Chương IV. §8. Cộng, trừ đa thức một biến

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Thi Hoang Oanh
Ngày gửi: 16h:20' 04-05-2016
Dung lượng: 32.3 KB
Số lượt tải: 153
Nguồn:
Người gửi: Mai Thi Hoang Oanh
Ngày gửi: 16h:20' 04-05-2016
Dung lượng: 32.3 KB
Số lượt tải: 153
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn:29-03-2014
Tiết:63
§ 8 CỘNG TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
I .MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Hs nắm được qui tắc thực hiện phép tính cộng, trừ đa thức một biến theo 2 cách
(cộng, trừ theo hàng ngang và theo cột dọc).
2. Kỹ năng: Cộng, trừ đa thức một biến theo 2 cách.
3. Thái độ : cẩn thận, chính xác khi nhóm các đơn thức đồng dạng và tính toán.
II .CHUẨN BỊ:
1. Chuẩn bị của giáo viên:
+Phương tiện dạy học:Thước thẳng, phấn màu, Bảng phụ ghi bài 44;45 SGK.
+Phương thức tổ chức lớp:Hoạt động cá nhân, thảo luận nhóm theo kỷ thuật khăn trải bàn.
2.Chuẩn bị của học sinh:
+Ôn tập các kiến thức: qui tắc cộng, trừ các đơn thức đồng dạng, làm bài tập về nhà.
+Dụng cụ:Thước thẳng ,SGK.
III . HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.ổn định tình hình lớp : (1’) Kiểm tra sỉ số, tác phong HS - Chuẩn bị kiểm tra bài cũ
2.Kiểm tra bài cũ : (7’ )
Câu hỏi kiểm tra
Dự kiến phương án trả lời của học sinh
Điểm
1) Thế nào là đa thức một biến và bậc của đa thức một biến?
2) Cho đa thức:
Q(x) = x2 + 2x4 + 4x3 – 5x6 + 3x2 – 4x -1
a) Sắp xếp các hạng tử của Q(x) theo lũy thừa giảm của biến.
b) Chỉ ra các hệ số khác 0 của Q(x)
1) Nêu khái niệm đa thức một biến và bậc của đa thức một biến
2)
a) Q(x) = 5x6 + 2x4 + 4x3 + 4x2- 4x – 1
b) 5 là hệ số của lũy thừa bậc 6; 2 là hệ số của lũy thừa bậc 4; 4 là hệ số của lũy thừa bậc 3 và 2; -4 là hệ số của lũy thừa bậc 1 và -1 là hệ số tự do.
4
4
2
3. Giảng bài mới:
a) Giới thiệu: (1’) Tìm hiểu qui tắc thực hiện phép tính cộng, trừ đa thức một biến theo 2 cách (cộng, trừ theo hàng ngang và theo cột dọc).
b) Tiến trình tiết dạy :
Tg
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
NỘI DUNG
15’
Hoạt động 1: Cộng hai đa thức một biến
- Cho hai đa thức:
P(x) =2x5+5x4– x3 +x2 –x –1
Q(x) = -x4 + x3 + 5x + 2
Tính : P(x) + Q(x)
- Yêu cầu HS cả lớp thực hiện giống như cộng hai đa thức đã học và gọi HS lên bảng trình bày.
- Giới thiệu cách cộng thứ 2: Cộng theo cột dọc
- Yêu cầu HS đặt đa thức Q(x) dưới đa thức P(x) sao cho các hạng tử đồng dạng cùng nằm trên một cột và thực hiện phép cộng theo cột.
-So sánh hai kết quả và rút ra nhận xét
- Yêu cầu HS làm ?1:
Cho hai đa thức
M(x) = x4 + 5x3 – x2 +x – 0,5
N(x) = 3x4 – 5x2 – x – 2,5
Tính M(x) + N(x)
-Gọi HS lên bảng thực hiện
+HS1: thực hiện cộng hàng ngang
HS2: cộng theo cột dọc
- Gọi HS nhận xét,bổ sung bài làm của bạn
- Yêu cầu HS chọn cách giải tốt nhất (tùy khả năng)
- Đọc và ghi đề bài
-HS.TB lên bảng thực hiên, cả lớp làm bài vào vở P(x) + Q(x)
= 2x5 + 4x4 + x2 + 4x + 1
-Lắng nghe và thực hiện theo hướng dẫn
P(x) = 2x5 + 5x4–x3 +x2–x –1
Q(x) = -x4 +x3 +5x + 2
P(x)+Q(x)=2x5+4x4+x2+4x+1.
