Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

CÔNG KHÁI TT09-2024

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Quang Đua
Ngày gửi: 07h:08' 11-11-2024
Dung lượng: 91.5 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích: 0 người
PHỤ LỤC I
ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ XÃ AN NHƠN
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ NHƠN THỌ
BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN
Năm: 2024 (Tháng 8/2024)
I. THÔNG TIN CHUNG2
1. Tên cơ sở giáo dục:
Trường Trung học cơ sở Nhơn Thọ.
2. Địa chỉ trụ sở chính và các địa chỉ hoạt động khác của cơ sở giáo dục, điện thoại, địa chỉ
thư điện tử, cổng thông tin điện tử hoặc trang thông tin điện tử của cơ sở giáo dục:
- Địa chỉ: Thôn Đông Bình , xã Nhơn Thọ, Thị xã An Nhơn , Tỉnh Bình Định .
- Số điện thoại: 0989399624
- Địa chỉ thư điện tử thcsnhontho.binhdinh@ edu.vn
- Cổng thông tin điện tử: https://thcsnhontho@pgdannhon. edu.vn
3. Loại hình của cơ sở giáo dục, cơ quan/ tổ chức quản lý trực tiếp:
- Loại hình: Công lập.
- Cơ quan quản lý trực tiếp: Ủy ban nhân dân Thị xã An Nhơn.
4. Sứ mạng, tầm nhìn, mục tiêu của cơ sở giáo dục.
- Sứ mạng: “Xây dựng được môi trường làm việc, học tập nề nếp, kỷ cương, có chất lượng
giáo dục cao, mỗi giáo viên, học sinh được phát triển toàn diện về nhân cách, có cơ hội phát
huy tiềm năng, tính sáng tạo và năng lực tư duy của bản thân”.
- Tầm nhìn: “Trường Trung học cơ sở Nhơn Thọ là một trong những trường có uy tín của Thị
xã An Nhơn, là môi trường để giáo viên và học sinh tự hào được cống hiến và ra sức rèn
luyện, học tập tốt”.
- Mục tiêu:
1) Giai đoạn 2021 – 2022: Xây dựng đội ngũ sư phạm có chuyên môn nghiệp vụ vững vàng,
tâm huyết với nghề, yêu trường, đáp ứng được yêu cầu phát triển giáo dục của nhà trường.
2) Giai đoạn 2022 – 2023: Nâng cao chất lượng dạy học của giáo viên và kết quả học tập,
giáo dục toàn diện của học sinh; giáo viên và học sinh đáp ứng phù hợp với Chương trình
Giáo dục phổ thông 2018.
3) Sau năm 2023 - 2025: Tạo lập môi trường giáo dục thân thiện giữa thầy và trò, giữa nhà
trường và phụ huynh học sinh để thực hiện tốt Chương trình GDPT 2018.
5. Tóm tắt quá trình hình thành và phát triển của cơ sở giáo dục.
Trường THCS Nhơn Thọ được tách ra từ trường THPT số 3 An Nhơn vào tháng 08/2009 theo Quyết
định số 517/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2009 của UBND huyện An Nhơn (nay là thị An Nhơn).
Tháng 3 năm 2015, trường THCS Nhơn Thọ được UBND tỉnh Bình Định công nhận trường đạt
chuẩn Quốc gia theo Quyết định số 753/QĐ-UBND ngày 09 tháng 03 năm 2015 của UBND tỉnh Bình
Định.

