Tìm kiếm Giáo án
Bài 27. Con mèo

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thúy Hiền
Ngày gửi: 21h:34' 01-11-2018
Dung lượng: 34.5 KB
Số lượt tải: 44
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thúy Hiền
Ngày gửi: 21h:34' 01-11-2018
Dung lượng: 34.5 KB
Số lượt tải: 44
Số lượt thích:
0 người
Bàisoạn: Con mèo.
Giáoviênhướngdẫn: LêThịÁnhTuyết.
Ngườisoạn: NguyễnThúyHiền.
Lớp: 12STH1.
Lớpthựctập: 1/1
Môn: Tựnhiênvàxãhội
Bài:CON MÈO.
A. Mụctiêu.
Saugiờhọc, hs :
- Chỉvànóiđượctêncácbộphậnbênngoàicủa con mèo.
- Tảđược con mèo (lông, móng, vuốt, ria, ...)
- Biếtđượcíchlợicủaviệcnuôimèo.
- Giáodụchscầncẩnthậnkhichơiđùavớimèovàcáchphòngtránhkhibịmèocắn.
B. Phươngtiệndạyhọc.
1. Giáoviên:
- Phóng to cáchìnhtrongsgk, hìnhảnhcáctranhvẽ con mèo.
- Giáoánđiệntử.
- Phiếubàitập.
- HÌnhảnh con mèođểsửdụngchohoạtđộng 1.
2. Họcsinh:
- Vởbàitập, sgk.
C. Cáchoạtđộngdạyvàhọc.
Hoạtđộngcủagiáoviên
Hoạtđộngcủahọcsinh
I. Bàicũ: Con gà.
- Chỉvànóitêncácbộphậnbênngoàicủa con gà?.
- Người ta nuôigàđểlàmgì?.
- Hstrảlời.
- “Người ta nuôigàđểlấythịtvàtrứng”.
- Nhậnxétbàicũ.
- HS lắngnghe.
II- Bàimới :
1- Giớithiệu - ghiđề:
GV cho HS xemmộtđoạn video, yêucầu HS chobiết, bạnnhỏtrongbàiđanghátvề con gì?.
À, bạnnhỏtrongđoạn video đanghátvềmộtbàihátnóivề con mèorấtlàdễthương, vàđểtìmhiểu, hiểurõhơnvề con mèocôvàlớpmìnhcùngđiđếnbài 26 “CON MÈO”.
(hôm nay lớpmìnhcùnghọcbài “CON MÈO”.
GV viếtbảng “CON MÈO”.
- HS xem video vàtrảlời.
- HS lắngnghe.
- 1 dãyđocđềbài.
2- Hướngdẫntìmhiểubài:
a- Hoạtđộng 1:Tìmhiểuđặcđiểmcủa con mèo.
GV treotranhcho HS thảoluậnnhómđôi, quansáttranhvàkểtêncủabộphậncủa con mèo.
- Gvgọimộtsốnhómlêntrảlời.
Saukhi HS đãghépxongcácmảnghìnhlạivớinhauvà GV nhậnxétsảnphảmcủacácđộirồi. GV hỏitiếp:
+ Chỉvànóitêncácbộbênngoàicủa con mèo ?
- GV nhậnxét, tuyêndương.
- HS thảoluậnnhóm.
1 HS chỉ, 1 HS trảlời.
* Thảoluậncảlớp.
- Cảlớpchocôbiếttoànthânmèođượcbaophủbởilớpgì?.
- Lớpmìnhđãcóbạnnàosờvàomèochưanhỉ?,khivuốtvebộlôngmèoemcảmthấythếnào?.
+ Dựavàohiểubiếtcủamìnhvàquansáttrên slide, cácemhãychocôbiếtmèocónhữngmàulônggì ?
- Con mèo di chuyểnnhưthếnào?.
- Quansátđầucủa con mèo: nóitêncácbộphậnvàtácdụngcủachúng?.
- GV cho HS quansátmắtmèovào ban ngàyvà ban đêm.
GV: ban ngàythìmắtmèokhôngnhìnrõbằng ban đêm, ban đêmmắtmèotỏhơnđểbắtchuộtvàkiếmăn,…
- Lớplông.
-Toànthânmèobaophủmộtlớplôngmềmvàmượt.
+ HS trảlời.
- Mèođibằngbốnchân, bướcđinhẹnhàng, leotrèogiỏi.
+Chânmèocómóngvuốtsắcđểbắtmồi.
-Mắtmèo to trònvàsángđểnhìnrõ con mồi.
+ Mũi, riavà tai giúpmèođánhhơivànghe.
+ Răngmèonhọnvàsắcgiúpmèoxéthứcăn.
- HS quansát.
GV kếtluận:
- Mèocónhiềumàulôngkhácnhau: vàng, trắng, đen, xám, nâu, tam thể,…
- Toànthânmèođượcphủbằngmộtlớplôngmềmvàmượt.
- Mèocóđầu, mình, đuôivàbốnchân. Mắtmèo to trònvàsáng, con ngươidãnnở to trongbóngtối (giúpmèonhìnrõ con mồi )vàthunhỏlại ban ngàykhicónắng, tai vàmũimèorấtthính, răngmèorấtsắcđểxéthứcăn.
