Công thức tính toán Hóa học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ninh Huỳnh Như
Ngày gửi: 15h:35' 27-03-2014
Dung lượng: 29.1 KB
Số lượt tải: 457
Nguồn:
Người gửi: Ninh Huỳnh Như
Ngày gửi: 15h:35' 27-03-2014
Dung lượng: 29.1 KB
Số lượt tải: 457
Số lượt thích:
1 người
(nguyễn văn hường)
CÔNG THỨC HÓA HỌC 10
----(-(((-(----
PHẦN I: HÓA TRỊ CỦA MỘT NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Số proton
Tên nguyên tố
Kí hiệu hóa học
Nguyên tử khối
Hóa trị
1
Hiđro
H
1
I
2
Heli
He
4
3
Liti
Li
7
I
4
Beri
Be
9
II
5
Bo
B
11
III
6
Cacbon
C
12
IV,II
7
Nitơ
N
14
III,II,IV,…
8
Oxi
O
16
II
9
Flo
F
19
I
10
Neon
Ne
20
11
Natri
Na
23
I
12
Magie
Mg
24
II
13
Nhôm
Al
27
III
14
Silic
Si
28
IV
15
Photpho
P
31
III,V
16
Lưu huỳnh
S
32
II,IV,VI
17
Clo
Cl
35,5
I,…
18
Agon
Ar
39,9
19
Kali
K
39
I
20
Canxi
Ca
40
II
24
Crom
Cr
52
II,III,…
25
Mangan
Mn
55
II,IV,VII,…
26
Sắt
Fe
56
II,III
29
Đồng
Cu
64
I,II
30
Kẽm
Zn
65
II
35
Brom
Br
80
I…
47
Bạc
Ag
108
I
56
Bari
Ba
137
II
80
Thủy ngân
Hg
201
I,II
82
Chì
Pb
207
II,IV
I : K Na Li Ag Cu
(Hóa trị Kim loại: II : Ca Ba Mg Zn Cu Fe Pb
III : Al Fe Cr
-Trong bảng các ntố phi kim in nghiêng, trong đó có heli, neon, agon là ntố khí hiếm. Các ntố còn lại là kim loại.
-Khi liên kết với ntử H và kim loại, ntố phi kim chỉ thể hiện một hóa trị (là hóa trị ghi ở đầu).
(Chú ý: - Một số đơn chất ở dạng khí: O2, H2, N2, F2, Cl2, Br2, I2
DÃY HOẠT ĐỘNG HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI
Li
K
Ba
Ca
Na
Mg
Al
Zn
Fe
Ni
Sn
Pb
H
Cu
Hg
Ag
Pt
Au
CÁCH GHI NHỚ
Lí
Kiến
Bán
Căn
Nhà
May
Áo
Záp
Sắt
Nhớ
Sang
Pháp
Hỏi
Cửa
Hàng
Á
Phi
Âu
(Kim loại đứng trước H đẩy H2 ra khỏi HCl và H2SO4 loãng.
(Muối sunfua của kim loại từ Pb trở về sau không phản ứng với HCl và H2SO4 loãng.
----(-(((-(----
PHẦN II: HÓA TRỊ & TÊN CỦA CÁC GỐC AXIT
CTHH
TÊN GỌI
GỐC
TÊN GỐC
HCl
Axit Clohiđric
− Cl
Clorua
HBr
Axit Bromhiđric
− Br
Bromua
HF
Axit Flohiđric
− F
Florua
HI
Axit Iothiđric
− I
Iotua
H2CO3
Axit Cacbonic
=CO
3
Cacbonat
− HC
O
3
Hiđrocacbonat
HNO2
Axit Nitrơ
− NO
2
Nitrit
HNO3
Axit Nitric
− NO
3
Nitrat
H2SO3
Axit Sunfurơ
=SO
3
Sunfit
− HSO
3
Hiđrosunfit
H2SO4
Axit Sunfuric
=SO
4
Sunfat
− HSO
4
Hiđrosunfat
H3PO3
Axit Photphorơ
≡PO
3
Photphit
=HPO
3
Hiđrophotphit
− H
2
PO
3
Đihiđrophotphit
H3PO4
Axit Photphoric
≡PO
4
Photphat
=HPO
4
Hiđrophotphat
− H
2
PO
4
Đihiđrophotphat
H2S
Axit Sunfuhiđric
=S
Sunfua
− HS
Hiđrosunfua
H2SiO3
Axit Silicric