Tháng 03 năm 2017, nhà trường kiểm định chất lượng đạt cấp độ 3 theo Quyết định số 140/QĐSGDĐT ngày 21/03/2017 của Giám đốc Sở GDĐT Bình Định.
Trong năm học 2021 -2022, nhà trường đã đạt chuẩn Quốc gia mức độ 2 theo Quyết định số
470/QĐ-UBND ngày 16/02/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Bình Định và đạt Kiểm định chất lượng mức 3
theo Quyết định số 135/QĐ –SGDĐT ngày 26/01/2022 của Giám đốc Sở GDĐT Bình Định.
6. Thông tin người đại diện pháp luật hoặc người phát ngôn hoặc người đại diện để liên hệ,
bao gồm: Họ và tên, chức vụ, địa chỉ nơi làm việc; số điện thoại, địa chỉ thư điện tử.
Thông tin người đại diện pháp luật:
- Ông: Đặng Quang Đua.
- Chức vụ: Hiệu trưởng.
- Nơi làm việc: Trường Trung học cơ sở Nhơn Thọ.
- Số điện thoại: 0989399624
- Địa chỉ thư điện tử: quangduanhontho@gmail.com
7. Tổ chức bộ máy:
a) Quyết định thành lập, cho phép thành lập, sáp nhập, chia, tách, cho phép hoạt động giáo
dục, đình chỉ hoạt động giáo dục của cơ sở giáo dục hoặc phân hiệu của cơ sở giáo dục (nếu
có);
Quyết định số 517/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2009 của UBND huyện An Nhơn (nay là
thị An Nhơn).
b) Quyết định công nhận hội đồng trường, chủ tịch hội đồng trường và danh sách thành viên
hội đồng trường;
Quyết định công nhận hội đồng trường: Quyết định số 3787/QĐ-UBND ngày 01 tháng
7 năm 2021 của UBND Thị xã An Nhơn về thành lập Hội đồng trường Trường Trung học
cơ sở Nhơn Thọ nhiệm kỳ 2021 - 2025.
c) Quyết định điều động, bổ nhiệm, công nhận hiệu trưởng, phó hiệu trưởng, giám đốc, phó
giám đốc hoặc thủ trưởng, phó thủ trưởng cơ sở giáo dục;
Quyết định bổ nhiệm Hiệu trưởng: Quyết định số 97/QĐ-UBND ngày 19 tháng 01 năm
2021 của Ủy ban nhân dân Thị xã An Nhơn về việc điều động, bổ nhiệm chức vụ Hiệu
trưởng.
Quyết định bổ nhiệm Phó Hiệu trưởng: Quyết định số 24/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12
năm 2021 của Ủy ban nhân dân Thị xã An Nhơn về việc bổ nhiệm chức vụ P.Hiệu trưởng.
d) Quy chế tổ chức và hoạt động của cơ sở giáo dục; chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ
sở giáo dục và của các đơn vị thuộc, trực thuộc, thành viên (nếu có); sơ đồ tổ chức bộ máy
của cơ sở giáo dục;
d1. Quy chế tổ chức và hoạt động:
Cơ cấu tổ chức: Hội đồng trường; hiệu trưởng và phó hiệu trưởng; hội đồng thi đua khen
thưởng; hội đồng kỷ luật; hội đồng tư vấn; tổ chức Đảng Cộng sản Việt Nam; tổ chức Công đoàn;
tổ chức Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh; tổ chức Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí
Minh; các tổ chuyên môn; tổ văn phòng; lớp học sinh.
- Hoạt động: Thực hiện Chương trình giáo dục và kế hoạch giáo dục theo quy định của Bộ

Giáo dục và Đào tạo.
d2. Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn:
- Chức năng: Thực hiện dạy học, giáo dục theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và chức
năng khác theo quy định của pháp luật.
- Nhiệm vụ: Thực hiện dạy học, giáo dục theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và
nhiệm vụ khác theo quy định của pháp luật.
- Quyền hạn: Thực hiện dạy học, giáo dục theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và
quyền khác theo quy định của pháp luật.
d3. Tổ chức bộ máy: Tổ chức theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và chức năng khác
theo quy định của pháp luật.
đ) Quyết định thành lập, sáp nhập, chia tách, giải thể các đơn vị thuộc, trực thuộc, thành viên
(nếu có);
Không có.
e) Họ và tên, chức vụ, điện thoại, địa chỉ thư điện tử, địa chỉ nơi làm việc, nhiệm vụ, trách
nhiệm của lãnh đạo cơ sở giáo dục và lãnh đạo các đơn vị thuộc, trực thuộc, thành viên của
cơ sở giáo dục (nếu có).
- Ông: Đặng Quang Đua.
- Chức vụ: Hiệu trưởng.
- Số điện thoại: 0989399624.
- Địa chỉ thư điện tử: quangduanhontho@gmail.com
- Nơi làm việc: Trường Trung học cơ sở Nhơn Thọ.
- Nhiệm vụ: Thực hiện nhiệm vụ theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và các nhiệm vụ
khác theo quy định của pháp luật.
- Trách nhiệm: Thực hiện trách nhiệm theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và các trách
nhiệm khác theo quy định của pháp luật.
8. Các văn bản khác của cơ sở giáo dục: Chiến lược phát triển của cơ sở giáo dục; quy chế
dân chủ ở cơ sở của cơ sở giáo dục; các nghị quyết của hội đồng trường; quy định về quản lý
hành chính, nhân sự, tài chính; chính sách thu hút, phát triển đội ngũ nhà giáo và cán bộ
quản lý giáo dục; kế hoạch và thông báo tuyển dụng của cơ sở giáo dục và các quy định, quy
chế nội bộ khác (nếu có).
- Chiến lược phát triển nhà trường: Xem Phụ lục 1 của Báo cáo.
- Quy chế dân chủ ở cơ sở: Xem Phụ lục 2 của Báo cáo.
- Quy định về quản lý tài sản: Xem Phụ lục 3 của Báo cáo.
- Kế hoạch phát triển đội ngũ nhà giáo và cán bộ quản lý giáo dục: Xem Phụ lục 4 của Báo
cáo.
- Kế hoạch tuyển dụng của nhà trường: Xem Phụ lục 5 của Báo cáo.
II. ĐỘI NGŨ NHÀ GIÁO, CÁN BỘ QUẢN LÝ VÀ NHÂN VIÊN3
a) Số lượng giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên chia theo nhóm vị trí việc làm và trình độ
được đào tạo.

