Chương VI. §3. Công thức lượng giác

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tống Hùng
Ngày gửi: 08h:04' 26-07-2017
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 180
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tống Hùng
Ngày gửi: 08h:04' 26-07-2017
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 180
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 16/ 7/ 2017 ÔN TẬP: GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT CUNG
Tiết dạy: 1
I. MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Nắm vững định nghĩa các giá trị lượng giác của cung (.
Nắm vững các hằng đẳng thức lượng giác cơ bản.
Nắm vững mối quan hệ giữa các giá trị lượng giác của các góc có liên quan đặc biệt.
Kĩ năng:
Tính được các giá trị lượng giác của các góc.
Vận dụng linh hoạt các hằng đẳng thức lượng giác.
Biết áp dụng các công thức trong việc giải các bài tập.
Thái độ:
Luyện tính cẩn thận, tư duy linh hoạt.
II. CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án. Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi. Ôn tập phần Giá trị lượng giác của góc ( (00 ( ( ( 1800).
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2. Kiểm tra bài cũ: (3`)
H. Nhắc lại định nghĩa GTLG của góc ( (00 ( ( ( 1800) ?
Đ. sin( = y0; cos( = x0; tan( = cot( =
3. Giảng bài mới:
TL
Hoạt động của Giáo viên
Hoạt động của Học sinh
Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu Định nghĩa các giá trị lượng giác của một cung
10`
( Từ KTBC, GV nêu định nghĩa các GTLG của cung (.
H1. So sánh sin(, cos( với 1 và –1 ?
H2. Nêu mối quan hệ giữa tan( và cot( ?
H3. Tính sincos(–2400), tan(–4050) ?
Đ1. –1 ( sin( ( 1
–1 ( cos( ( 1
Đ2. tan(.cot( = 1
Đ3.
(sin= sin
I. Giá trị lượng giác của cung (
1. Định nghĩa
Cho cung có sđ = (.
sin( = cos( =
tan( = (cos( ( 0)
cot( = (sin( ( 0)
Các giá trị sin(, cos(, tan(, cot( đgl các GTLG của cung (.
Trục tung: trục sin,
Trục hoành: trục cosin.
( Chú ý:
– Các định nghĩa trên cũng áp dụng cho các góc lượng giác.
– Nếu 00 ( ( ( 1800 thì các GTLG của ( cũng chính là các GTLG của góc đó đã học.
Hoạt động 2: Nhận xét một số kết quả rút ra từ định nghĩa
15`
( Hướng dẫn HS từ định nghía các GTLG rút ra các nhận xét.
H1. Khi nào tan( không xác định ?
H2. Dựa vào đâu để xác định dấu của các GTLG của ( ?
Đ1. Khi cos( = 0 ( M ở B hoặc B( ( ( = + k(
Đ2. Dựa vào vị trí điểm cuối M của cung = (.
2. Hệ quả
a) sin( và cos( xácđịnh với (( ( R.
((k ( Z)
b) –1 ( sin( ( 1; –1 ( cos( ( 1
c) Với (m ( R mà –1 ( m ( 1 đều tồn tại ( và ( sao cho:
sin( = m; cos( = m
d) tan( xác định với ( ( + k(
e) cot( xác định với ( ( k(
f) Dấu của các GTLG của (
I
II
III
IV
cos(
+
–
–
+
sin(
+
+
–
–
tan(
+
–
+
–
cot(
+
–
+
–
Hoạt động 3: Tìm hiểu cách biểu diễn cung lượng giác trên đường tròn lượng giác
5`
( Cho HS nhắc lại và điền vào bảng.
( HS thực hiện yêu cầu.
3. GTLG của các cung đặc biệt
0
sin(
0
1
cos(
1
0
tan(
0
1
//
cot(
//
1
0
Hoạt động 4: Tìm hiểu ý nghĩa hình học của tang
Tiết dạy: 1
I. MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Nắm vững định nghĩa các giá trị lượng giác của cung (.
Nắm vững các hằng đẳng thức lượng giác cơ bản.
Nắm vững mối quan hệ giữa các giá trị lượng giác của các góc có liên quan đặc biệt.
Kĩ năng:
Tính được các giá trị lượng giác của các góc.
Vận dụng linh hoạt các hằng đẳng thức lượng giác.
Biết áp dụng các công thức trong việc giải các bài tập.
Thái độ:
Luyện tính cẩn thận, tư duy linh hoạt.
II. CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án. Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi. Ôn tập phần Giá trị lượng giác của góc ( (00 ( ( ( 1800).
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2. Kiểm tra bài cũ: (3`)
H. Nhắc lại định nghĩa GTLG của góc ( (00 ( ( ( 1800) ?
Đ. sin( = y0; cos( = x0; tan( = cot( =
3. Giảng bài mới:
TL
Hoạt động của Giáo viên
Hoạt động của Học sinh
Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu Định nghĩa các giá trị lượng giác của một cung
10`
( Từ KTBC, GV nêu định nghĩa các GTLG của cung (.
H1. So sánh sin(, cos( với 1 và –1 ?
H2. Nêu mối quan hệ giữa tan( và cot( ?
H3. Tính sincos(–2400), tan(–4050) ?
Đ1. –1 ( sin( ( 1
–1 ( cos( ( 1
Đ2. tan(.cot( = 1
Đ3.
(sin= sin
I. Giá trị lượng giác của cung (
1. Định nghĩa
Cho cung có sđ = (.
sin( = cos( =
tan( = (cos( ( 0)
cot( = (sin( ( 0)
Các giá trị sin(, cos(, tan(, cot( đgl các GTLG của cung (.
Trục tung: trục sin,
Trục hoành: trục cosin.
( Chú ý:
– Các định nghĩa trên cũng áp dụng cho các góc lượng giác.
– Nếu 00 ( ( ( 1800 thì các GTLG của ( cũng chính là các GTLG của góc đó đã học.
Hoạt động 2: Nhận xét một số kết quả rút ra từ định nghĩa
15`
( Hướng dẫn HS từ định nghía các GTLG rút ra các nhận xét.
H1. Khi nào tan( không xác định ?
H2. Dựa vào đâu để xác định dấu của các GTLG của ( ?
Đ1. Khi cos( = 0 ( M ở B hoặc B( ( ( = + k(
Đ2. Dựa vào vị trí điểm cuối M của cung = (.
2. Hệ quả
a) sin( và cos( xácđịnh với (( ( R.
((k ( Z)
b) –1 ( sin( ( 1; –1 ( cos( ( 1
c) Với (m ( R mà –1 ( m ( 1 đều tồn tại ( và ( sao cho:
sin( = m; cos( = m
d) tan( xác định với ( ( + k(
e) cot( xác định với ( ( k(
f) Dấu của các GTLG của (
I
II
III
IV
cos(
+
–
–
+
sin(
+
+
–
–
tan(
+
–
+
–
cot(
+
–
+
–
Hoạt động 3: Tìm hiểu cách biểu diễn cung lượng giác trên đường tròn lượng giác
5`
( Cho HS nhắc lại và điền vào bảng.
( HS thực hiện yêu cầu.
3. GTLG của các cung đặc biệt
0
sin(
0
1
cos(
1
0
tan(
0
1
//
cot(
//
1
0
Hoạt động 4: Tìm hiểu ý nghĩa hình học của tang
 








Các ý kiến mới nhất