- Kết quả giống nhau.- Cách hai nhanh gọn hơn
HS1:
M(x) + N(x) = (x4 + 5x3 – x2 +x – 0,5) + (3x4–5x2–x–2,5)
= x4 + 5x3 – x2 +x – 0,5 + 3x4 – 5x2 – x – 2,5
Tiết:63
§ 8 CỘNG TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
I .MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Hs nắm được qui tắc thực hiện phép tính cộng, trừ đa thức một biến theo 2 cách
(cộng, trừ theo hàng ngang và theo cột dọc).
2. Kỹ năng: Cộng, trừ đa thức một biến theo 2 cách.
3. Thái độ : cẩn thận, chính xác khi nhóm các đơn thức đồng dạng và tính toán.
II .CHUẨN BỊ:
1. Chuẩn bị của giáo viên:
+Phương tiện dạy học:Thước thẳng, phấn màu, Bảng phụ ghi bài 44;45 SGK.
+Phương thức tổ chức lớp:Hoạt động cá nhân, thảo luận nhóm theo kỷ thuật khăn trải bàn.
2.Chuẩn bị của học sinh:
+Ôn tập các kiến thức: qui tắc cộng, trừ các đơn thức đồng dạng, làm bài tập về nhà.
+Dụng cụ:Thước thẳng ,SGK.
III . HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.ổn định tình hình lớp : (1’) Kiểm tra sỉ số, tác phong HS - Chuẩn bị kiểm tra bài cũ
2.Kiểm tra bài cũ : (7’ )
Câu hỏi kiểm tra
Dự kiến phương án trả lời của học sinh
Điểm
1) Thế nào là đa thức một biến và bậc của đa thức một biến?
2) Cho đa thức:
Q(x) = x2 + 2x4 + 4x3 – 5x6 + 3x2 – 4x -1
a) Sắp xếp các hạng tử của Q(x) theo lũy thừa giảm của biến.
b) Chỉ ra các hệ số khác 0 của Q(x)
1) Nêu khái niệm đa thức một biến và bậc của đa thức một biến
2)
a) Q(x) = 5x6 + 2x4 + 4x3 + 4x2- 4x – 1
b) 5 là hệ số của lũy thừa bậc 6; 2 là hệ số của lũy thừa bậc 4; 4 là hệ số của lũy thừa bậc 3 và 2; -4 là hệ số của lũy thừa bậc 1 và -1 là hệ số tự do.
4
4
2
3. Giảng bài mới:
a) Giới thiệu: (1’) Tìm hiểu qui tắc thực hiện phép tính cộng, trừ đa thức một biến theo 2 cách (cộng, trừ theo hàng ngang và theo cột dọc).
b) Tiến trình tiết dạy :
Tg
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
NỘI DUNG
15’
Hoạt động 1: Cộng hai đa thức một biến
- Cho hai đa thức:
P(x) =2x5+5x4– x3 +x2 –x –1
Q(x) = -x4 + x3 + 5x + 2
Tính : P(x) + Q(x)
- Yêu cầu HS cả lớp thực hiện giống như cộng hai đa thức đã học và gọi HS lên bảng trình bày.
- Giới thiệu cách cộng thứ 2: Cộng theo cột dọc
- Yêu cầu HS đặt đa thức Q(x) dưới đa thức P(x) sao cho các hạng tử đồng dạng cùng nằm trên một cột và thực hiện phép cộng theo cột.
-So sánh hai kết quả và rút ra nhận xét
- Yêu cầu HS làm ?1:
Cho hai đa thức
M(x) = x4 + 5x3 – x2 +x – 0,5
N(x) = 3x4 – 5x2 – x – 2,5
Tính M(x) + N(x)
-Gọi HS lên bảng thực hiện
+HS1: thực hiện cộng hàng ngang
HS2: cộng theo cột dọc
- Gọi HS nhận xét,bổ sung bài làm của bạn
- Yêu cầu HS chọn cách giải tốt nhất (tùy khả năng)
- Đọc và ghi đề bài
-HS.TB lên bảng thực hiên, cả lớp làm bài vào vở P(x) + Q(x)
= 2x5 + 4x4 + x2 + 4x + 1
-Lắng nghe và thực hiện theo hướng dẫn
P(x) = 2x5 + 5x4–x3 +x2–x –1
Q(x) = -x4 +x3 +5x + 2
P(x)+Q(x)=2x5+4x4+x2+4x+1.
- Kết quả giống nhau.- Cách hai nhanh gọn hơn
HS1:
M(x) + N(x) = (x4 + 5x3 – x2 +x – 0,5) + (3x4–5x2–x–2,5)
= x4 + 5x3 – x2 +x – 0,5 + 3x4 – 5x2 – x – 2,5
 








Các ý kiến mới nhất