Bài 25. Con cá

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Hiền Hậu
Ngày gửi: 00h:39' 04-03-2017
Dung lượng: 399.0 KB
Số lượt tải: 141
Nguồn:
Người gửi: Lê Hiền Hậu
Ngày gửi: 00h:39' 04-03-2017
Dung lượng: 399.0 KB
Số lượt tải: 141
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO QUẬN 5 Môn: Tựnhiênxãhội
TRƯỜNG TIỂU HỌC BẦU SEN Bài: Con cá
Giáosinh: LêThịHiềnHậu
Ngày 03 tháng 03năm 2017
I.MỤC TIÊU:
1.Kiếnthức:
-Biếttênmộtsốloàicávànơisốngcủachúng.
- Nóiđượctêncácbộphậnchínhbênngoàicủacá.
2.Kĩnăng:
- Nêuđượcmộtsốcáchđánhbắtcá.
3.Tháiđộ:
- Biếtđượcíchlợicủacávàtránhnhữngđiềukhôngcólợi do cánhư: khôngăncáđộc, cáươn, cáhôithối, khiăncánêncẩnthậntránhhócxương.
4.Tíchhợp:
-Bộphận KNS:
+ Ra quyếtđịnh: Ăncátrêncơsởnhậnthứcđượcíchlợicủaviệcăncá.
+ Tìmkiếm, xửlýthông tin vềcá.
+ Pháttriểngiaotiếpthông qua cáchoạtđộnghọctập.
5.Phươngphápdạyhọc:Quansát
II.CHUẨN BỊ:
1.Giáoviên:Hìnhcá, máychiếu, bảngnhóm.
2.Họcsinh:Giấy
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
TG
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
ĐDDH
1phút
2 phút
20 phút
1phút
10 phút
1phút
1.KHỞI ĐỘNG:
-GV cho HS hátvàbắt qua hoạtđộng 1.
2.KIỂM TRA BÀI CŨ:
- GV: Hãykểtêncácđồdùngđượclàmbằnggỗ?
- Kểtênmộtsốcâygỗthườnggặp ở địaphương?
3.BÀI MỚI:
a.Giớithiệubài:
-GV: Trongbàihátchúng ta vừahátcó con vậtgìnào?
-GV: đểbiếtcásống ở đâu, gồmnhữngbộphậnvàcóíchlợigìthìbàihọchôm nay chúng ta sẽcùngtìmhiểubài “Con cá” đểbiếtrõhơn.
-GV ghitựabàilênbảng.
b.Hoạtđộng 1: Quansát con cá
Mụctiêu: HS nhớcác chi tiếtvề 1 con cá, biếtcácbộphậncủacávàcóthểnêuđượcnhữngthắcmắccủamìnhvềcá.
PP: Quansát
Bước 1:
-GV chomỗi HS vẽbiểutượng con cávàobảng con củamình.
-GV cho HS trìnhbàybàicủamình.
-Saukhicácemvẽxong, GV yêucầu 1 bạnvẽlạihình con cátheothốngnhấtvàobảngnhóm.
Bước 2:
-GV gợi ý cho HS nêunhữngđiềumuốnbiếtvề con cá.
-GV ghicác ý kiếncủa HS lênbảngvàchốtlạicác ý cơbản.
+ Cácómấybộphận?
+ Cásống ở đâu?
+ Cá di chuyểnnhưthếnào?
+ Cáthởbằnggì?
Bước 3:
GV cho HS tiếnhànhquansát con cáthậtthông qua máychiếu.
+ Chỉvànóitêncácbộphậnbênngoàicủa con cá.
+ Cásửdụngbộphậnnàocủacơthểđểbơi ?
+ Cádùngbộphậnnàođểthở ?
+ Cáthườngsống ở đâu ?
-GV giúpđỡvàkiểmtranhằmđảmbảo HS nhìnvào con cávàmôtảđượcnhữnggìcácemthấy.
-GV gọiHS trảlời.
Bước 4:
GV cho HS kiểmchứng.
-GV kếtluận:
+Cácócácbộphận : đầu, mình, đuôi, cácvây.
+ Cábơibằngcáchuốnmìnhvàvẫyđuôiđể di chuyển. Cásửdụngcácvâyđểgiữthăngbằng.
+ Cáthởbằngmang (cáhámiệngđểchonướcchảyvào, khi cángậmmiệngnướcchảy qua cáclámangcá, ôxi tan trongnướcđượcđưavàomáucá. Cásửdụngôxiđểthở).
