Chương VI. §3. Công thức lượng giác

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Chung Anh
Ngày gửi: 12h:29' 30-04-2021
Dung lượng: 330.1 KB
Số lượt tải: 65
Nguồn:
Người gửi: Chung Anh
Ngày gửi: 12h:29' 30-04-2021
Dung lượng: 330.1 KB
Số lượt tải: 65
Số lượt thích:
0 người
Ngàysoạn: …/04/2021
Ngàydạy: …/04/2021
Giáoviênhướngdẫn: PhạmThị Thu Hương
Ngườithựchiện: NguyễnThị Chung Anh
Đơnvị: Trường THPT ChíLinh
Tiết 56: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC (tiết 2)
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
- Nắmđượccáccôngthứclượnggiác: côngthứccộng, côngthứcnhânđôi
- Từcáccôngthứctrêncóthểsuyramộtsốcôngthứckhác.
2. Năng lực:
-Nănglựctựhọc: Học sinh xác định đúng đắn động cơ thái độ học tập, tự đánh giá và điều chỉnh được kế hoạch học tập, tự nhận ra sai sót và khắc phục sai sót.
-Nănglựcgiảiquyếtvấnđề: Biết tiếp cận câu hỏi, bài tập có vấn đề hoặc đặt ra câu hỏi. Phân tích được các tình huống trong học tập
- Nănglựctựquảnlý: Làm chủ bản thân trong quá trình học tập và trong cuộc sống, trưởng nhóm biết quản lý nhóm mình, phân công nhiệm vụ cụ thể cho từng thành viên của nhóm và các thành viên ý thức được nhiệm vụ của mình và hoàn thành nhiệm vụ đó.
- Nănglựcgiaotiếp: Tiếp thu kiến thức, trao dồi học hỏi bạn bè thông qua hoạt động nhóm, có thái độ tôn trọng, lắng nghe, có phản ứng tích cực trong giao tiếp.
- Nănglựchợptác: Xác định nhiệm vụ của nhóm, trách nhiệm của bản thân đưa ra ý kiến đóng góp để hoành thành nhiệm vụ của chủ đề.
- Nănglựcsửdụngngônngữ: Học sinh nghe, nói và viết chính xác bằng ngôn ngữ Toán học.
3.Phẩmchất:
-Trungthực, chămchỉ, cẩnthận, cótráchnghiệm.
II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1. Giáo viên
+ Giáoán, phiếuhọctập, phấn, thướckẻ, ...
+ Thiếtkếhoạtđộnghọctậpchohọcsinhtươngứngvớicácnhiệmvụcơbảncủabàihọc.
2. Họcsinh
+ Đọctrướcbài
+ Chuẩnbịbảngphụ, bútviếtbảng, khănlaubảng …
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Kiểmtrabàicũ: Thựchiệnkiểmtratrongquátrìnhhọc.
Bàimới:
Mụctiêu:Tạosựthíchthú, khơigợitrítòmòchohọcsinhvềkiếnthứccủabàimới
Nội dung, phươngthứctổchứchoạtđộnghọctậpcủahọcsinh
Dựkiếnsảnphẩm, đánhgiákếtquảhoạtđộng
Nội dung: Giáoviên chia lớpthành 4 nhóm. Nhiệmvụcủamỗinhómlàtrảlờicáccâuhỏisauvàtrìnhbàykếtquảcủanhómmình.
* Nhóm 1 và 3:
1) Cho a = 450, b= 300.
Tính: cosa.cosb + sina. sinb
2) Biết . Tìm một hệ thức liên hệ với câu 1 theo a và b?
* Nhóm 2 và 4:
1) Cho a = 600, b= 450.
Tính: cosa.cosb + sina. sinb
2) Biết cos150 = . Tìm một hệ thức liên hệ với câu 1 theo a và b?
GV: Chúng ta có thể tính giá trị cos của góc bất kì thông qua các góc đặt biệt a và b theo công thức cos(a – b) = cosa.cosb + sina.sinb. Vậy công thức này là công thức gì thì bài hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu.