a1. Cán bộ quản lý:
STT

Chức
vụ

Họ và tên

1

Đặng Quang Đua

HT

2

Hoàng Thị Mỹ Dung

Phó HT

Chuyên môn
Đại học (Vật lý)
Đại học (Lịch sử)

Năm báo Năm trước liền
cáo
kề
2024

HT

2024

Phó HT

a2. Giáo viên bộ môn:
Stt

Bộ môn

Năm báo cáo

Năm trước liền kề

1

Ngữ văn

( số lượng)
3

( số lượng)
4

2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14

Lịch sử
Địa lí
GDCD
Tiếng Anh
Toán
Vật lí
Hoá học
Sinh học
Công nghệ
Tin học
Âm nhạc
Mĩ thuật
Giáo dục thể chất

2
1
1
3
14
1
1
2
1
2
1
1
2

2
1
1
4
14
2
2
2
1
2
1
1
2

25

28

Tổng cộng
a.3. Nhân viên:
STT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10

Bộ môn
Thiết bị, thí nghiệm
Giáo vụ (CNTT)
Tư vấn học sinh
Hỗ trợ giáo dục người
khuyết tật
Thư viện
Quản trị công sở
Văn thư
Thủ quỹ
Kế toán
Y tế

11 Bảo vệ
12 Phục vụ
Tổng cộng

Trình độ chuyên môn
Trên
ĐH

Đại
học
1
1
1

Cao
đẳng

Khác

1
1
1
1

7

1

1

1
1
2

Năm báo cáo

Năm trước
liền kề

1
1
1

1
1
1

1
0
1
1
1
1

1
0
1
1
1
1

1
1
10

1
1
10

b) Số lượng, tỷ lệ giáo viên, cán bộ quản lý đạt chuẩn nghề nghiệp theo quy định.
- Cán bộ quản lý: 2 . Đạt chuẩn 2/2. Tỷ lệ: 100%.
- Giáo viên: 25. Đạt chuẩn 25/25 . Tỷ lệ: 100%.
c) Số lượng, tỷ lệ giáo viên cán bộ quản lý và nhân viên hoàn thành bồi dưỡng hằng năm theo quy
định.

- Số lượng: 102.
- Tỷ lệ Hoàn thành bồi dưỡng hàng năm theo quy định: 100% (28/28).
III. CƠ SỞ VẬT CHẤT4
2. Thông tin về cơ sở vật chất và tài liệu học tập sử dụng chung:
a) Diện tích khu đất xây dựng trường, điểm trường, diện tích bình quân tối thiểu cho một học sinh;
đối sánh với yêu cầu tối thiểu theo quy định;

- Diện tích khu đất xây dựng trường: 8497,3 m2.
- Diện tích bình quân tối thiểu cho một học sinh: 8497,3/570 = 14,44 m2.
- Đối sánh với yêu cầu tối thiểu theo quy định: đạt 14,44 m2/8m2. ( Vượt chỉ tiêu)
b) Số lượng, hạng mục khối phòng hành chính quản trị; khối phòng học tập; khối phòng hỗ trợ học

tập; khối phụ trợ; khu sân chơi, thể dục thể thao; khối phục vụ sinh hoạt; hạ tầng kỹ thuật; đối sánh
với yêu cầu tối thiểu theo quy định;

c) Số thiết bị dạy học hiện có:
Stt

Khối lớp

Số lượng

Năm báo cáo

Năm trước
liền kề

1

Khối lớp 6

110

110

110

2

Khối lớp 7

90

90

90

3

Khối lớp 8

58

58

58

4

Khối lớp 9

144

144

144

1500

1500

1500

Thiết bị dùng chung

d) Danh mục sách giáo khoa sử dụng trong cơ sở giáo dục đã được cơ quan có thẩm quyền phê

duyệt; danh mục, số lượng xuất bản phẩm tham khảo tối thiểu đã được cơ sở giáo dục lựa chọn, sử
dụng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
d1. Danh mục sách giáo khoa sử dụng đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt:
d1.1. Khối 6
STT

TÊN SÁCH GIÁO KHOA

1

Ngữ văn 6, tập một - Ngữ văn 6, tập hai (Chân trời sáng tạo)

2

Toán 6, tập một - Toán 6, tập hai (Chân trời sáng tạo)

3

Tiếng Anh 6 (Friends Plus)

4

Khoa học tự nhiên 6 (Chân trời sáng tạo)

5

Lịch sử và Địa lí 6 (Chân trời sáng tạo)

6

Giáo dục công dân 6 (Chân trời sáng tạo)

7

Âm nhạc 6 (Chân trời sáng tạo)

8

Mĩ thuật 6 (Chân trời sáng tạo)

9

Tin học 6 (Cánh Diều)

10

Công nghệ 6 (Chân trời sáng tạo)

11

Giáo dục thể chất 6 (Chân trời sáng tạo)

