Tìm kiếm Giáo án
Công nghệ 7 - Tiết kiểm tra cuối kì 2.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Hồng Thịnh
Ngày gửi: 11h:16' 25-04-2022
Dung lượng: 38.9 KB
Số lượt tải: 119
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Hồng Thịnh
Ngày gửi: 11h:16' 25-04-2022
Dung lượng: 38.9 KB
Số lượt tải: 119
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 25/4/22
Tiết 42:KIỂM TRA CUỐI KÌ II
I. Mục tiêu. 1. Năng lực:
Kiểm tra, đánh giá mức độ nhận biết, hiểu của học sinh về chủ đề:
Chủ đề 1: Giống vật nuôi.
Chủ đề 2: Thức ăn vật nuôi.
Chủ đề 3: Quy trình sản xuât và bảo vệ môi trường trong chăn nuôi.
- Rèn luyện cho Hs kĩ năng nhận biết thông hiểu và vận dụng kiến thức.
2.Phẩm chất: - Giáo dục cho Hs tính trung thực trong thi cử.
- Ý thức nghiêm túc trong thi cử
II. Cáckiếnthứcvàkĩnăngcầnkiểmtra.
Chủ đề 1: Giống vật nuôi.
Chủ đề 2: Thức ăn vật nuôi.
Chủ đề 3: Quy trình sản xuât và bảo vệ môi trường trong chăn nuôi.
III. Hình thức kiểm tra: - Tự luận:100%
IV. Ma trận đề kiểm tra:
Cấpđộ
Chủđề
Nhậnbiết
Thônghiểu
Vậndụng
Cộng
Cấpđộthấp
Cấpđộcao
Giống vật nuôi.
Vaitròcủagiốngvậtnuôitrongchănnuôi.
Vídụvềvaitrògiốngvậtnuôitrongchănnuôi.
Số câu:1 ý.
Số điểm:1
Sốcâu:
Sốđiểm:
Sốcâu :1ý
Sốđiểm :1
Sốcâu :
Sốđiểm :
Sốcâu:2
Sốđiểm:4
Thức ăn vật nuôi.
Nguồngốccủathứcănvậtnuôi.
Sốcâu :
Sốđiểm :
Sốcâu :1
Sốđiểm :2
Sốcâu :
Sốđiểm :
Sốcâu
Sốđiểm
Số câu:1
Số điểm:2
Quy trình sản xuât và bảo vệ môi trường trong chăn nuôi.
Chuồngnuôihợpvệsinh.
Vệsinhtrongchănnuôi.
Chănnuôivậtnuôinon.
Sốcâu :1
Sốđiểm :2
Sốcâu:1
Sốđiểm:2
Sốcâu :1
Sốđiểm :2
Sốcâu :
Sốđiểm :
Sốcâu:2
Sốđiểm :4
Tổng
Sốcâu :1,5
Sốđiểm :3
Sốcâu :2
Sốđiểm :4
Sốcâu :1,5
Sốđiểm :3
Sốcâu :
Sốđiểm :
Sốcâu :5
Sốđiểm :10
Công nghệ 7: ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II.
Câu 1:Giống vật nuôi có vai trò như thế nào trong chăn nuôi?
Câu 2:Em hãy cho biết nguồn gốc của thức ăn vật nuôi?
Câu 3:Phải làm gì để chuồng hợp vệ sinh?
Câu 4:Vệ sinh trong chăn nuôi phải đạt những yêu cầu nào?
Câu5:Chăn nuôi vật nuôi non phải chú ý vấn đề gì?
IV. Đáp án:
Câu 1:Giống vật nuôi có vai trò trong chăn nuôi:
- Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi.
Trong cùng điều kiện nuôi dưỡng và chăm sóc khác thì các giống khác nhau sẽ cho năng suất chăn nuôi khác nhau.