-GV cho HS giảilao 1 phút.
c.Hoạtđộng 2:Làmviệcvới SGK
PP: Trựcquan, đàmthoại, thựchành.
-GV yêucầu HS quansáttranh ở SGK vàtrảlờicâuhỏi:
+ Tronghình,người ta làmgì? Họbắtcánhưthếnào?
+ Ngoàicáchđánhbắtcátronghình, emcònbiếtcáchđánhbắtcánàonữakhông?
+ Hãykểtênmộtsốloàicákhácmàembiết.
+ Emcáthíchăncákhông? Emthíchăncánàonhất?
GDMT: Kỹnăngsống
-GV: Ăncácólợiíchgì?
-GV nhậnxét:
+ Cónhiềucáchđánhbắtcá: bắtcábằnglướitrêncáctàu, thuyền; kéovó (giống SGK), dùngcầnđểcâucá (đưahìnhcho HS xem).
+ Cádùngđểchếbiếnnhiềumónăn. Cácónhiềuchấtđạm, rấttốtchosứckhỏe. Ăncágiúpxươngpháttriển, chónglớn (GV cóthểcho HS xemcácmónănđượcchếbiếntừcá).
+ Cácòndùngđểnuôilàmcảnh.
4.CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
-GV nhậnxéttiếthọc.
-Yêucầu HS chuẩnbịbài “Con gà” chotiếthọcsau.
-HS hátbài: “Con cávàng”
-HS: bàn, ghế, tủ, giường, …
-HS: Câybạchđàn, câytràm, câyphượng, câysao, ...
-HS: Trongbàihátchúng ta vừahátcó con cávàng.
-HS vẽhìnhcávàotờgiấy
- HS trìnhbàykếtquả.
-HS lênvẽvàobảngnhóm.
-HS nêu:
+ Cásống ở đâu?
+ Cá di chuyểnnhưthếnào?
+ Cáthởbằnggì?
+ Cácómấybộphận? …
-HS quansát.
-HS quansáttheoyêucầucủa GV.
-HS nêu:
+ Cágồm: đầu, mình, đuôi, cácvây.
+ Cádùngđuôivàvâyđểbơi.
+ Cádùngmangđểthở.
+ Cáthườngsống ở dướinước: ao ,hồ, sông, biển.
-HS lênchỉcácbộphậncủacátrongtranh.
-HS chỉvàocáđểnêuthởvàbơinhưthếnào.
-HS chú ý lắngnghe.
TRƯỜNG TIỂU HỌC BẦU SEN Bài: Con cá
Giáosinh: LêThịHiềnHậu
Ngày 03 tháng 03năm 2017
I.MỤC TIÊU:
1.Kiếnthức:
-Biếttênmộtsốloàicávànơisốngcủachúng.
- Nóiđượctêncácbộphậnchínhbênngoàicủacá.
2.Kĩnăng:
- Nêuđượcmộtsốcáchđánhbắtcá.
3.Tháiđộ:
- Biếtđượcíchlợicủacávàtránhnhữngđiềukhôngcólợi do cánhư: khôngăncáđộc, cáươn, cáhôithối, khiăncánêncẩnthậntránhhócxương.
4.Tíchhợp:
-Bộphận KNS:
+ Ra quyếtđịnh: Ăncátrêncơsởnhậnthứcđượcíchlợicủaviệcăncá.
+ Tìmkiếm, xửlýthông tin vềcá.
+ Pháttriểngiaotiếpthông qua cáchoạtđộnghọctập.
5.Phươngphápdạyhọc:Quansát
II.CHUẨN BỊ:
1.Giáoviên:Hìnhcá, máychiếu, bảngnhóm.
2.Họcsinh:Giấy
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
TG
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
ĐDDH
1phút
2 phút
20 phút
1phút
10 phút
1phút
1.KHỞI ĐỘNG:
-GV cho HS hátvàbắt qua hoạtđộng 1.
2.KIỂM TRA BÀI CŨ:
- GV: Hãykểtêncácđồdùngđượclàmbằnggỗ?
- Kểtênmộtsốcâygỗthườnggặp ở địaphương?
3.BÀI MỚI:
a.Giớithiệubài:
-GV: Trongbàihátchúng ta vừahátcó con vậtgìnào?
-GV: đểbiếtcásống ở đâu, gồmnhữngbộphậnvàcóíchlợigìthìbàihọchôm nay chúng ta sẽcùngtìmhiểubài “Con cá” đểbiếtrõhơn.
