Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

CONG THUC SINH HOC

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Taàn Nguyễn Hoaøng Diễn
Ngày gửi: 16h:19' 02-10-2009
Dung lượng: 13.0 KB
Số lượt tải: 16
Số lượt thích: 0 người
Một số công thức sinh học
*Phần ADN:
1/ Số Nu của gen:
N x 2 N = N = C. 20
L: Chiều dài; M: Khối lượng; C: chu kì xoắn
2/ Số lượng từng loại Nu của gen (ADN)
a/ A = T = G ; G = X = A
b/ A = T = A%. N = T%. N; G = X = G%. N = X%. N
3/ Số Nu từng loại của mỗi mạch đơn ( A1, T1, G1, X1, A2, T2, G2, X2)
a/ A = T = A1+ A2 = T1+ T2= A1+ T1= A2+ T2
G = X = G1+ G2 = X1+ X2= G1+ X1= G2+ X2
b/ A1 = T2 = A1%.Nm = T2%.Nm G1 = X2 = G1%.Nm = X2%.Nm
A2 = T1 = A2%.Nm = T1%.Nm G2 = X1 = G2%.Nm = X1%.Nm
( Nm là số Nu của một mạch; Nm = N/2)
4/ Tỉ lệ (%) từng loại Nu của gen và của mỗi mạch đơn:
a/ Tỉ lệ (%) từng loại Nu của gen:
A% + G% = 50%
A% = T% 100% = 100% G% = X% 100% = 100%
A% = T%= G% = X% =
b/ Tỉ lệ từng loại Nu của mỗi mạch đơn
A1% = T2% 100% G1% = X2% 100%
A2% = T1% 100% G2% = X1% 100%
5/ Số liên kết Hiđrô trong gen:
LKH = 2A + 3G = N + G
5/ Số liên kết hoá trị trong gen:
a/ Số LKHT giữa các Nu trong gen: N - 2
b/ Số LKHT giữa đường và axít trong gen: 2(N -1)
*Phần nhân đôi ( tự sao) của ADN:
Gọi k là số lần nhân đôI của ADN => Ta có: ADN con = 2k
NADN con = N. 2k
Ncc = N( 2k- 1)
Acc= Tcc =A( 2k- 1) = T( 2k- 1) ; Gcc = Xcc= G( 2k- 1)= X( 2k- 1)
( Ncc: Tổng số Nu môi trường nội bào cung cấp cho quá trình nhân đôi.
Acc, Tcc, Gcc, Xcc: Số Nu mỗi loại môi trường nội bào cung cấp cho quá trình nhân đôi)
------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Số LKH bị phá vỡ trong quá trình nhân đôi: (2k- 1)H
Số LK H được hình thành trong quá trình nhân đôi: (2k- 1).2H
Số LK hoá trị được hình thành trong quá trình nhân đôi: (2k- 1)(N-2)

*Phần ARN:
1/ Số rN của phân tử ARN:
rN = ; rN = ; rN =
Chú ý: Nếu bài cho SV nhân thực và cho biết đoạn intron thì chiều dài ARN = LADN - L đoạn intron
2/ Số liên kết hoá trị giữa đường và axít trong phân tử ARN: 2.rN - 1
3/ Số ribôNu từng loại của phân tử ARN
a/ rA = rA%. rN = rA%. Nm ; rG = rG%.rN = rG%. Nm
rU = rU%. rN = rU%. Nm ; rX = rX%. rN = rX%. Nm
b/ A= T = rA+ rU ; G= X = rG + rX
4/ Tỉ lệ từng loại ribôNu:
%A= %T= ; %G = %X
5/ Số ribôNu môi trường nội bào cung cấp cho quá trình sao mã:
Gọi n là số lần sao mã của ADN
a/ Số ribôNu môi trường nội bào cung cấp cho quá trình sao mã: rNcc= n. rN
b/ Số ribôNu mỗi loại môi trường
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