Giống vật nuôi
Năng suất chăn nuôi
Năng suất trứng (quả/năm/con)
Năng suất sữa (kg/chu kì ngày tiết sữa/con)
Gà Lơ go
250 - 270
Gà Ri
70 - 90
Bò Hà Lan
5500 - 6000
Bò Sin
1400 - 2100
- Giống vật nuôi quyết định đến chất lượng sản phẩm chăn nuôi.
Ví dụ: đánh giá chất lượng của sữa dựa vào hàm lượng mỡ trong sữa. Tỉ lệ mỡ trong sữa của giống trâu Mu ra là 7,9%, giống bò Hà Lan là 3,8 – 4%, giống bò Sin là 4 – 4,5%.
Để nâng cao hiệu quả chăn nuôi, con người không ngừng chọn lọc và nhân giống để tạo ra các giống vật nuôi ngày càng tốt hơn.
Câu 2:Thức ăn vật nuôi có nguồn gốc từ:
-Thực vật: Cám gạo, ngô, khô dầu đầu tương, rau muống, khoai lang củ, rơm, ngô(bắp) hạt, premic vitamin,...
- Động vật: Bột cá, tôm, ốc, trai, hến, premic vitamin,...
- Chất khoáng: Premic khoáng, ốc, hến, trai, can xi, phốt pho, sắt,...
Câu 3:Đểcómộtchuồngnuôihợpvệsinhchúng ta cần:
/
- Chuồng nuôi hợp vệ sinh phải có nhiệt đô thích hợp (ấm về mùa đông, thoáng về mùa hè). Độ ẩm trong chuồng thích hợp (khoảng 60 – 75%). Độ thông thoáng tốt nhưng không được có gió lùa. Độ chiếu sáng phải phù hợp với từng loại vật nuôi. Lượng khí độc trong chuồng (như khí amoniac, khí hydro sunphua) ít nhất.
- Muốn chuồng hợp vệ sinh, khi xây dựng chuồng nuôi phải thực hiện đúng kĩ thuật về chọn địa điểm, hướng chuồng, nền chuồng, tường bao, mái che và bố trí các thiết bị khác(máng ăn, máng uống) trong chuồng.
- Hướng chuồng: Nên chọn hướng Nam
Tiết 42:KIỂM TRA CUỐI KÌ II
I. Mục tiêu. 1. Năng lực:
Kiểm tra, đánh giá mức độ nhận biết, hiểu của học sinh về chủ đề:
Chủ đề 1: Giống vật nuôi.
Chủ đề 2: Thức ăn vật nuôi.
Chủ đề 3: Quy trình sản xuât và bảo vệ môi trường trong chăn nuôi.
- Rèn luyện cho Hs kĩ năng nhận biết thông hiểu và vận dụng kiến thức.
2.Phẩm chất: - Giáo dục cho Hs tính trung thực trong thi cử.
- Ý thức nghiêm túc trong thi cử
II. Cáckiếnthứcvàkĩnăngcầnkiểmtra.
Chủ đề 1: Giống vật nuôi.
Chủ đề 2: Thức ăn vật nuôi.
Chủ đề 3: Quy trình sản xuât và bảo vệ môi trường trong chăn nuôi.
III. Hình thức kiểm tra: - Tự luận:100%
IV. Ma trận đề kiểm tra:
Cấpđộ
Chủđề
Nhậnbiết
Thônghiểu
Vậndụng
Cộng
Cấpđộthấp
Cấpđộcao
Giống vật nuôi.
Vaitròcủagiốngvậtnuôitrongchănnuôi.
Vídụvềvaitrògiốngvậtnuôitrongchănnuôi.
Số câu:1 ý.
Số điểm:1
Sốcâu:
Sốđiểm:
Sốcâu :1ý
Sốđiểm :1
Sốcâu :
Sốđiểm :
Sốcâu:2
Sốđiểm:4
Thức ăn vật nuôi.
Nguồngốccủathứcănvậtnuôi.