- Mèo di chuyểnbằngbốnchân,bướcđinhẹnhàngvàleotrèogiỏi.
- HS lắngnghevàđọclại.
B. Hoạtđộng 2:Íchlợicủamèo.
- Người ta nuôimèođểlàmgì?
Cho HS quansáttranhvàtrảlời.
* Hình nào mô tả con mèo đang ở tư thế săn mồi?
* Hình nào cho thấy kết quả săn mồi của mèo?
- Emchomèoăngìvàchămsócnónhưthếnào?
(Mèoăncơmvớicá, thịt, rau,…
+Mèoănchuột.
+ Ngoàiramèocònăncácthứcănbánsẵn.
Kếtluận:
- Người ta nuôimèođểbắtchuộtvàlàmcảnh.
- Móngchânmèocóvuốtsắc, bìnhthườngnóthuvuốtlại, khivồmồinósẽgiươngvuốtra.
* Liênhệ: Tai saoemlạikhôngnêntrêuchọcvàlàmmèotứcgiận ?
- bắtchuộtvàlàmcảnh.
- HS trảlời.
- “Emkhôngnêntrêuchọc, làmchomèotứcgiận. Vìkhiđónósẽcàovàcắn, gâychảymáurấtnguyhiểm.
+ Mèocũngcóthểbịbệnhdạinhưchó, khimèocóbiểuhiệnkhôngbìnhthườngphảinhốtlạivànhờngườicóchuyênmôntheodõi.
+ Ngườibịmèocắnnếucầnphảiđitiêmphòngdại.”
III- Củngcố, dặndò :
-Tròchơi: “Ai nhanh - aiđúng”.
Luậtchơi: chia lớpthành 2 đội, mỗiđộicửra 4 thànhviênđểthamgia. Cácthànhviênsẽcầmcácbộphậncủa con mèo. Saukhicóhiệulệnh, cácthànhviênlêngắncácbộphậncủamèođểđượcmộtbứctranhhoànchỉnh. Thànhviênnàygắnxongthìthànhviênkhácmớiđượcviết.
- Tổchứctròchơi.
- Nêucácbộphậncủa con mèo ?.
- HS trảlời.
- Nuôimèocóíchlợigì ?.
- Khibịmèocắnchúng ta cầnphảilàmgì?.
- Cầnlàmgìđểnuôimèođược an toàn?.
- GV liênhệgiáodụchs.
- Dặndò :
- HS lắngnghe.
+ Xemlạibài ở sgk..
+ Bàisau :Con muỗi.
- Nhậnxéttiếthọc.
- Cho HS đọctrướcbài “con muỗi”.
Giáoviênhướngdẫn: LêThịÁnhTuyết.
Ngườisoạn: NguyễnThúyHiền.
Lớp: 12STH1.
Lớpthựctập: 1/1
Môn: Tựnhiênvàxãhội
Bài:CON MÈO.
A. Mụctiêu.
Saugiờhọc, hs :
- Chỉvànóiđượctêncácbộphậnbênngoàicủa con mèo.
- Tảđược con mèo (lông, móng, vuốt, ria, ...)
- Biếtđượcíchlợicủaviệcnuôimèo.
- Giáodụchscầncẩnthậnkhichơiđùavớimèovàcáchphòngtránhkhibịmèocắn.
B. Phươngtiệndạyhọc.
1. Giáoviên:
- Phóng to cáchìnhtrongsgk, hìnhảnhcáctranhvẽ con mèo.
- Giáoánđiệntử.
- Phiếubàitập.
- HÌnhảnh con mèođểsửdụngchohoạtđộng 1.
2. Họcsinh:
- Vởbàitập, sgk.
C. Cáchoạtđộngdạyvàhọc.
Hoạtđộngcủagiáoviên
Hoạtđộngcủahọcsinh
I. Bàicũ: Con gà.
- Chỉvànóitêncácbộphậnbênngoàicủa con gà?.
- Người ta nuôigàđểlàmgì?.
- Hstrảlời.
- “Người ta nuôigàđểlấythịtvàtrứng”.
- Nhậnxétbàicũ.
- HS lắngnghe.
II- Bàimới :
1- Giớithiệu - ghiđề:
GV cho HS xemmộtđoạn video, yêucầu HS chobiết, bạnnhỏtrongbàiđanghátvề con gì?.
À, bạnnhỏtrongđoạn video đanghátvềmộtbàihátnóivề con mèorấtlàdễthương, vàđểtìmhiểu, hiểurõhơnvề con mèocôvàlớpmìnhcùngđiđếnbài 26 “CON MÈO”.
(hôm nay lớpmìnhcùnghọcbài “CON MÈO”.
GV viếtbảng “CON MÈO”.
- HS xem video vàtrảlời.
- HS lắngnghe.
- 1 dãyđocđềbài.
2- Hướngdẫntìmhiểubài:
a- Hoạtđộng 1:Tìmhiểuđặcđiểmcủa con mèo.