=Si
O
3
Silicat
− HSi
O
3
Hiđrosilicat
----(-(((-(----
PHẦN III: MỘT SỐ CÔNG THỨC TÍNH TOÁN
1/Tính số mol:
(n
m
M ; (n
V
22,4 ; (n
C
M.V ; (n
(
N
(
----(-(((-(----
PHẦN I: HÓA TRỊ CỦA MỘT NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Số proton
Tên nguyên tố
Kí hiệu hóa học
Nguyên tử khối
Hóa trị
1
Hiđro
H
1
I
2
Heli
He
4
3
Liti
Li
7
I
4
Beri
Be
9
II
5
Bo
B
11
III
6
Cacbon
C
12
IV,II
7
Nitơ
N
14
III,II,IV,…
8
Oxi
O
16
II
9
Flo
F
19
I
10
Neon
Ne
20
11
Natri
Na
23
I
12
Magie
Mg
24
II
13
Nhôm
Al
27
III
14
Silic
Si
28
IV
15
Photpho
P
31
III,V
16
Lưu huỳnh
S
32
II,IV,VI
17
Clo
Cl
35,5
I,…
18
Agon
Ar
39,9
19
Kali
K
39
I
20
Canxi
Ca
40
II
24
Crom
Cr
52
II,III,…
25
Mangan
Mn
55
II,IV,VII,…
26
Sắt
Fe
56
II,III
29
Đồng
Cu
64
I,II
30
Kẽm
Zn
65
II
35
Brom
Br
80
I…
47
Bạc
Ag
108
I
56
Bari
Ba
137
II
80
Thủy ngân
Hg
201
I,II
82
Chì
Pb
207
II,IV
I : K Na Li Ag Cu
(Hóa trị Kim loại: II : Ca Ba Mg Zn Cu Fe Pb
III : Al Fe Cr
-Trong bảng các ntố phi kim in nghiêng, trong đó có heli, neon, agon là ntố khí hiếm. Các ntố còn lại là kim loại.
-Khi liên kết với ntử H và kim loại, ntố phi kim chỉ thể hiện một hóa trị (là hóa trị ghi ở đầu).
(Chú ý: - Một số đơn chất ở dạng khí: O2, H2, N2, F2, Cl2, Br2, I2
DÃY HOẠT ĐỘNG HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI
Li
K
Ba
Ca
Na
Mg
Al
Zn
Fe
Ni
Sn
Pb
H
Cu
Hg
Ag
Pt
Au
CÁCH GHI NHỚ
Lí
Kiến
Bán
Căn
Nhà
May
Áo
Záp
Sắt
Nhớ
Sang
Pháp
Hỏi
Cửa
Hàng
Á
Phi
Âu
(Kim loại đứng trước H đẩy H2 ra khỏi HCl và H2SO4 loãng.
(Muối sunfua của kim loại từ Pb trở về sau không phản ứng với HCl và H2SO4 loãng.
----(-(((-(----
PHẦN II: HÓA TRỊ & TÊN CỦA CÁC GỐC AXIT
CTHH
TÊN GỌI
GỐC
TÊN GỐC
HCl
Axit Clohiđric
− Cl
Clorua
HBr
Axit Bromhiđric
− Br
Bromua
HF
Axit Flohiđric
− F
Florua
HI
Axit Iothiđric
− I
Iotua
H2CO3
Axit Cacbonic
=CO
3
Cacbonat
− HC
O
3
Hiđrocacbonat
HNO2
Axit Nitrơ
− NO
2
Nitrit
HNO3
Axit Nitric
− NO
3
Nitrat
H2SO3
Axit Sunfurơ
=SO
3
Sunfit
− HSO
3
Hiđrosunfit
H2SO4
Axit Sunfuric
=SO
4
Sunfat
− HSO
4
Hiđrosunfat
H3PO3
Axit Photphorơ
≡PO
3
Photphit
=HPO
3
Hiđrophotphit
− H
2
PO
3
Đihiđrophotphit
H3PO4
Axit Photphoric
≡PO
4
Photphat
=HPO
4
Hiđrophotphat
− H
2
PO
4
Đihiđrophotphat
H2S
Axit Sunfuhiđric
=S
Sunfua
− HS
Hiđrosunfua
H2SiO3
Axit Silicric
=Si
O
3
Silicat
− HSi
O
3
Hiđrosilicat
----(-(((-(----
PHẦN III: MỘT SỐ CÔNG THỨC TÍNH TOÁN
1/Tính số mol:
(n
m
M ; (n
V
22,4 ; (n
C
M.V ; (n
(
N
(
 









Các ý kiến mới nhất