Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Chương IV. §5. Công thức nghiệm thu gọn

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị bích nhi
Ngày gửi: 09h:29' 17-03-2018
Dung lượng: 190.0 KB
Số lượt tải: 30
Số lượt thích: 0 người
Tuần 29 Ngày soạn: 18/ 03/ 2018
Tiết 57 Ngày dạy: 20/ 03/ 2018
LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU: Qua bài này HS cần:
1. Kiến thức:
- Củng cố lại cho học sinh cách giải phương trình bậc hai một ẩn bằng công thức nghiệm
2. Kĩ năng: Rèn kỹ năng giải phương trình bậc hai bằng công thức thức nghiệm.
3. Thái độ:
- Học sinh tích cực, chủ động trong học tập
- Các em làm bài kiểm tra 15 phút thật nghiêm túc, đạt kết quả tốt
II. CHUẨN BỊ
1. Giáo viên: Thước, phấn, giáo án
2. Học sinh: Học bài cũ, đọc trước bài mới, ĐDHT
III. PHƯƠNG PHÁP: Suy luận, vận dụng, vấn đáp
IV. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1. Tổ chức (1 phút) KTSS
2. Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra
3. Bài mới (25 phút)
Hoạt động của GV và HS
Nội dung

Bài tập 16 (SGK/45) (12 phút)

- GV ra bài tập, sau đó yêu cầu HS làm bài 16 dùng công thức nghiệm để giải phương trình bậc hai 1 ẩn.

- Hãy xác định các hệ số a; b; c để giải phương trình phần c).

- Để tính được nghiệm của phương trình trước hết ta phải tính gì ?
( Tính () Nêu cách tính ( ?

- GV yêu cầu 1 học sinh lên bảng tính ( sau đó nhận xét ( và tính nghiệm của phương trình trên.

- Tương tự hai học sinh lên bảng giải tiếp, em hãy giải tiếp các phần còn lại của bài tập trên.

- Dựa vào đâu mà ta có thể nhận xét về số nghiệm của phương trình bậc hai một ẩn ?

+) Qua bài tập trên GV lưu ý cho học sinh cách vận dụng công thức nghiệm vào giải phương trình bậc hai 1 ẩn; cách trình bày lời giải và lưu ý khi tính toán.


Dùng công thức nghiệm của phương trình bậc hai để giải phương trình:
c) 6x2 + x - 5 = 0
a = 6 ; b = 1 ; c = - 5
( = b2 - 4ac = 12 - 4. 6.(- 5)
= 1 + 120 = 121 > 0
 
Phương trình có hai nghiệm phân biệt:

Vậy phương trình có 2 nghiệm phân biệt:
x1=; x2 = -1
d) 3x2 + 5x + 2 = 0 (a = 3 ; b = 5 ; c = 2 )
Ta có ( = b2 - 4ac = 52 - 4.3.2
= 25 - 24 = 1
Do ( = 1 > 0  
 Phương trình có hai nghiệm phân biệt: 
Vậy phương trình có 2 nghiệm phân biệt:
x1 =; x2 = -1
e) y2 - 8y + 16 = 0(a = 1; b = - 8; c = 16)
Ta có: ( = b2 - 4ac =(-8)2 - 4.1.16
= 64 - 64 = 0
Do ( = 0  phương trình có nghiệm kép: 
Vậy phương trình có nghiệm kép:
x1 = x2 = 4

Bài tập 21 (SBT/41) (13 phút)

- GV cho học sinh làm bài 21 (SBT/41)
- Hướng dẫn:
Hãy tính ( sau đó nhận xét ( và suy ra nghiệm của phương trình
- Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài.
Gợi ý: viết ( = 
- Học sinh lên bảng tính nghiệm của phương trình.
Giải phương trình:
a) 
a = 2 ;  ; c = 1
( = b2 - 4ac = 
Phương trình có nghiệm kép: 
b) 2x2 - 
a = 2 ; b = - (  ; c = - 
( = b2 - 4ac =

= > 0

Phương trình có hai nghiệm phân biệt:


4. Củng cố: (17 phút) Cho HS làm bài kiểm tra 15 phút
A. Đề
Câu 1(4,5 điểm) Xác định hệ số a, b, c của các phương trình sau:
a) 2x2 + 3x + 2 = 0
b) x2 - 4 x = 0
c) x2 - 4 = 0
Câu 2 (5,5 điểm) Giải phương trình sau: x2 - 3x - 4 = 0
B. Biểu điểm và đáp án
Câu
Nội dung
Điểm

Câu 1
a) 2x2 + 3x + 2 = 0
a = 5, b = -1, c = 2
b
 
Gửi ý kiến