mãn điều kiện cho trước.
Câu hỏi minh họa
Tại sao?
Hãy thực hiện các phép toán sau:
Xác định số phức
, biết
2. Phép nhân hai số phức
Phép nhân hai số phức
Nhận biết quy tắc nhân hai số phức, thay i2 = - 1.
Thấy được sự giống nhau giữa quy tắc nhân hai số phức và phép nhân hai đa thức.
Sử dụng quy tắc để tìm tích của hai số phức
Sử dụng quy tắc nhân để xác định số phức thỏa mãn điều kiện cho trước.
Câu hỏi minh họa
Tại sao?
Hãy thực hiện phép toán sau:
Xác định số phức
, biết .
III. Năng lực hướng tới.
1. Năng lực chủ yếu:
- Năng lực tư duy .
- Năng lực tính toán .
2. Năng lực cần hình thành, phát triển:
- Năng lực tự học.
- Năng lực giải quyết vấn đề.
- Năng lực sử dụng công cụ tính toán (MTCT)
IV. Phương pháp dạy học:
Phương pháp so sánh, phương pháp tương tự.
Nêu vấn đề, giải quyết vấn đề kết hợp đàm thoại gợi mở, làm việc theo nhóm.
V. Hoạt động dạy học
1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2. Kiểm tra bài cũ: (3`)
H. Nêu định nghĩa số phức, môđun, số phức liên hợp?
Đ.
3. Giảng bài mới:
Hoạt động của Giáo viên
Hoạt động của Học sinh
Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu phép cộng, phép trừ số phức (10`)
H1. Nêu cách thực hiện phép tính:
H2. Thực hiện tương tự phép tính:
H3. Nêu quy tắc cộng (trừ) hai số phức?
H4. Giải thích vì sao:
H5. Chia lớp thành hai nhóm thực hiện hai bài tập và gọi hs bất kỳ trả lời
- Hướng dẫn HS dùng MTCT kiểm tra kết quả.
Đ1.
Đ2.
Đ3. Cộng (trừ) hai phần thực, hai phần ảo.
Đ4. Xung phong giải thích
Đ5. Thực hiện hoạt động
1. Phép cộng và phép trừ
Phép cộng và phép trừ hai số phức được thực hiện theo qui tắc cộng, trừ đa thức.
VD1: Thực hiện phép tính:
a)
b)
c)
d)
Hoạt động 2: Tìm hiểu phép nhân hai số phức (15`)
H1. Nêu cách thực hiện phép tính:
H2. Thực hiện tương tự phép tính:
H3. Nêu quy tắc nhân hai số phức?
H4. Nhắc lại các tính chất của phép cộng và phép nhân các số thực?
H5. Giải thích vì sao:
H6. Chia lớp thành hai nhóm thực hiện hai bài tập và gọi hs bất kỳ trả lời
- Hướng dẫn HS dùng MTCT kiểm tra kết quả.
Đ1.
Đ2.
Đ3. Phép nhân hai số phức được thực hiện theo qui tắc nhân đa thức rồi thay trong kết quả nhận được.
Đ4. Giao hoán, kết hợp, phân phối.
Đ5. Xung phong giải thích
Đ6. Thực hiện hoạt động
I. Chuẩn kiến thức, kỹ năng.
1. Về kiến thức:
Hiểu được quy tắc và thực hành được cộng trừ và nhân số phức.
2. Về kĩ năng:
Học sinh biết thực hiện các phép toán cộng trừ và nhân số phức.
3. Về thái độ:
Học sinh tích cực hợp tác trong học tập, phát huy tính sáng tạo và độc lập trong suy nghĩ.
II. Bảng mô tả các mức yêu cầu cần đạt cho mỗi loại câu hỏi, bài tập.
Nội dung
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
1. Phép cộng và phép trừ
Phép cộng và phép trừ
Nhận biết quy tắc cộng và trừ hai số phức
Thấy được sự giống nhau giữa quy tắc cộng và trừ hai số phức và phép cộng và trừ hai đa thức.
Sử dụng quy tắc để tìm tổng, hiệu của hai số phức
Sử dụng quy tắc tìm tổng và hiệu của hai số phức xác định số phức thỏa mãn điều kiện cho trước.
Câu hỏi minh họa
Tại sao?
Hãy thực hiện các phép toán sau:
Xác định số phức
, biết
2. Phép nhân hai số phức
Phép nhân hai số phức
Nhận biết quy tắc nhân hai số phức, thay i2 = - 1.
Thấy được sự giống nhau giữa quy tắc nhân hai số phức và phép nhân hai đa thức.
Sử dụng quy tắc để tìm tích của hai số phức
Sử dụng quy tắc nhân để xác định số phức thỏa mãn điều kiện cho trước.
Câu hỏi minh họa
Tại sao?
Hãy thực hiện phép toán sau:
Xác định số phức
, biết .
III. Năng lực hướng tới.
1. Năng lực chủ yếu:
- Năng lực tư duy .
- Năng lực tính toán .
2. Năng lực cần hình thành, phát triển:
- Năng lực tự học.
- Năng lực giải quyết vấn đề.
- Năng lực sử dụng công cụ tính toán (MTCT)
IV. Phương pháp dạy học:
Phương pháp so sánh, phương pháp tương tự.
Nêu vấn đề, giải quyết vấn đề kết hợp đàm thoại gợi mở, làm việc theo nhóm.
V. Hoạt động dạy học
1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2. Kiểm tra bài cũ: (3`)
H. Nêu định nghĩa số phức, môđun, số phức liên hợp?
Đ.
3. Giảng bài mới:
Hoạt động của Giáo viên
Hoạt động của Học sinh
Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu phép cộng, phép trừ số phức (10`)
H1. Nêu cách thực hiện phép tính:
H2. Thực hiện tương tự phép tính:
H3. Nêu quy tắc cộng (trừ) hai số phức?
H4. Giải thích vì sao:
H5. Chia lớp thành hai nhóm thực hiện hai bài tập và gọi hs bất kỳ trả lời
- Hướng dẫn HS dùng MTCT kiểm tra kết quả.
Đ1.
Đ2.
Đ3. Cộng (trừ) hai phần thực, hai phần ảo.
Đ4. Xung phong giải thích
Đ5. Thực hiện hoạt động
1. Phép cộng và phép trừ
Phép cộng và phép trừ hai số phức được thực hiện theo qui tắc cộng, trừ đa thức.
VD1: Thực hiện phép tính:
a)
b)
c)
d)
Hoạt động 2: Tìm hiểu phép nhân hai số phức (15`)
H1. Nêu cách thực hiện phép tính:
H2. Thực hiện tương tự phép tính:
H3. Nêu quy tắc nhân hai số phức?
H4. Nhắc lại các tính chất của phép cộng và phép nhân các số thực?
H5. Giải thích vì sao:
H6. Chia lớp thành hai nhóm thực hiện hai bài tập và gọi hs bất kỳ trả lời
- Hướng dẫn HS dùng MTCT kiểm tra kết quả.
Đ1.
Đ2.
Đ3. Phép nhân hai số phức được thực hiện theo qui tắc nhân đa thức rồi thay trong kết quả nhận được.
Đ4. Giao hoán, kết hợp, phân phối.
Đ5. Xung phong giải thích
Đ6. Thực hiện hoạt động
 








Các ý kiến mới nhất