Bài 12. Công suất điện

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thị Thơm
Ngày gửi: 21h:17' 27-10-2017
Dung lượng: 100.5 KB
Số lượt tải: 35
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thị Thơm
Ngày gửi: 21h:17' 27-10-2017
Dung lượng: 100.5 KB
Số lượt tải: 35
Số lượt thích:
0 người
BÀI 12 Tiết 12
Tuần 7
Ngày dạy:
§12. CÔNG SUẤT ĐIỆN
1. MỤC TIÊU :
1.1. Kiến thức:
- HS Nêu được ý nghĩa của số oát ghi trên dụng cụ điện. Biết được ý nghĩa số vôn ghi trên các dụng cụ điện.
- HS Viết được công thức tính công suất và các đơn vị có mặt trong công thức.
1.2. Kĩ năng:
- HS Biết xác định công suất của các dụng cụ điện bằng vôn kế và ampe kế.
- HS Vận dụng công thức P = U.I để tính được công suất điện của các đồ dùng điện
1.3. Thái độ:
- Giúp HS có thói quen biết tiết kiệm năng lượng bằng cách sử dụng các đồ dùng có công suất phù hợp
- Tính cách: biết bảo vệ môi trường, tài nguyên sống thông qua tiết kiệm năng lượng.
2. NỘI DUNG BÀI HỌC:
- Nêu được ý nghĩa của số oát ghi trên dụng cụ điện. Biết được ý nghĩa số vôn ghi trên các dụng cụ điện.
- Viết được công thức tính công suất và các đơn vị có mặt trong công thức.
- Biết xác định công suất của các dụng cụ điện bằng vôn kế và ampe kế.
- Vận dụng công thức P = U.I để tính được công suất điện của các đồ dùng điện
3. CHUẨN BỊ :
3.1. GV :
1 bóng đèn 220V – 100W, 1 bóng đèn 220V – 25
Dây nối
Phích cắm.
Bàn là
Phích điện nấu nước.
3.2. HS:
Đọc và nghiên cứu nội dung bài 12
4. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP :
4.1. Ổn định tổ chức và kiểm diện :
GV điểm danh lớp.
tra vệ sinh lớp
4.2. Kiểm tra miệng :
Giáo viên kiểm tra vở bài tập 5hs.
Chú ý: ghi bài học đầy đủ
Làm bài tập trong sách bài tập có chất lượng
Có nghiên cứu bài tập bổ sung
Bày sạch đẹp rỏ ràng
4.3. Tiến trình bài học:
Hoạt động của giáo viên và học sinh
HOẠT ĐỘNG 1 : 5 Phút
Mục tiêu: Tổ chức tình huống học tập.
GV: Bật sáng 2 bóng đèn 220V – 100W và 220V – 25W
HS: Nhận xét độ sáng của 2 bóng đèn ? (khác nhau)
HS: HS khác nhận xét.
GV: Y/c 1 HS đọc phần ĐVĐ ở SGK vào bài mới.
HOẠT ĐỘNG 2 : 10 phút
Mục tiêu: Tìm hiểu công suất định mức của các dụng cụ điện.
HS: Quan sát, đọc số ghi trên các bóng đèn làm TN ban đầu.
HS: Thực hiện câu C1.
C1: Với cùng một hiệu điện thế, đèn có số oát lớn hơn thì sáng mạnh hơn, đèn có số oát nhỏ hơn thì sáng yếu hơn.
GV: Thử lại độ sáng của 2 đèn để chứng minh với cùng hiệu điện thế, đèn 100W sáng hơn đèn 25W.
GV: Ở lớp 7 ta đã biết số vôn có ý nghĩa ntn?
Ở lớp 8 oát là đơn vị của đại lượng nào?
HS: Thực hiện câu C2.
C2 : Oát là đơn vị đo công suất.
1W =
HS: Suy nghĩ và đoán nhận ý nghĩa số oát ghi trên một bóng đèn.
HS: Nếu không nêu được ý nghĩa này, HS tìm hiểu thông tin SGK và nêu lại ý nghĩa của số oát.
GV: Y/c HS nêu ý nghĩa các con số trên các dụng cụ điện ở phần 1.
HS: Thực hiện câu C3.
C3 : + Cùng một bóng đèn khi sáng mạnh thì công suất lớn hơn.
+ Cùng một bếp điện, lúc nóng ít hơn thì công suất nhỏ hơn.
GV: Treo bảng phụ có ghi bảng 1
HS: Tham khảo bảng 1SGK và giải thích con số ứng với 1,2 dụng cụ trong bảng.
HOẠT ĐỘNG 3 : 15 phút
Mục tiêu: Tìm công thức tính công suất điện. GV: Y/c HS đọc phần đầu của phần II và nêu mục tiêu của TN.
HS: Nêu mục tiêu của TN.
HS: HS khác nhận xét, thống nhất mục tiêu.
GV: Y/c HS tìm hiểu sơ đồ bố trí TN theo hình 12.2 SGK và các bước tiến hành TN.
HS: Nêu các bước tiến hành TN.
HS: Làm TN theo nhóm và ghi kết quả vào bảng 2, đại diện các nhóm báo cáo kết quả TN.