12

Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp 6- bản 1(Chân trời sáng tạo)

d1.2. Khối 7
STT

TÊN SÁCH GIÁO KHOA

1

Ngữ văn 7, tập một - Ngữ văn 7, tập hai (Chân trời sáng tạo)

2

Toán 7, tập một - Toán 7, tập hai (Chân trời sáng tạo)

3

Tiếng Anh 7 (Friends Plus)

4

Khoa học tự nhiên 7 (Chân trời sáng tạo)

5

Lịch sử và Địa lí 7 (Chân trời sáng tạo)

6

Giáo dục công dân 7 (Chân trời sáng tạo)

7

Âm nhạc 7 (Chân trời sáng tạo)

8

Mĩ thuật 7- bản 1 (Chân trời sáng tạo)

9

Tin học 7 (Cánh Diều)

10

Công nghệ 7 (Chân trời sáng tạo)

11

Giáo dục thể chất 7 (Chân trời sáng tạo)

12

Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp 7- bản 1 (Chân trời sáng tạo)

d1.3. Khối 8:
STT

TÊN SÁCH GIÁO KHOA

1

Ngữ văn 8, tập một - Ngữ văn 8, tập hai (Chân trời sáng tạo)

2

Toán 8, tập một - Toán 8, tập hai (Chân trời sáng tạo)

3

Tiếng Anh 8 (Friends Plus)

4

Khoa học tự nhiên 8 (Cánh Diều)

5

Lịch sử và Địa lí 8 (Chân trời sáng tạo)

6

Giáo dục công dân 8 (Chân trời sáng tạo)

7

Âm nhạc 8 (Chân trời sáng tạo)

8

Mĩ thuật 8- bản 2 (Chân trời sáng tạo)

9

Tin học 8 (Cánh Diều)

10

Công nghệ 8 (Chân trời sáng tạo)

11

Giáo dục thể chất 8 (Chân trời sáng tạo)

12

Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp 8- bản 1 (Chân trời sáng tạo)

d1.4. Khối 9:
STT

TÊN SÁCH GIÁO KHOA

1

Ngữ văn 9, tập một - Ngữ văn 9, tập hai (Chân trời sáng tạo)

2

Toán 9, tập một - Toán 9, tập hai (Chân trời sáng tạo)

3

Tiếng Anh 9 (Friends Plus)

4

Khoa học tự nhiên 9 (Chân trời sáng tạo)

5

Lịch sử và Địa lí 9 (Chân trời sáng tạo)

6

Giáo dục công dân 9 (Chân trời sáng tạo)

7

Âm nhạc 9 (Chân trời sáng tạo)

8

Mĩ thuật 9- bản 2 (Chân trời sáng tạo)

9

Tin học 9 (Cánh Diều)

11

Công nghệ 9. Cuốn 1: Định hướng nghề nghiệp. Cuốn 2: Trải nghiệm nghề
nghiệp. Mô đun lắp đặt mạch điện trong nhà (Chân trời sáng tạo)
Giáo dục thể chất 9 (Chân trời sáng tạo)

12

Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp 9- bản 1 (Chân trời sáng tạo)

10

d2. Danh mục, số lượng xuất bản phẩm tham khảo tối thiểu lựa chọn, sử dụng:
d2.1. Khối lớp 6: Không.
d2.2. Khối lớp 7: Không.
d2.3. Khối lớp 8:
Tên xuất bản phẩm
Năm báo cáo

TT

TÊN SÁCH

Năm trước liền kề

Số
ĐVT lượ
ng

TT

TÊN SÁCH

Số
ĐVT lượ
ng

1
2
3
4
5
6
7

8

9
10
11

12
13
14

15
16
17
18

19

Sách giáo viên môn Toán lớp 8
(Bộ sách Chân trời sáng tạo)
Sách giáo viên môn Khoa học tự
nhiên lớp 8 (Bộ sách Chân trời
sáng tạo)
Sách giáo viên môn Công nghệ
lớp 8
(Bộ sách Chân trời sáng tạo)
Sách giáo viên môn Giáo dục thể
chất lớp 8
(Bộ sách Chân trời sáng tạo)
Sách giáo viên môn Ngữ văn lớp 8 Tập 1
(Bộ sách Chân trời sáng tạo)
Sách giáo viên môn Ngữ văn lớp 8 Tập 2
(Bộ sách Chân trời sáng tạo)
Sách giáo viên môn Lịch sử và Địa
lí lớp 8 - Phần Lịch sử (Bộ sách
Chân trời sáng
tạo)