GV treotranhcho HS thảoluậnnhómđôi, quansáttranhvàkểtêncủabộphậncủa con mèo.
- Gvgọimộtsốnhómlêntrảlời.
Saukhi HS đãghépxongcácmảnghìnhlạivớinhauvà GV nhậnxétsảnphảmcủacácđộirồi. GV hỏitiếp:
+ Chỉvànóitêncácbộbênngoàicủa con mèo ?
- GV nhậnxét, tuyêndương.
- HS thảoluậnnhóm.
1 HS chỉ, 1 HS trảlời.
* Thảoluậncảlớp.
- Cảlớpchocôbiếttoànthânmèođượcbaophủbởilớpgì?.
- Lớpmìnhđãcóbạnnàosờvàomèochưanhỉ?,khivuốtvebộlôngmèoemcảmthấythếnào?.
+ Dựavàohiểubiếtcủamìnhvàquansáttrên slide, cácemhãychocôbiếtmèocónhữngmàulônggì ?
- Con mèo di chuyểnnhưthếnào?.
- Quansátđầucủa con mèo: nóitêncácbộphậnvàtácdụngcủachúng?.
- GV cho HS quansátmắtmèovào ban ngàyvà ban đêm.
GV: ban ngàythìmắtmèokhôngnhìnrõbằng ban đêm, ban đêmmắtmèotỏhơnđểbắtchuộtvàkiếmăn,…
- Lớplông.
-Toànthânmèobaophủmộtlớplôngmềmvàmượt.
+ HS trảlời.
- Mèođibằngbốnchân, bướcđinhẹnhàng, leotrèogiỏi.
+Chânmèocómóngvuốtsắcđểbắtmồi.
-Mắtmèo to trònvàsángđểnhìnrõ con mồi.
+ Mũi, riavà tai giúpmèođánhhơivànghe.
+ Răngmèonhọnvàsắcgiúpmèoxéthứcăn.
- HS quansát.
GV kếtluận:
- Mèocónhiềumàulôngkhácnhau: vàng, trắng, đen, xám, nâu, tam thể,…
- Toànthânmèođượcphủbằngmộtlớplôngmềmvàmượt.
- Mèocóđầu, mình, đuôivàbốnchân. Mắtmèo to trònvàsáng, con ngươidãnnở to trongbóngtối (giúpmèonhìnrõ con mồi )vàthunhỏlại ban ngàykhicónắng, tai vàmũimèorấtthính, răngmèorấtsắcđểxéthứcăn.
- Mèo di chuyểnbằngbốnchân,bướcđinhẹnhàngvàleotrèogiỏi.
- HS lắngnghevàđọclại.
B. Hoạtđộng 2:Íchlợicủamèo.
- Người ta nuôimèođểlàmgì?
Cho HS quansáttranhvàtrảlời.
* Hình nào mô tả con mèo đang ở tư thế săn mồi?
* Hình nào cho thấy kết quả săn mồi của mèo?
- Emchomèoăngìvàchămsócnónhưthếnào?
(Mèoăncơmvớicá, thịt, rau,…
+Mèoănchuột.
+ Ngoàiramèocònăncácthứcănbánsẵn.
Kếtluận:
- Người ta nuôimèođểbắtchuộtvàlàmcảnh.
- Móngchânmèocóvuốtsắc, bìnhthườngnóthuvuốtlại, khivồmồinósẽgiươngvuốtra.
* Liênhệ: Tai saoemlạikhôngnêntrêuchọcvàlàmmèotứcgiận ?
- bắtchuộtvàlàmcảnh.
- HS trảlời.
- “Emkhôngnêntrêuchọc, làmchomèotứcgiận. Vìkhiđónósẽcàovàcắn, gâychảymáurấtnguyhiểm.
+ Mèocũngcóthểbịbệnhdạinhưchó, khimèocóbiểuhiệnkhôngbìnhthườngphảinhốtlạivànhờngườicóchuyênmôntheodõi.
+ Ngườibịmèocắnnếucầnphảiđitiêmphòngdại.”
III- Củngcố, dặndò :
-Tròchơi: “Ai nhanh - aiđúng”.
Luậtchơi: chia lớpthành 2 đội, mỗiđộicửra 4 thànhviênđểthamgia. Cácthànhviênsẽcầmcácbộphậncủa con mèo. Saukhicóhiệulệnh, cácthànhviênlêngắncácbộphậncủamèođểđượcmộtbứctranhhoànchỉnh. Thànhviênnàygắnxongthìthànhviênkhácmớiđượcviết.
- Tổchứctròchơi.
- Nêucácbộphậncủa con mèo ?.
- HS trảlời.
- Nuôimèocóíchlợigì ?.
- Khibịmèocắnchúng ta cầnphảilàmgì?.
- Cầnlàmgìđểnuôimèođược an toàn?.
- GV liênhệgiáodụchs.
- Dặndò :
- HS lắngnghe.
+ Xemlạibài ở sgk..
+ Bàisau :Con muỗi.
- Nhậnxéttiếthọc.
- Cho HS đọctrướcbài “con muỗi”.
 








Các ý kiến mới nhất