-GV ghitựabàilênbảng.
b.Hoạtđộng 1: Quansát con cá
Mụctiêu: HS nhớcác chi tiếtvề 1 con cá, biếtcácbộphậncủacávàcóthểnêuđượcnhữngthắcmắccủamìnhvềcá.
PP: Quansát
Bước 1:
-GV chomỗi HS vẽbiểutượng con cávàobảng con củamình.
-GV cho HS trìnhbàybàicủamình.
-Saukhicácemvẽxong, GV yêucầu 1 bạnvẽlạihình con cátheothốngnhấtvàobảngnhóm.
Bước 2:
-GV gợi ý cho HS nêunhữngđiềumuốnbiếtvề con cá.
-GV ghicác ý kiếncủa HS lênbảngvàchốtlạicác ý cơbản.
+ Cácómấybộphận?
+ Cásống ở đâu?
+ Cá di chuyểnnhưthếnào?
+ Cáthởbằnggì?
Bước 3:
GV cho HS tiếnhànhquansát con cáthậtthông qua máychiếu.
+ Chỉvànóitêncácbộphậnbênngoàicủa con cá.
+ Cásửdụngbộphậnnàocủacơthểđểbơi ?
+ Cádùngbộphậnnàođểthở ?
+ Cáthườngsống ở đâu ?
-GV giúpđỡvàkiểmtranhằmđảmbảo HS nhìnvào con cávàmôtảđượcnhữnggìcácemthấy.
-GV gọiHS trảlời.
Bước 4:
GV cho HS kiểmchứng.
-GV kếtluận:
+Cácócácbộphận : đầu, mình, đuôi, cácvây.
+ Cábơibằngcáchuốnmìnhvàvẫyđuôiđể di chuyển. Cásửdụngcácvâyđểgiữthăngbằng.
+ Cáthởbằngmang (cáhámiệngđểchonướcchảyvào, khi cángậmmiệngnướcchảy qua cáclámangcá, ôxi tan trongnướcđượcđưavàomáucá. Cásửdụngôxiđểthở).
-GV cho HS giảilao 1 phút.
c.Hoạtđộng 2:Làmviệcvới SGK
PP: Trựcquan, đàmthoại, thựchành.
-GV yêucầu HS quansáttranh ở SGK vàtrảlờicâuhỏi:
+ Tronghình,người ta làmgì? Họbắtcánhưthếnào?
+ Ngoàicáchđánhbắtcátronghình, emcònbiếtcáchđánhbắtcánàonữakhông?
+ Hãykểtênmộtsốloàicákhácmàembiết.
+ Emcáthíchăncákhông? Emthíchăncánàonhất?
GDMT: Kỹnăngsống
-GV: Ăncácólợiíchgì?
-GV nhậnxét:
+ Cónhiềucáchđánhbắtcá: bắtcábằnglướitrêncáctàu, thuyền; kéovó (giống SGK), dùngcầnđểcâucá (đưahìnhcho HS xem).
+ Cádùngđểchếbiếnnhiềumónăn. Cácónhiềuchấtđạm, rấttốtchosứckhỏe. Ăncágiúpxươngpháttriển, chónglớn (GV cóthểcho HS xemcácmónănđượcchếbiếntừcá).
+ Cácòndùngđểnuôilàmcảnh.
4.CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
-GV nhậnxéttiếthọc.
-Yêucầu HS chuẩnbịbài “Con gà” chotiếthọcsau.
-HS hátbài: “Con cávàng”
-HS: bàn, ghế, tủ, giường, …
-HS: Câybạchđàn, câytràm, câyphượng, câysao, ...
-HS: Trongbàihátchúng ta vừahátcó con cávàng.
-HS vẽhìnhcávàotờgiấy
- HS trìnhbàykếtquả.
-HS lênvẽvàobảngnhóm.
-HS nêu:
+ Cásống ở đâu?
+ Cá di chuyểnnhưthếnào?
+ Cáthởbằnggì?
+ Cácómấybộphận? …
-HS quansát.
-HS quansáttheoyêucầucủa GV.
-HS nêu:
+ Cágồm: đầu, mình, đuôi, cácvây.
+ Cádùngđuôivàvâyđểbơi.
+ Cádùngmangđểthở.
+ Cáthườngsống ở dướinước: ao ,hồ, sông, biển.
-HS lênchỉcácbộphậncủacátrongtranh.
-HS chỉvàocáđểnêuthởvàbơinhưthếnào.
-HS chú ý lắngnghe.
 









Các ý kiến mới nhất