Sách giáo viên môn Lịch sử và Địa
lí lớp 8 - Phần Địa lí (Bộ sách Chân
trời sáng
tạo)
Sách giáo viên môn Giáo dục công
dân lớp 8 (Bộ sách Chân trời sáng
tạo)
Sách giáo viên môn Âm nhạc lớp 8
(Bộ
sách Chân trời sáng tạo)
Sách giáo viên môn Hoạt động trải
nghiệm lớp 8 (Bộ sách Chân trời
sáng
tạo)
Sách giáo viên môn Tin học lớp 8
(Bộ
sách Cánh diều)
Kế hoạch bài dạy môn Toán lớp 8
(Bộ
sách Chân trời sáng tạo)
Kế hoạch bài dạy môn Khoa học
tự
nhiên lớp 8 (Bộ sách Chân trời sáng
tạo)
Kế hoạch bài dạy môn Công nghệ
lớp 8
(Bộ sách Chân trời sáng tạo)
Kế hoạch bài dạy môn Giáo dục thể
chất
lớp 8 (Bộ sách Chân trời sáng tạo)
Kế hoạch bài dạy môn Ngữ văn lớp
8Tập 1 (Bộ sách Chân trời sáng tạo)
Kế hoạch bài dạy môn Ngữ văn lớp
8Tập 2 (Bộ sách Chân trời sáng tạo)
Kế hoạch bài dạy môn Lịch sử và
Địa lí lớp 8 - Phần Lịch sử (Bộ sách
Chân trời
sáng tạo)

Cuốn

10

1

Cuốn

11

2

Cuốn

7

3

Cuốn

7

4

Cuốn

10

5

Cuốn

10

6

Cuốn

7

7

Cuốn

7

8

Cuốn

6

9

Cuốn

6

10

Cuốn

15

11

Cuốn

7

12

Cuốn

10

13

Cuốn

10

14

Cuốn

7

15

Cuốn

8

16

Cuốn

10

17

Cuốn

10

18

Cuốn

7

19

Sách giáo viên môn Toán lớp 8
(Bộ sách Chân trời sáng tạo)
Sách giáo viên môn Khoa học tự
nhiên lớp 8 (Bộ sách Chân trời
sáng tạo)
Sách giáo viên môn Công nghệ
lớp 8
(Bộ sách Chân trời sáng tạo)
Sách giáo viên môn Giáo dục thể
chất lớp 8
(Bộ sách Chân trời sáng tạo)
Sách giáo viên môn Ngữ văn lớp 8
- Tập 1
(Bộ sách Chân trời sáng tạo)
Sách giáo viên môn Ngữ văn lớp 8
- Tập 2
(Bộ sách Chân trời sáng tạo)
Sách giáo viên môn Lịch sử và Địa
lí lớp 8 - Phần Lịch sử (Bộ sách
Chân trời
sáng tạo)

Sách giáo viên môn Lịch sử và Địa
lí lớp 8 - Phần Địa lí (Bộ sách Chân
trời sáng
tạo)
Sách giáo viên môn Giáo dục công
dân lớp 8 (Bộ sách Chân trời sáng
tạo)
Sách giáo viên môn Âm nhạc lớp 8
(Bộ
sách Chân trời sáng tạo)
Sách giáo viên môn Hoạt động
trải nghiệm lớp 8 (Bộ sách Chân
trời sáng
tạo)
Sách giáo viên môn Tin học lớp 8
(Bộ
sách Cánh diều)
Kế hoạch bài dạy môn Toán lớp 8
(Bộ
sách Chân trời sáng tạo)
Kế hoạch bài dạy môn Khoa học
tự
nhiên lớp 8 (Bộ sách Chân trời sáng
tạo)
Kế hoạch bài dạy môn Công nghệ
lớp 8
(Bộ sách Chân trời sáng tạo)
Kế hoạch bài dạy môn Giáo dục thể
chất
lớp 8 (Bộ sách Chân trời sáng tạo)
Kế hoạch bài dạy môn Ngữ văn lớp
8Tập 1 (Bộ sách Chân trời sáng tạo)
Kế hoạch bài dạy môn Ngữ văn lớp
8Tập 2 (Bộ sách Chân trời sáng tạo)
Kế hoạch bài dạy môn Lịch sử và
Địa lí lớp 8 - Phần Lịch sử (Bộ sách
Chân trời
sáng tạo)

Cuốn

10

Cuốn

11

Cuốn

7

Cuốn

7

Cuốn

10

Cuốn

10

Cuốn

7

Cuốn

7

Cuốn

6

Cuốn

6

Cuốn

15

Cuốn

7

Cuốn

10

Cuốn

10

Cuốn

7

Cuốn

8

Cuốn

10

Cuốn

10

Cuốn

7

Kế hoạch bài dạy môn Lịch sử và
20 Địa lí lớp 8 - Phần Địa lí (Bộ sách
Chân trời
sáng tạo)

Cuốn

7

20

21

Cuốn

6

21

Cuốn

6

22

Cuốn

7

23

Cuốn

6

24

Cuốn

6

25

Kế hoạch bài dạy môn Giáo dục công
dân lớp 8 (Bộ sách Chân trời sáng tạo)
Kế hoạch bài dạy môn Âm nhạc lớp 8
(Bộ sách Chân trời sáng tạo)