Phươngthứctổchức:Nhóm – tạilớp
+ KQ1:
1) cos450.cos300 + sin450. sin300
=
2) cosa.cosb + sina.sinb = cos(a –b)
+ KQ2:
1) cos600.cos450 + sin600. sin450
=
2) cosa.cosb + sina.sinb = cos(a –b)
Mụctiêu: Giúphọcsinhbiếtđượccôngthứccộng, côngthứcnhânđôi, côngthứcbiếnđổitổngthànhtích, côngthứcbiếnđổitíchthànhtổng.
Nội dung, phươngthứctổchứchoạtđộnghọctậpcủahọcsinh
Dựkiếnsảnphẩm, đánhgiákếtquảhoạtđộng
I. CÔNG THỨC CỘNG
Côngthứccộnglànhữngcôngthứcbiểuthị cos(a ( b), sin(a ( b), tan(a ( b), cot(a ( b) qua cácgiátrílượnggiáccủacácgóc a và b.
Giáoviênphát biểu công thức cos(a – b). Hình thành các công thức cos(a + b), sin(a – b),
sin(a + b), tan(a – b), tan(a + b)
Vídụ 1.Tính
Phươngthứctổchức:Cánhân – tạilớp
+ Tiếpnhậncôngthứcvàdựavàocôngthức (1) chứng minh cáccôngthứccònlại.
+ KQ1.
a)
b)
II. CÔNG THỨC NHÂN ĐÔI
(Côngthứcnhânđôi:
cos2a = cos2a – sin2a
= 2cos2a – 1 = 1 – 2sin2a
sin2a = 2sina.cosa
(Côngthứchạbậc:
Vídụ 2. Tính sin2a, cos2a, tan2a biết:
Ví dụ 3. Tính
Phươngthứctổchức:Cánhân – tạilớp
+ Tiếpnhậncôngthứcnhânđôivàcôngthứchạbậc.
+ KQ2.
*
* Vì nên:
*Vậy:
+ KQ3.
Vìnênsuyra:
Mụctiêu:Thựchiệnđượccơbảncácdạngbàitập.
Nội dung, phươngthứctổchứchoạtđộnghọctậpcủahọcsinh
Dựkiếnsảnphẩm, đánhgiákếtquảhoạtđộng
Bài 1. Cho , với .
Tính
Ngàydạy: …/04/2021
Giáoviênhướngdẫn: PhạmThị Thu Hương
Ngườithựchiện: NguyễnThị Chung Anh
Đơnvị: Trường THPT ChíLinh
Tiết 56: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC (tiết 2)
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
- Nắmđượccáccôngthứclượnggiác: côngthứccộng, côngthứcnhânđôi
- Từcáccôngthứctrêncóthểsuyramộtsốcôngthứckhác.
2. Năng lực:
-Nănglựctựhọc: Học sinh xác định đúng đắn động cơ thái độ học tập, tự đánh giá và điều chỉnh được kế hoạch học tập, tự nhận ra sai sót và khắc phục sai sót.
-Nănglựcgiảiquyếtvấnđề: Biết tiếp cận câu hỏi, bài tập có vấn đề hoặc đặt ra câu hỏi. Phân tích được các tình huống trong học tập
- Nănglựctựquảnlý: Làm chủ bản thân trong quá trình học tập và trong cuộc sống, trưởng nhóm biết quản lý nhóm mình, phân công nhiệm vụ cụ thể cho từng thành viên của nhóm và các thành viên ý thức được nhiệm vụ của mình và hoàn thành nhiệm vụ đó.
- Nănglựcgiaotiếp: Tiếp thu kiến thức, trao dồi học hỏi bạn bè thông qua hoạt động nhóm, có thái độ tôn trọng, lắng nghe, có phản ứng tích cực trong giao tiếp.
- Nănglựchợptác: Xác định nhiệm vụ của nhóm, trách nhiệm của bản thân đưa ra ý kiến đóng góp để hoành thành nhiệm vụ của chủ đề.
- Nănglựcsửdụngngônngữ: Học sinh nghe, nói và viết chính xác bằng ngôn ngữ Toán học.
3.Phẩmchất:
-Trungthực, chămchỉ, cẩnthận, cótráchnghiệm.