HS: HS nhóm khác nhận xét, sửa
HS: Thực hiện câu C4.
C4: + Đèn 1: U.I = 6.0
Tuần 7
Ngày dạy:
§12. CÔNG SUẤT ĐIỆN
1. MỤC TIÊU :
1.1. Kiến thức:
- HS Nêu được ý nghĩa của số oát ghi trên dụng cụ điện. Biết được ý nghĩa số vôn ghi trên các dụng cụ điện.
- HS Viết được công thức tính công suất và các đơn vị có mặt trong công thức.
1.2. Kĩ năng:
- HS Biết xác định công suất của các dụng cụ điện bằng vôn kế và ampe kế.
- HS Vận dụng công thức P = U.I để tính được công suất điện của các đồ dùng điện
1.3. Thái độ:
- Giúp HS có thói quen biết tiết kiệm năng lượng bằng cách sử dụng các đồ dùng có công suất phù hợp
- Tính cách: biết bảo vệ môi trường, tài nguyên sống thông qua tiết kiệm năng lượng.
2. NỘI DUNG BÀI HỌC:
- Nêu được ý nghĩa của số oát ghi trên dụng cụ điện. Biết được ý nghĩa số vôn ghi trên các dụng cụ điện.
- Viết được công thức tính công suất và các đơn vị có mặt trong công thức.
- Biết xác định công suất của các dụng cụ điện bằng vôn kế và ampe kế.
- Vận dụng công thức P = U.I để tính được công suất điện của các đồ dùng điện
3. CHUẨN BỊ :
3.1. GV :
1 bóng đèn 220V – 100W, 1 bóng đèn 220V – 25
Dây nối
Phích cắm.
Bàn là
Phích điện nấu nước.
3.2. HS:
Đọc và nghiên cứu nội dung bài 12
4. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP :
4.1. Ổn định tổ chức và kiểm diện :
GV điểm danh lớp.
tra vệ sinh lớp
4.2. Kiểm tra miệng :
Giáo viên kiểm tra vở bài tập 5hs.
Chú ý: ghi bài học đầy đủ
Làm bài tập trong sách bài tập có chất lượng
Có nghiên cứu bài tập bổ sung
Bày sạch đẹp rỏ ràng
4.3. Tiến trình bài học:
Hoạt động của giáo viên và học sinh
HOẠT ĐỘNG 1 : 5 Phút
Mục tiêu: Tổ chức tình huống học tập.
GV: Bật sáng 2 bóng đèn 220V – 100W và 220V – 25W
HS: Nhận xét độ sáng của 2 bóng đèn ? (khác nhau)
HS: HS khác nhận xét.
GV: Y/c 1 HS đọc phần ĐVĐ ở SGK vào bài mới.
HOẠT ĐỘNG 2 : 10 phút
Mục tiêu: Tìm hiểu công suất định mức của các dụng cụ điện.
HS: Quan sát, đọc số ghi trên các bóng đèn làm TN ban đầu.
HS: Thực hiện câu C1.
C1: Với cùng một hiệu điện thế, đèn có số oát lớn hơn thì sáng mạnh hơn, đèn có số oát nhỏ hơn thì sáng yếu hơn.
GV: Thử lại độ sáng của 2 đèn để chứng minh với cùng hiệu điện thế, đèn 100W sáng hơn đèn 25W.
GV: Ở lớp 7 ta đã biết số vôn có ý nghĩa ntn?
Ở lớp 8 oát là đơn vị của đại lượng nào?
HS: Thực hiện câu C2.
C2 : Oát là đơn vị đo công suất.
1W =
HS: Suy nghĩ và đoán nhận ý nghĩa số oát ghi trên một bóng đèn.
HS: Nếu không nêu được ý nghĩa này, HS tìm hiểu thông tin SGK và nêu lại ý nghĩa của số oát.
GV: Y/c HS nêu ý nghĩa các con số trên các dụng cụ điện ở phần 1.
HS: Thực hiện câu C3.
C3 : + Cùng một bóng đèn khi sáng mạnh thì công suất lớn hơn.
+ Cùng một bếp điện, lúc nóng ít hơn thì công suất nhỏ hơn.
GV: Treo bảng phụ có ghi bảng 1
HS: Tham khảo bảng 1SGK và giải thích con số ứng với 1,2 dụng cụ trong bảng.
HOẠT ĐỘNG 3 : 15 phút
Mục tiêu: Tìm công thức tính công suất điện. GV: Y/c HS đọc phần đầu của phần II và nêu mục tiêu của TN.
HS: Nêu mục tiêu của TN.
HS: HS khác nhận xét, thống nhất mục tiêu.
GV: Y/c HS tìm hiểu sơ đồ bố trí TN theo hình 12.2 SGK và các bước tiến hành TN.
HS: Nêu các bước tiến hành TN.
HS: Làm TN theo nhóm và ghi kết quả vào bảng 2, đại diện các nhóm báo cáo kết quả TN.
HS: HS nhóm khác nhận xét, sửa
HS: Thực hiện câu C4.
C4: + Đèn 1: U.I = 6.0
 








Các ý kiến mới nhất