22

Kế hoạch bài dạy môn Lịch sử và Địa lí
lớp 8 - Phần Địa lí (Bộ sách Chân trời
sáng tạo)
Kế hoạch bài dạy môn Giáo dục công
dân lớp 8 (Bộ sách Chân trời sáng tạo)
Kế hoạch bài dạy môn Âm nhạc lớp 8
(Bộ sách Chân trời sáng tạo)

23
24
25

Kế hoạch bài dạy môn Lịch sử và
Địa lí lớp 8 - Phần Địa lí (Bộ sách
Chân trời
sáng tạo)

Cuốn

7

Kế hoạch bài dạy môn Giáo dục công
dân lớp 8 (Bộ sách Chân trời sáng tạo)

Cuốn

6

Kế hoạch bài dạy môn Âm nhạc lớp 8

Cuốn

6

Kế hoạch bài dạy môn Lịch sử và Địa lí
lớp 8 - Phần Địa lí (Bộ sách Chân trời
Cuốn
sáng tạo)
Kế hoạch bài dạy môn Giáo dục công
dân lớp 8 (Bộ sách Chân trời sáng tạo) Cuốn
Kế hoạch bài dạy môn Âm nhạc lớp 8
Cuốn
(Bộ sách Chân trời sáng tạo)

d2.4. Khối lớp 9:
Tên xuất bản phẩm
Năm báo cáo

Năm trước liền kề
Không có.

TT

Tên sách

Số
ĐVT lượng

Sách giáo viên môn Toán lớp 9 (Bộ sách Chân trời sáng
tạo)
Sách giáo viên môn Khoa học tự nhiên lớp 9 (Bộ sách
Chân trời sáng
tạo)

Cuốn

10

Cuốn

11

Sách giáo viên môn Công nghệ lớp 8 (Bộ sách Chân trời
sáng tạo)

Cuốn

7

Cuốn

7

Sách giáo viên môn Ngữ văn lớp 9 (Bộ sách Chân trời
sáng tạo)
Sách giáo viên môn Lịch sử và Địa lí lớp 9 - Phần Lịch
sử (Bộ sách
Chân trời sáng tạo)
Sách giáo viên môn Lịch sử và Địa lí lớp 9 - Phần Địa lí
(Bộ sách
Chân trời sáng tạo)
Sách giáo viên môn Giáo dục công dân lớp 9 (Bộ sách
Chân trời
sáng tạo)

Cuốn

10

Cuốn

7

Cuốn

7

Cuốn

7

Sách giáo viên môn Âm nhạc lớp 9 (Bộ sách Chân trời
sáng tạo)
Sách giáo viên môn Hoạt động trải nghiệm lớp 9 (Bộ
sách Chân trời
sáng tạo)

Cuốn

6

Cuốn

10

11

Sách giáo viên môn Tin học lớp 9 (Bộ sách Cánh diều)

Cuốn

7

12

Sách giáo viên môn Mỹ thuật lớp 9 (Bộ sách Chân trời
sáng tạo)

Cuốn

7

1
2
3

4
5
6
7
8
9
10

Sách giáo viên môn Giáo dục thể chất lớp 9 (Bộ sách
Chân trời sáng
tạo)

7
6
6

IV. KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC5
1. Thông tin về kết quả đánh giá và kiểm định chất lượng giáo dục:

a) Kết quả tự đánh giá chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục; kế hoạch cải tiến chất lượng sau tự
đánh giá;

a1. Kết quả tự đánh giá: Đạt mức 1.
a2. Kế hoạch cải tiến chất lượng sau tự đánh giá:

- Năm học 2021 - 2022: Kế hoạch số 203/KH-NT ngày 27 tháng 8 năm 2021 của Trường THCS
Nhơn Thọvề cải tiến chất lượng năm học 2021 - 2022.

- Năm học 2022 - 2023: Kế hoạch số 208/KH-NT ngày 27 tháng 8 năm 2021 của Trường THCS
Nhơn Thọvề cải tiến chất lượng năm học 2021 - 2022.

- Năm học 2023 - 2024: Kế hoạch số 197/KH-NT ngày 25 tháng 8 năm 2023 của Trường THCS
Nhơn Thọ về cải tiến chất lượng năm học 2023 - 2024.

- Năm học 2024 - 2025: Kế hoạch số 206/KH-NT ngày 20 tháng 8 năm 2024 của Trường THCS
Nhơn Thọ về cải tiến chất lượng năm học 2024 - 2025.

b) Kết quả đánh giá ngoài và công nhận đạt kiểm định chất lượng giáo dục, đạt chuẩn quốc gia của
cơ sở giáo dục qua các mốc thời gian; kế hoạch và kết quả thực hiện cải tiến chất lượng sau đánh
giá ngoài trong 05 năm và hằng năm.

b1. Kết quả đánh giá ngoài và công nhận đạt kiểm định chất lượng giáo dục:
Nhà trường duy trì Trường đạt chuẩn Quốc Gia lần 2 theo Quyết định 470 ngày 16/02/2022 của Chủ tịch
UBND Tỉnh và đạt Kiểm định chất lượng đạt mức 3 theo Quyết định 135 ngày 26/01/2022 của Giám đốc Sở
GDĐT Bình Định.
b2. Kế hoạch và kết quả thực hiện cải tiến chất lượng sau đánh giá ngoài trong 05 năm và hằng năm.
b2.1. Kế hoạch cải tiến chất lượng sau đánh giá ngoài trong 05 năm:

- Năm học 2022 - 2023: Kế hoạch số 203/KH-NT ngày 27 tháng 8 năm 2022 của Trường THCS
Nhơn Thọ về cải tiến chất lượng năm học 2022 - 2023.

