CNG-1 HOENP

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: H¸ Thþ Hoì
Ngày gửi: 08h:09' 28-04-2016
Dung lượng: 173.5 KB
Số lượt tải: 12
Nguồn:
Người gửi: H¸ Thþ Hoì
Ngày gửi: 08h:09' 28-04-2016
Dung lượng: 173.5 KB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 33
Thứ hai, Ngày soạn:13/4/2014
Ngày giảng:14/4/2014
Toán
Tiết 129: Ôn tập các số đến 10
I. Mục tiêu:
- Biết cộng trong phạm vi 10, tìm thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ dựa vào bảng cộng, trừ.
- Biết nối các điểm để có HV, hình tam giác.
II. Đồ dùng dạy học
- Phiếu cho bài tập 4.
III. Các hoạt động dạy học
TG
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
5
30
5
1. Mở bài
- Viết các số từ 1 đến 10.
2. Giảng bài
Bài 1: Tính.
- Cho HS làm vào phiếu sau đó nêu miệng.
Bài 2: Tính
Bài 3: Số?
- GVHD cách làm và cho HS làm bài vào phiếu.
Bài 4: Nối các điểm để có
a, 1 hình vuông
b, 1 hình vuông và 2 hình tam giác
3. Tổng kết
- Cho HS đọc bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10.
- Nhận xét, dặn dò
- Viết bảng con và đọc
- Nêu yêu cầu bài tập và làm bài.
2 + 1 = 3 3 + 1 = 4 ……
2 + 2 = 4 3 + 2 = 5 ……
2 + 3 = 5 3 + 3 = 6 ……
2 + 4 = 6 3 + 4 = 7
2 + 5 = 7 3 + 5 = 8
2 + 6 = 8 3 + 6 = 9
2 + 7 = 9 3 + 7 = 10
2 + 8 = 10
- Lớp nhận xét và đọc CN.
- Nêu yc bài tập và tính.
a, 6 + 2 = 8 1 + 9 = 10 3 + 5 = 8
2 + 6 = 8 9 + 1 = 10 5 + 3 = 8
2 + 8 = 10 4 + 0 = 4
2 + 8 = 10 0 + 4 = 4
b, 7 + 2 + 1 = 10 8 + 1 + 1 = 10
5 + 3 + 1 = 9 4 + 4 + 0 = 8
3 + 2 + 2 = 7 6 + 1 + 3 = 10
- Lớp nhận xét chữa bài.
- Nêu yêu cầu bài tập
- Dựa vào bảng cộng, bảng trừ để điền.
3 + 4 = 7 6 – 5 = 1 0 + 8 = 8
5 + 5 = 10 9 – 6 = 3 9 – 7 = 2
8 + 1 = 9 5 + 4 = 9 5 – 0 = 5
- HS nối vào phiếu
- Đọc CN
*******************************************************************
Luyện toán:
tập chung
I/ MỤC TIÊU.
- Củng cố về cộng, trừ không nhớ trong PV 100
- HS làm được các bài tập - 28
II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- bài tập
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
HĐ 1: HD làm BT
Bài 1: Tính
40+ 20 = 20 + 5 = 80 + 4 =
60 – 40 = 25 – 20 = 84 – 80 =
60 – 20 = 25 – 5 = 84 – 4 =
+ HS làm bài- nêu KQ
+ KQ: 60 25 84
20 5 4
40 20 80
Bài 2: Đặt tính rồi tính
76 - 52 47 - 21 68 - 20 87 - 3
……….. .... .... .......... ………..
………… ........ ......... …………..
.......... ......... ......... …………
+ HS nêu cách ĐT và T
+ Làm bài – Nêu KQ : 24 26 48 84
Bài 3: Đọc đề toán- Tóm tắt- giải- HSG
Tóm tắt:
- Có: 85 quả lê và táo
- Có: 45 quả lê
- Có… quả táo?
Bài giải
quả táo có là:
85 – 45 = 40 (quả táo)
Đáp số: 40 quả táo
Bài 4:Viết tiếp
Thứ hai, Ngày soạn:13/4/2014
Ngày giảng:14/4/2014
Toán
Tiết 129: Ôn tập các số đến 10
I. Mục tiêu:
- Biết cộng trong phạm vi 10, tìm thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ dựa vào bảng cộng, trừ.
- Biết nối các điểm để có HV, hình tam giác.
II. Đồ dùng dạy học
- Phiếu cho bài tập 4.
III. Các hoạt động dạy học
TG
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
5
30
5
1. Mở bài
- Viết các số từ 1 đến 10.
2. Giảng bài
Bài 1: Tính.
- Cho HS làm vào phiếu sau đó nêu miệng.
Bài 2: Tính
Bài 3: Số?
- GVHD cách làm và cho HS làm bài vào phiếu.
Bài 4: Nối các điểm để có
a, 1 hình vuông
b, 1 hình vuông và 2 hình tam giác
3. Tổng kết
- Cho HS đọc bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10.
- Nhận xét, dặn dò
- Viết bảng con và đọc
- Nêu yêu cầu bài tập và làm bài.
2 + 1 = 3 3 + 1 = 4 ……
2 + 2 = 4 3 + 2 = 5 ……
2 + 3 = 5 3 + 3 = 6 ……
2 + 4 = 6 3 + 4 = 7
2 + 5 = 7 3 + 5 = 8
2 + 6 = 8 3 + 6 = 9
2 + 7 = 9 3 + 7 = 10
2 + 8 = 10
- Lớp nhận xét và đọc CN.
- Nêu yc bài tập và tính.
a, 6 + 2 = 8 1 + 9 = 10 3 + 5 = 8
2 + 6 = 8 9 + 1 = 10 5 + 3 = 8
2 + 8 = 10 4 + 0 = 4
2 + 8 = 10 0 + 4 = 4
b, 7 + 2 + 1 = 10 8 + 1 + 1 = 10
5 + 3 + 1 = 9 4 + 4 + 0 = 8
3 + 2 + 2 = 7 6 + 1 + 3 = 10
- Lớp nhận xét chữa bài.
- Nêu yêu cầu bài tập
- Dựa vào bảng cộng, bảng trừ để điền.
3 + 4 = 7 6 – 5 = 1 0 + 8 = 8
5 + 5 = 10 9 – 6 = 3 9 – 7 = 2
8 + 1 = 9 5 + 4 = 9 5 – 0 = 5
- HS nối vào phiếu
- Đọc CN
*******************************************************************
Luyện toán:
tập chung
I/ MỤC TIÊU.
- Củng cố về cộng, trừ không nhớ trong PV 100
- HS làm được các bài tập - 28
II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- bài tập
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
HĐ 1: HD làm BT
Bài 1: Tính
40+ 20 = 20 + 5 = 80 + 4 =
60 – 40 = 25 – 20 = 84 – 80 =
60 – 20 = 25 – 5 = 84 – 4 =
+ HS làm bài- nêu KQ
+ KQ: 60 25 84
20 5 4
40 20 80
Bài 2: Đặt tính rồi tính
76 - 52 47 - 21 68 - 20 87 - 3
……….. .... .... .......... ………..
………… ........ ......... …………..
.......... ......... ......... …………
+ HS nêu cách ĐT và T
+ Làm bài – Nêu KQ : 24 26 48 84
Bài 3: Đọc đề toán- Tóm tắt- giải- HSG
Tóm tắt:
- Có: 85 quả lê và táo
- Có: 45 quả lê
- Có… quả táo?
Bài giải
quả táo có là:
85 – 45 = 40 (quả táo)
Đáp số: 40 quả táo
Bài 4:Viết tiếp
 








Các ý kiến mới nhất