Bài 26. Con gà

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: đặng thùy linh
Ngày gửi: 17h:40' 21-08-2019
Dung lượng: 42.1 KB
Số lượt tải: 60
Nguồn:
Người gửi: đặng thùy linh
Ngày gửi: 17h:40' 21-08-2019
Dung lượng: 42.1 KB
Số lượt tải: 60
Số lượt thích:
0 người
Ngườisoạn: ĐặngThịthùy Linh
Tổ: 1
Tựnhiên- Xãhội
CON GÀ
I.MỤC TIÊU:
Sau bàihọc, HS cóthể:
- Nóiđượctêncácbộphậnbênngoàicủa con gà
- Phânbiệtđượcgàtrống, gàmái, gà con
- Biếtíchlợicủaviệcnuôigàvàcó ý thứcchămsócgà. Biếttênmộtsốloạigà
vànơisốngcủachúng.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Sáchgiáokhoa,tranhảnh minh họa.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A. Kiểmtrabàicũ:
? Nêucácbộphậncủa con cá?
? Ăncácóíchlợigì?
- HSnhậnxét.
- GVđánhgiá.
B. Bàimới:
1. Giớithiệubài:
- GV cho HS nghe 1 đoạnnhạcbài :
“đàngà con”.
- GV hỏi:
? Bàihátvề con gì?
- GV giớithiệubàivàghitênbàilênbảng.
2. Dạybàimới:
a.Họatđộng 1: Nêucácbộphậncủa con
gà.
-GV cho HS quansáttranh( GV chiếu
tranhlênmànchiếu)
-GV tốchứccho HS thảoluậnnhóm 4. Thờigian 2p. Nội dung thảoluậnnhưsau:
? Emhãynêutêncácbộphậncủa con gà?
- GV yêucầu 1 HS nhắclạicâuhỏithảo
luận.
- HS thảoluận. GV quansátcácnhóm.
- HS báocáokếtquảthảoluận:
+ Đạidiện2, 3nhómlênbảngnêutêncácbộphậncủa con gà.
+ Cácnhómnhậnxét.
-GV đánhgiá ( GV bắnhìnhảnhlênmànchiếuđểchốt)
-GV cho HS hoạtđộngcánhânđểtrảlời
cáccâuhỏisau:
? Gàdùngmỏđểlàmgì?
=>GV đánhgiá(chiếuhìnhảnhlênmàn
chiếu).
-GV cho HS thảoluậnnhóm2, thờigian
2p.Câuhỏithảoluậnnhưsau:
? Châncủagàcónhữngmóngvuốtrất
nhọn. Vậymóngcủagàcótácdụnggì?
- GV yêucầu 1 HS nhắclạicâuhỏithảo
luận.
- HS thảoluận. GV quansátcácnhóm.
- HS báocáokếtquảthảoluận.
- GV đánhgiá ( GV chiếutranhlênmàn
hình)
- GV hỏi: ( CN)
? Gàbay bằnggì?
=>GV đánhgiá: Gàdùngcánhđể bay,
dùngcánhđểbảovệgà con trướcnhững
kẻthù.
*GV chốt: Con gàcócácbộphậnchính:
đầu, thân, cánh, chân, đuôi. Toànthâncó
lôngbaophủ. Đầugàcómỏvàmào.Mỏdùngđểmổthứcăn. Chângàcómóngsắcđểđàobới. Cánhgàgiúpgà bay lênvà
bảovệđàn con.
b. Hoạtđộng 2: Phânbiệtgàtrống, gà
mái, gà con
-GV cho HS quansáttranh ( GV bắnlênmànchiếu)
-GV hỏi:
? Hãykểtêngàtrống, gàmái, gà con?
-HS lênbảngchỉgàtrống, gàmái, gà con.
- HS nhậnxét. GV đánhgiá.