- Năm học 2023 - 2024: Kế hoạch số 208/KH-NT ngày 25 tháng 8 năm 2023 của Trường THCS
Nhơn Thọ về cải tiến chất lượng năm học 2023 - 2024.

- Năm học 2024 - 2025: Kế hoạch số 197/KH-NT ngày 25 tháng 8 năm 2024 của Trường THCS
Nhơn Thọ về cải tiến chất lượng năm học 2024 - 2025.

b2.2. Kết quả thực hiện cải tiến chất lượng sau đánh giá ngoài hằng năm:
Thực hiện hoàn thành Kế hoạch cải tiến chất lượng sau đánh giá ngoài hằng năm.
b2.3. Kết quả thực hiện cải tiến chất lượng sau đánh giá ngoài trong 05 năm:
Thực hiện hoàn thành Kế hoạch cải tiến chất lượng sau đánh giá ngoài trong 05 năm.
2. Cơ sở giáo dục thực hiện chương trình giáo dục của nước ngoài hoặc chương trình giáo dục tích
hợp thực hiện công khai thêm các nội dung sau đây:

a) Tên chương trình, quốc gia cung cấp chương trình, thông tin chi tiết về đối tác thực hiện liên kết
giáo dục để dạy chương trình giáo dục tích hợp;
Nhà trường không thực hiện.

b) Tên cơ quan, tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục hoặc cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
công nhận về chất lượng giáo dục;
Nhà trường không thực hiện.

c) Ngôn ngữ thực hiện các hoạt động giáo dục.
Nhà trường không thực hiện

V. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC6
1. Thông tin về kết quả giáo dục thực tế của năm học trước:

a) Kết quả tuyển sinh; tổng số học sinh theo từng khối; số học sinh bình quân/lớp theo từng khối; số

lượng học sinh học 02 buổi/ngày; số lượng học sinh nam/học sinh nữ, học sinh là người dân tộc thiểu
số, học sinh khuyết tật; số lượng học sinh chuyển trường và tiếp nhận học sinh học tại trường:
a1. Kết quả tuyển sinh:

Stt

Khối
lớp

1

Lớp 6

Kết quả tuyển sinh
Năm báo cáo

Năm trước liền kề

152

150

152

150

Tổng cộng

a2. Tổng số học sinh theo từng khối; số học sinh bình quân/lớp theo từng khối; số lượng học sinh học
02 buổi/ngày; số lượng học sinh nam/học sinh nữ, học sinh là người dân tộc thiểu số, học sinh khuyết
tật:
Khối

Tổng số học sinh
Năm báo cáo

Năm trước liền kề

Bình
quân/
lớp

Học 2
buổi/
ngày

Số Nam/
Nữ

Dân
tộc
thiểu
số

Học 2
buổi/
ngày

Số Nam/
Nữ

Dân
tộc
thiểu
số

HS
khuyết
tật

6

37

152

80/72

0

0

37

150

78/72

0

0

7

35,4

165

72/93

0

0

35,4

160

85/75

0

0

8

36

157

80/77

0

0

38,7

152

73/75

0

0

9

33

98

48/50

0

0

34

148

80/64

0

0

Tổng

36,4

572

280/292

0

0

35

552

275/281

0

0

HS
Bình
khuyết quân/
tật
lớp

a3. Số lượng học sinh chuyển trường và tiếp nhận học sinh học tại trường:
Số lượng học sinh
Khối lớp

Năm báo cáo

Năm trước liền kề

HS chuyển
trường

Tiếp nhận

HS chuyển
trường

Tiếp nhận

6

/

152

4

148

7

8

4

4

4

8

2

5

4

5

9

4

6

3

1

Tổng

14

167

15

158

b) Thống kê kết quả đánh giá học sinh theo quy định của Bộ giáo dục và Đào tạo;

thống kê số lượng học sinh được lên lớp, học sinh không được lên lớp;
b1. Thống kê kết quả đánh giá học sinh:
c) 1. Về chất lượng giáo dục :
Chất lượng xếp loại hai mặt năm học 2023-2024:
Kết quả học tập