II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1. Giáo viên
+ Giáoán, phiếuhọctập, phấn, thướckẻ, ...
+ Thiếtkếhoạtđộnghọctậpchohọcsinhtươngứngvớicácnhiệmvụcơbảncủabàihọc.
2. Họcsinh
+ Đọctrướcbài
+ Chuẩnbịbảngphụ, bútviếtbảng, khănlaubảng …
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Kiểmtrabàicũ: Thựchiệnkiểmtratrongquátrìnhhọc.
Bàimới:
Mụctiêu:Tạosựthíchthú, khơigợitrítòmòchohọcsinhvềkiếnthứccủabàimới
Nội dung, phươngthứctổchứchoạtđộnghọctậpcủahọcsinh
Dựkiếnsảnphẩm, đánhgiákếtquảhoạtđộng
Nội dung: Giáoviên chia lớpthành 4 nhóm. Nhiệmvụcủamỗinhómlàtrảlờicáccâuhỏisauvàtrìnhbàykếtquảcủanhómmình.
* Nhóm 1 và 3:
1) Cho a = 450, b= 300.
Tính: cosa.cosb + sina. sinb
2) Biết . Tìm một hệ thức liên hệ với câu 1 theo a và b?
* Nhóm 2 và 4:
1) Cho a = 600, b= 450.
Tính: cosa.cosb + sina. sinb
2) Biết cos150 = . Tìm một hệ thức liên hệ với câu 1 theo a và b?
GV: Chúng ta có thể tính giá trị cos của góc bất kì thông qua các góc đặt biệt a và b theo công thức cos(a – b) = cosa.cosb + sina.sinb. Vậy công thức này là công thức gì thì bài hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu.
Phươngthứctổchức:Nhóm – tạilớp
+ KQ1:
1) cos450.cos300 + sin450. sin300
=
2) cosa.cosb + sina.sinb = cos(a –b)
+ KQ2:
1) cos600.cos450 + sin600. sin450
=
2) cosa.cosb + sina.sinb = cos(a –b)
Mụctiêu: Giúphọcsinhbiếtđượccôngthứccộng, côngthứcnhânđôi, côngthứcbiếnđổitổngthànhtích, côngthứcbiếnđổitíchthànhtổng.
Nội dung, phươngthứctổchứchoạtđộnghọctậpcủahọcsinh
Dựkiếnsảnphẩm, đánhgiákếtquảhoạtđộng
I. CÔNG THỨC CỘNG
Côngthứccộnglànhữngcôngthứcbiểuthị cos(a ( b), sin(a ( b), tan(a ( b), cot(a ( b) qua cácgiátrílượnggiáccủacácgóc a và b.
Giáoviênphát biểu công thức cos(a – b). Hình thành các công thức cos(a + b), sin(a – b),
sin(a + b), tan(a – b), tan(a + b)
Vídụ 1.Tính
Phươngthứctổchức:Cánhân – tạilớp
+ Tiếpnhậncôngthứcvàdựavàocôngthức (1) chứng minh cáccôngthứccònlại.
+ KQ1.
a)
b)
II. CÔNG THỨC NHÂN ĐÔI
(Côngthứcnhânđôi:
cos2a = cos2a – sin2a
= 2cos2a – 1 = 1 – 2sin2a
sin2a = 2sina.cosa
(Côngthứchạbậc:
Vídụ 2. Tính sin2a, cos2a, tan2a biết:
Ví dụ 3. Tính
Phươngthứctổchức:Cánhân – tạilớp
+ Tiếpnhậncôngthứcnhânđôivàcôngthứchạbậc.
+ KQ2.
*
* Vì nên:
*Vậy:
+ KQ3.
Vìnênsuyra:
Mụctiêu:Thựchiệnđượccơbảncácdạngbàitập.
Nội dung, phươngthứctổchứchoạtđộnghọctậpcủahọcsinh
Dựkiếnsảnphẩm, đánhgiákếtquảhoạtđộng
Bài 1. Cho , với .
Tính
 









Các ý kiến mới nhất