Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

cong thuc tieng anh

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Đình Công
Ngày gửi: 16h:28' 09-01-2011
Dung lượng: 230.0 KB
Số lượt tải: 176
Số lượt thích: 0 người

1. TENSES
Present simple ( Hiện tại đơn )
Form ( hình thức)
( Khẳng định: I / you / we / they + verb ……
He / she / it + verb (+ s / es )……
( Phủ định : I / you / we / they + don’t + verb….
He / she / it + doesn’t + verb……
( Nghi vấn : Do + I / you / we / they + verb…..?
Does + he / she / it + verb……?
Use ( cách dùng )
( Diễn tả hành động xảy ra thường xuyên hoặc một thói quen ở hiện tại.
Ex: Do you often go to the cinema ?
We sometimes go sailing at weekends.
He smokes twenty cigarettes a day.
We go to the country every weekend.
( Cách nhận biết:
always (luôn luôn),
often (thường),
usually/generally (thường thường),
sometimes (thỉnh thoảng),
rarely/seldom (hiếm khi),
never (không bao giờ),
every + time (hằng, mọi ….)
once / twice …+ a + time (một / hai … lần )
Present continuous ( Hiện tại tiếp diễn )
Form ( hình thức)
( Khẳng định: S + am / are / is + V-ing …….
( Phủ định : S + am / are / is + not + V-ing ……
( Nghi vấn : Am / Are / Is + S + V-ing ……?
Use ( cách dùng )
( Diễn tả hành động đang xảy ra vào lúc nói
Ex: What’s that smell ? Something is burning in the kitchen .
Why are you wearing that funny hat ?
I work in a bakery everyday . But I’m working in a shop this week .
( Cách nhận biết: now , right now / right at the moment / at present, today , this + time
Simple past ( Quá khứ đơn )
Form ( hình thức)
( Khẳng định: S + V2 / V-ed ……
( Phủ định : S + didn’t + V1 ….
( Nghi vấn : Did + S + V1 …..?
Use ( cách dùng )
( Diễn tả hành động xảy ra và chấm dứt tại một thời điểm hoặc khoảng thời gian xác định trong quá khứ .
Ex: He met her yesterday.
He lived in Hanoi from 1990 to 2000.
They didn’t meet each other last night.
( Cách nhận biết: yesterday, ago, last + time , in + year , from… to .
Past continuous ( Quá khứ tiếp diễn )
Form ( hình thức)
( Khẳng định: S + were / was + V-ing …….
( Phủ định : S + were / was + not + V-ing ……
( Nghi vấn : Were / Was + S + V-ing ……?
Use ( cách dùng )
( Diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm xác định trong quá khứ .
Ex: What were you doing at 8.00 last night ? I was watching television .
When I got home , the children were crying and the dog was barking .
( Diễn tả hành động bị gián đoạn .
Ex: While I was having a bath, the phone rang .
He was making some coffee when we arrived .
( Diễn tả hai hành động đang diễn ra cùng một lúc.
Ex: I was learning my lesson while my parents were watching TV at 8.30 last night.
While he was playing football, we were listening to music.
( Cách nhận biết:
At that moment ( vào lúc đó)
At that time ( vào lúc đó)
At this time yesterday ( vào lúc này hôm qua)
At this time last night ( vào lúc này tối hôm qua)
At 4 (5, 6 …) o`clock yesterday (vào lúc 4 (5, 6…) giờ hôm qua.)
All day yesterday ( suốt ngày hôm qua)
Present perfect ( Hiện tại hoàn thành )
Form ( Hình thức )
(Khẳng định : I/ you /we /they + have + V3 / V-ed ….
He /she /it + has + V3 / V-ed
(Phủ định : S + have / has + not + V3 / V-ed …
(Nghi vấn : Have / has + S + V3 / V-ed …. ?
Use (Cách dùng )
( Dùng để chỉ hành động xảy ra trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại
No_avatar
cam on nha bainay co  the giup nhieu nguoi lam dayNháy mắtMỉm cười
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