Sốcâu :
Sốđiểm :
Sốcâu :1
Sốđiểm :2
Sốcâu :
Sốđiểm :
Sốcâu
Sốđiểm
Số câu:1
Số điểm:2
Quy trình sản xuât và bảo vệ môi trường trong chăn nuôi.
Chuồngnuôihợpvệsinh.
Vệsinhtrongchănnuôi.
Chănnuôivậtnuôinon.
Sốcâu :1
Sốđiểm :2
Sốcâu:1
Sốđiểm:2
Sốcâu :1
Sốđiểm :2
Sốcâu :
Sốđiểm :
Sốcâu:2
Sốđiểm :4
Tổng
Sốcâu :1,5
Sốđiểm :3
Sốcâu :2
Sốđiểm :4
Sốcâu :1,5
Sốđiểm :3
Sốcâu :
Sốđiểm :
Sốcâu :5
Sốđiểm :10
Công nghệ 7: ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II.
Câu 1:Giống vật nuôi có vai trò như thế nào trong chăn nuôi?
Câu 2:Em hãy cho biết nguồn gốc của thức ăn vật nuôi?
Câu 3:Phải làm gì để chuồng hợp vệ sinh?
Câu 4:Vệ sinh trong chăn nuôi phải đạt những yêu cầu nào?
Câu5:Chăn nuôi vật nuôi non phải chú ý vấn đề gì?
IV. Đáp án:
Câu 1:Giống vật nuôi có vai trò trong chăn nuôi:
- Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi.
Trong cùng điều kiện nuôi dưỡng và chăm sóc khác thì các giống khác nhau sẽ cho năng suất chăn nuôi khác nhau.
Giống vật nuôi
Năng suất chăn nuôi
Năng suất trứng (quả/năm/con)
Năng suất sữa (kg/chu kì ngày tiết sữa/con)
Gà Lơ go
250 - 270
Gà Ri
70 - 90
Bò Hà Lan
5500 - 6000
Bò Sin
1400 - 2100
- Giống vật nuôi quyết định đến chất lượng sản phẩm chăn nuôi.
Ví dụ: đánh giá chất lượng của sữa dựa vào hàm lượng mỡ trong sữa. Tỉ lệ mỡ trong sữa của giống trâu Mu ra là 7,9%, giống bò Hà Lan là 3,8 – 4%, giống bò Sin là 4 – 4,5%.
Để nâng cao hiệu quả chăn nuôi, con người không ngừng chọn lọc và nhân giống để tạo ra các giống vật nuôi ngày càng tốt hơn.
Câu 2:Thức ăn vật nuôi có nguồn gốc từ:
-Thực vật: Cám gạo, ngô, khô dầu đầu tương, rau muống, khoai lang củ, rơm, ngô(bắp) hạt, premic vitamin,...
- Động vật: Bột cá, tôm, ốc, trai, hến, premic vitamin,...
- Chất khoáng: Premic khoáng, ốc, hến, trai, can xi, phốt pho, sắt,...
Câu 3:Đểcómộtchuồngnuôihợpvệsinhchúng ta cần:
/
- Chuồng nuôi hợp vệ sinh phải có nhiệt đô thích hợp (ấm về mùa đông, thoáng về mùa hè). Độ ẩm trong chuồng thích hợp (khoảng 60 – 75%). Độ thông thoáng tốt nhưng không được có gió lùa. Độ chiếu sáng phải phù hợp với từng loại vật nuôi. Lượng khí độc trong chuồng (như khí amoniac, khí hydro sunphua) ít nhất.
- Muốn chuồng hợp vệ sinh, khi xây dựng chuồng nuôi phải thực hiện đúng kĩ thuật về chọn địa điểm, hướng chuồng, nền chuồng, tường bao, mái che và bố trí các thiết bị khác(máng ăn, máng uống) trong chuồng.
- Hướng chuồng: Nên chọn hướng Nam
 









Các ý kiến mới nhất