-GV cho HS thảoluậnnhóm 4, thờigian
2p. GV đưanội dung câuhỏithảoluận:
? Nêuđiểmgiốngnhaucủagàtrống, gà
mái, gà con?
- GV yêucầu 1 HS nhắclạicâuhỏithảo
luận.
- HS thảoluận. GV quansátcácnhóm.
- HS báocáokếtquảthảoluận:
+ Đạidiện 2, 3 nhómlênbáocáokếtquả.
+ Cácnhómnhậnxét.
=>GV đánhgiá ( GV bắnhìnhảnhlên
mànchiếuđểchốt)
- GV cho HS dùngkĩthuật : “Chúngem
biết3 ”đểtrảlờicâuhỏithảoluậnsau:
? Gàtrống, gàmái, gà con khácnhau ở
chỗnào?
- GV yêucầu 1 HS nhắclạicâuhỏithảo
luận.
- HS thảoluận. GV quansátcácnhóm.
- HS báocáokếtquảthảoluận:
+ Đạidiện 2, 3 nhómlênbáocáokếtquả.
-Cácnhómnhậnxét.
=>GV đánhgiá( GV sửdụngsơđồtưduyđểđánhgiá)
*GV cho HS nghe 1 đoạnâmthanhvề
tiếngkêucủa: Gàtrống, gàmái, gà con.( Để HS phânbiệtđượcsựkhácnhauvề
tiếngkêu)
c.Hoạtđộng 3: Íchlợicủaviệcnuôigà.
-GV đưacâuhỏi
? Nhàemnuôigà ở đâu?
? Nuôigàđểlàmgì?
? Ở nhà ,cácemđượcănnhữngmónnàođượcchếbiếntừgà?
? Trứnggàđượcnấuthànhnhữngmónănnào?
? Lônggàthườngdùngđểlàmgì?
- GV đánhgiá.
=>GV chốt: Gàngoàidùngđểlấythịt ,lấytrứng, lấylông. Người ta nuôigàđểlàmcảnh, đểđánhauvàocácdịplễTết.
( GV chiếutranhlênmànchiếu)
- GV hỏi:
? Đểgàluônkhỏemạnh, pháttriểntốt.
Cácemsẽlàmgì?
=>GV đánhgiá: Đểgànuôiđượckhỏe
mạnh, khôngbịbệnhthìngaykhigàcòn
nhỏcácemcầnnhắcbốmẹtiêmphòng.
Thườngxuyêndọndẹpchuồngtrại, cho
gàănvàuốngnướcđầyđủ.
- GV hỏi:
? Đểbảnthânkhôngbịlâycácbệnhtừgà, emsẽlàmgì?
GV đánhgiá ( GV bắntranhlênmàn
chiếu)
C. Củngcố, dặndò:
? Gàcónhữngbộphậnnào?
-Nhậnxéttiếthọc
- Dặndò: Khiănthịtgàphảiănchậm,
nhaikĩtránhhócxương. Nuôigàthìphảichămsóc. Cácemcũngphảirửataysạchbằngxàphòngsaukhichogàănđểtránh
lâycácbệnhtừgà.
-Cácó: Đầu, mình, vây, đuôi.
-Ăncácónhiều vitamin tốtcho
mắtvàchocơthể.
Bàihátvề con gà.
Nhóm 1: Gàgồmcó:……
Nhóm 2: Gàgồmcó….
-Gàdùngmỏđểmổthứcăn…
-Gàdùngmóngđểbớigiundướilớpđấtsâu, bớithứcăn….
-Gà bay bằngcánh
Cảba con đềucó: Đầu, thân, cánh, chân, đuôi.
-Nuôigà ở vườn, ở trangtrại…
-Đểlấythịt, lấytrứng, lấylông
-Gàluộc, gàrán, gàhầm…
-Trứngrán, trứngluộc, trứngcuộn…
-Làmchổilônggà, làmquảcầulông….