Khối lớp
6,7,8

Sĩ số

Tổng
cộng

256

Tốt

Khá

Đạt

Chưa đạt

SL

TL

SL

TL

SL

TL

SL

TL

78

18.62%

164

39,14%

171

40.81%

6

1,43%

Kết quả rèn luyện

Khối lớp
6,7,8

Sĩ số

Tổng

256

Tốt
SL
141

TL
55.08%

Khá
SL
104

TL
40.63%

Đạt
SL
11

TL
4.30%

Chưa đạt
SL
0

TL
0.00%

cộng

Khối
lớp


số

9

156

Khối
lớp

Học lực
Giỏi
SL
35

Khá

TL
27,56%

SL
76

Trung bình

TL
59.85%

SL
16

TL
12.64%

Yếu
SL
0

Kém

TL
0.00%

SL
0

TL
0.00%

Hạnh kiểm
Sĩ số

Tốt

Khá

Trung bình

Yếu

SL
TL
SL
TL
SL
TL
SL
TL
9
156
117
92,13%
10
7,87%
0
0.00%
0
0.00%
Tỷ lệ học sinh tốt nghiệp THCS 128/128 em, đạt tỷ lệ 100%.
- Chất lượng mũi nhọn học sinh giỏi các cấp năm học 2023- 2024 đã đạt được nhiều thành tích đáng tự hào ,
trong đó: HS giỏi cấp thị xã đạt 21 em so với phương hướng đầu năm là 15 em , vượt chỉ tiêu 6 em ( trong đó khối
9 đạt 06 giải : 03 giải ba, 03 giải khuyến khích và khối 7,8 đạt 15 giải: Trong đó : Khối 7 = 10 giải gồm 1 giải nhất
môn Toán , 3 giải ba ( 2 LS&ĐL7 , 1 KHTN 7) , 6 giải KK gồm: Văn 7= 2 giải , KHTN7=1 giải , LS&DL7=1 giải ,
T. Anh 7 =2 giải . Khối 8 đạt 5 giải gồm: 1 giải nhất môn LS&ĐL , 1 giải ba môn KHTN8 , 3 giải KK môn Toán 8
=1 giải & Van8= 2 giải
Học sinh giỏi cấp Tỉnh đạt 4 giải ( 1 giải ba, 3 giải KK ) , đây là năm học có số HS đạt giải HS giỏi cấp Tỉnh &
Thị xã cao nhất từ trước đến nay .

2. Cơ sở giáo dục thực hiện chương trình giáo dục của nước ngoài hoặc chương trình
giáo dục tích hợp thực hiện công khai thêm nội dung: số lượng học sinh đang học
(chia theo số lượng học sinh là người Việt Nam, số lượng học sinh là người nước
ngoài).
Nhà trường không thực hiện.

VI. KẾT QUẢ TÀI CHÍNH7
TT

A
I

Chỉ số thống kê

ĐVT: đồng
Năm báo cáo 2024 (ước
thực hiện)

Năm trước liền kề
năm báo cáo (năm
2023)

TỔNG THU HOẠT ĐỘNG
Chi thường xuyên từ ngân sách

II

Thu giáo dục và đào tạo

1

Học phí.

2

Thu dịch vụ hoạt động sự
nghiệp

6.452.941.297

5.990.073.171

1.691.250.000

1.691.250.000

291.029.662

291.029.662

3

Thu tài trợ từ bên ngoài

4

Thu khác

III

Thu khoa học và công nghệ

1

Hợp đồng, tài trợ từ NSNN

2

Hợp đồng, tài trợ từ bên ngoài

3

Thu khác

IV

Thu khác

B

TỔNG CHI HOẠT ĐỘNG

I

Chi lương, thu nhập

II

Chi cơ sở vật chất và dịch vụ

1

Chi cho đào tạo, bồi dưỡng

2

Chi cho nghiên cứu

3

Chi cho phát triển đội ngũ

4

Chi phí chung và chi khác

III

Chi hỗ trợ người học

1

Chi học bổng và hỗ trợ học tập

2

Chi hoạt động nghiên cứu

3

Chi hoạt động khác

IV

Chi khác

C

CHÊNH LỆCH THU CHI/ THẶNG DƯ THÂM HỤT TRONG NĂM

1

Sử dụng kinh phí tiết kiệm của
đơn vị hành chính

2

Phân phối cho các quỹ

3

Kinh phí cải cách tiền lương

3.061.941.610

3.228.323.009

1.054.285.911

1.425.036.386

12.470.000

12.470.000

4.950.000

4.950.000

967.520.000

967.520.000

615.273.438

615.273.438

1.236.172.627

908.984.793

VII. KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ TRỌNG TÂM KHÁC8
Tỉnh:

Số học sinh đạt giải các kỳ thi, hội thi (Văn hóa, Thể thao …) cấp Thị xã, cấp
Số học sinh đạt giải

Khối

Năm báo cáo

Năm trước liền kề

Cấp Thị xã

Cấp Tỉnh

Cấp QG

Cấp Thị xã

Cấp Tỉnh

Cấp QG

6

/

/

0

7

8

/

0

7

0

8

6

/

0

6

0

9

7

4

0

6

0

0

Tổng

21

4

0

19

0

0

0

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
(Đã ký)
 
Gửi ý kiến