Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Công thức giải toán hoá vô cơ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ST
Người gửi: Lê Phước Trường
Ngày gửi: 21h:31' 25-01-2011
Dung lượng: 150.5 KB
Số lượt tải: 305
Số lượt thích: 0 người



I. TÍNH SỐ MOL (n)
1. Tính số mol chất khí: 2 trường hợp thường gặp
a/ Biết    V = n . 22,4
b/ Biết   * Chú ý: 
2. Tính số mol chất rắn hoặc chất lỏng: 3 trường hợp thường gặp
a/ Biết khối lượng chất (m)  
b/ Biết nồng độ mol/l và Vdd 
c/ Biết nồng độ % và mdd  

II. TÍNH NỒNG ĐỘ DUNG DỊCH (C)
1. Nồng độ mol (CM)    
2. Nồng độ % (C%)  
* Chú ý: Nếu biết nồng độ C%, khối lượng riêng D  nồng độ mol 

III. TÍNH KHỐI LƯỢNG DUNG DỊCH (mdd)
1. Biết mc.tan và md.môi  
2. Nếu chất tan phản ứng với dung môi tạo ra chất khí  
3. Biết nồng độ % và mct  
4. Biết thể tích dung dịch và khối lượng riêng D:    (Vdd → ml)
IV. TÍNH HIỆU SUẤT PHẢN ỨNG (H%): Có 2 trường hợp
1. Tính theo sản phẩm:  ; Biết H%  
2. Tính theo chất tham gia phản ứng:
  
V. TÍNH THÀNH PHẦN % HỔN HỢP: Có 2 trường hợp
1. Tính thành phần % mA trong hổn hợp: 
2. Tính thành phần % mA trong hợp chất: 
VI. TRẠNG THÁI, MÀU SẮC CÁC ĐƠN CHẤT, HỢP CHẤT VÔ CƠ

Cr(OH)2 : vàng
Cr(OH)3 : xanh
K2Cr2O7 : đỏ da cam
KMnO4 : tím
CrO3 : rắn, đỏ thẫm
Zn : trắng xanh
Zn(OH)2 : ↓ trắng
Hg : lỏng, trắng bạc

HgO : màu vàng hoặc đỏ

Mn : trắng bạc
MnO : xám lục nhạt
MnS : hồng nhạt
MnO2 : đen
H2S : khí không màu

SO2 : khí không màu

SO3 : lỏng, không màu, sôi 45oC
Br2 : lỏng, nâu đỏ
I2 : rắn, tím
Cl2 : khí, vàng lục
CdS : ↓ vàng
HgS : ↓ đỏ
AgF : tan

AgI : ↓ vàng đậm
AgCl : ↓ màu trắng
AgBr : ↓ vàng nhạt



HgI2 : đỏ
CuS, NiS, FeS, PbS, … : đen

C : rắn, đen

S : rắn, vàng

P : rắn, trắng, đỏ, đen

Fe : trắng xám
FeO : rắn, đen
Fe3O4 : rắn, đen
Fe2O3 : màu nâu đỏ
Fe(OH)2 : rắn, màu trắng xanh

Fe(OH)3 : rắn, nâu đỏ

Al(OH)3: màu trắng, dạng keo tan trong NaOH
Zn(OH)2 : màu trắng, tan trong NaOH
Mg(OH)2 : màu trắng.
Cu: : rắn, đỏ
Cu2O : rắn, đỏ
CuO : rắn, đen
Cu(OH)2 : ↓ xanh lam

CuCl2, Cu(NO3)2, CuSO4.5H2O : xanh

CuSO4 : khan, màu trắng

FeCl3 : vàng

CrO : rắn, đen

Cr2O3 : rắn, xanh thẫm

BaSO4 : trắng, không tan trong axit.
BaCO3,CaCO3: ↓trắng
VII. HÓA TRỊ CỦA MỘT SỐ KIM LOẠI VÀ GỐC AXIT
Kim loại
Hóa trị
Ion
Hiđroxit/nhận biết

K
I
K+
KOH tan

Na
I
Na+
NaOH tan

Ba
II
Ba2+
Ba(OH)2 ít tan

Mg
II
Mg2+
Mg(OH)2↓ trắng (không tan trong kiềm dư)

Al
III
Al3+
Al(OH)3↓ trắng (tan trong kiềm dư)

Zn
II
Zn2+
Zn(OH)2↓ trắng (tan trong kiềm dư)

Cu
II(I)
Cu2+
Cu(OH)2↓ xanh lam

Ag
I
Ag+
AgOH↓  Ag2O↓đen + H2O

Fe
II và III
Fe2+ và Fe3+
Fe(OH)2↓ lục nhạt 
 
Gửi ý kiến