-Cho gàăn, dọndẹpchuồnggà, tiêmphòng…
-Emsẽrửasạchtaybằngxàphòngsaukhichogàăn..
-Gàcó: Đầu, thân, cánh, chân, đuôi.
Tổ: 1
Tựnhiên- Xãhội
CON GÀ
I.MỤC TIÊU:
Sau bàihọc, HS cóthể:
- Nóiđượctêncácbộphậnbênngoàicủa con gà
- Phânbiệtđượcgàtrống, gàmái, gà con
- Biếtíchlợicủaviệcnuôigàvàcó ý thứcchămsócgà. Biếttênmộtsốloạigà
vànơisốngcủachúng.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Sáchgiáokhoa,tranhảnh minh họa.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A. Kiểmtrabàicũ:
? Nêucácbộphậncủa con cá?
? Ăncácóíchlợigì?
- HSnhậnxét.
- GVđánhgiá.
B. Bàimới:
1. Giớithiệubài:
- GV cho HS nghe 1 đoạnnhạcbài :
“đàngà con”.
- GV hỏi:
? Bàihátvề con gì?
- GV giớithiệubàivàghitênbàilênbảng.
2. Dạybàimới:
a.Họatđộng 1: Nêucácbộphậncủa con
gà.
-GV cho HS quansáttranh( GV chiếu
tranhlênmànchiếu)
-GV tốchứccho HS thảoluậnnhóm 4. Thờigian 2p. Nội dung thảoluậnnhưsau:
? Emhãynêutêncácbộphậncủa con gà?
- GV yêucầu 1 HS nhắclạicâuhỏithảo
luận.
- HS thảoluận. GV quansátcácnhóm.
- HS báocáokếtquảthảoluận:
+ Đạidiện2, 3nhómlênbảngnêutêncácbộphậncủa con gà.
+ Cácnhómnhậnxét.
-GV đánhgiá ( GV bắnhìnhảnhlênmànchiếuđểchốt)
-GV cho HS hoạtđộngcánhânđểtrảlời
cáccâuhỏisau:
? Gàdùngmỏđểlàmgì?
=>GV đánhgiá(chiếuhìnhảnhlênmàn
chiếu).
-GV cho HS thảoluậnnhóm2, thờigian
2p.Câuhỏithảoluậnnhưsau:
? Châncủagàcónhữngmóngvuốtrất
nhọn. Vậymóngcủagàcótácdụnggì?
- GV yêucầu 1 HS nhắclạicâuhỏithảo
luận.
- HS thảoluận. GV quansátcácnhóm.
- HS báocáokếtquảthảoluận.
- GV đánhgiá ( GV chiếutranhlênmàn
hình)
- GV hỏi: ( CN)
? Gàbay bằnggì?
=>GV đánhgiá: Gàdùngcánhđể bay,
dùngcánhđểbảovệgà con trướcnhững
kẻthù.
*GV chốt: Con gàcócácbộphậnchính:
đầu, thân, cánh, chân, đuôi. Toànthâncó
lôngbaophủ. Đầugàcómỏvàmào.Mỏdùngđểmổthứcăn. Chângàcómóngsắcđểđàobới. Cánhgàgiúpgà bay lênvà
bảovệđàn con.
b. Hoạtđộng 2: Phânbiệtgàtrống, gà
mái, gà con
-GV cho HS quansáttranh ( GV bắnlênmànchiếu)
-GV hỏi:
? Hãykểtêngàtrống, gàmái, gà con?
-HS lênbảngchỉgàtrống, gàmái, gà con.
- HS nhậnxét. GV đánhgiá.
-GV cho HS thảoluậnnhóm 4, thờigian
2p. GV đưanội dung câuhỏithảoluận:
? Nêuđiểmgiốngnhaucủagàtrống, gà
mái, gà con?
- GV yêucầu 1 HS nhắclạicâuhỏithảo
luận.
- HS thảoluận. GV quansátcácnhóm.
- HS báocáokếtquảthảoluận:
+ Đạidiện 2, 3 nhómlênbáocáokếtquả.
+ Cácnhómnhậnxét.
=>GV đánhgiá ( GV bắnhìnhảnhlên
mànchiếuđểchốt)
- GV cho HS dùngkĩthuật : “Chúngem
biết3 ”đểtrảlờicâuhỏithảoluậnsau:
? Gàtrống, gàmái, gà con khácnhau ở
chỗnào?
- GV yêucầu 1 HS nhắclạicâuhỏithảo
luận.
- HS thảoluận. GV quansátcácnhóm.
- HS báocáokếtquảthảoluận:
+ Đạidiện 2, 3 nhómlênbáocáokếtquả.
-Cácnhómnhậnxét.
=>GV đánhgiá( GV sửdụngsơđồtưduyđểđánhgiá)
*GV cho HS nghe 1 đoạnâmthanhvề
tiếngkêucủa: Gàtrống, gàmái, gà con.( Để HS phânbiệtđượcsựkhácnhauvề
tiếngkêu)
c.Hoạtđộng 3: Íchlợicủaviệcnuôigà.
-GV đưacâuhỏi
? Nhàemnuôigà ở đâu?
? Nuôigàđểlàmgì?
? Ở nhà ,cácemđượcănnhữngmónnàođượcchếbiếntừgà?
? Trứnggàđượcnấuthànhnhữngmónănnào?
? Lônggàthườngdùngđểlàmgì?
- GV đánhgiá.
=>GV chốt: Gàngoàidùngđểlấythịt ,lấytrứng, lấylông. Người ta nuôigàđểlàmcảnh, đểđánhauvàocácdịplễTết.
( GV chiếutranhlênmànchiếu)
- GV hỏi:
? Đểgàluônkhỏemạnh, pháttriểntốt.
Cácemsẽlàmgì?
=>GV đánhgiá: Đểgànuôiđượckhỏe
mạnh, khôngbịbệnhthìngaykhigàcòn
nhỏcácemcầnnhắcbốmẹtiêmphòng.
Thườngxuyêndọndẹpchuồngtrại, cho
gàănvàuốngnướcđầyđủ.
- GV hỏi:
? Đểbảnthânkhôngbịlâycácbệnhtừgà, emsẽlàmgì?
GV đánhgiá ( GV bắntranhlênmàn
chiếu)
C. Củngcố, dặndò:
? Gàcónhữngbộphậnnào?
-Nhậnxéttiếthọc
- Dặndò: Khiănthịtgàphảiănchậm,
nhaikĩtránhhócxương. Nuôigàthìphảichămsóc. Cácemcũngphảirửataysạchbằngxàphòngsaukhichogàănđểtránh
lâycácbệnhtừgà.
-Cácó: Đầu, mình, vây, đuôi.
-Ăncácónhiều vitamin tốtcho
mắtvàchocơthể.
Bàihátvề con gà.
Nhóm 1: Gàgồmcó:……
Nhóm 2: Gàgồmcó….
-Gàdùngmỏđểmổthứcăn…
-Gàdùngmóngđểbớigiundướilớpđấtsâu, bớithứcăn….
-Gà bay bằngcánh
Cảba con đềucó: Đầu, thân, cánh, chân, đuôi.
-Nuôigà ở vườn, ở trangtrại…
-Đểlấythịt, lấytrứng, lấylông
-Gàluộc, gàrán, gàhầm…
-Trứngrán, trứngluộc, trứngcuộn…
-Làmchổilônggà, làmquảcầulông….
-Cho gàăn, dọndẹpchuồnggà, tiêmphòng…
-Emsẽrửasạchtaybằngxàphòngsaukhichogàăn..
-Gàcó: Đầu, thân, cánh, chân, đuôi.
 









Các ý kiến mới nhất