Clo

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Trần Thị Tú Anh
Ngày gửi: 00h:02' 14-05-2008
Dung lượng: 49.0 KB
Số lượt tải: 64
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Trần Thị Tú Anh
Ngày gửi: 00h:02' 14-05-2008
Dung lượng: 49.0 KB
Số lượt tải: 64
Số lượt thích:
0 người
Cl2 – Clo
Halogen. Khí lục màu vàng, bền nhiệt. Khi bão hòa khí clo vào nước được làm lạnh, tạo nên hợp chất bao rắn. Tan nhiều trong nước, bị phân hóa một mức độ lớn (nước clo). Tan trong cacbon tetraclorua, SiCl4 lỏng, TiCl4 lỏng. Tan ít trong dung dịch NaCl bão hoà. Không phản ứng với oxi. Phản ứng với kiềm. Chất oxi hóa mạnh, phản ứng mãnh liệt với kim loại và phi kim. Tạo hợp chất với các halogen khác.
M = 70,906; d = 1,9(-102); d(l) = 1,557(-35); = 3,214;
Tnc = -101,03oC; ts = -34,1oC; t = 229,9(0);68,3(80).
1. Cl2 2Cl0 (trên 1500oC)
2. 8Cl2.46H2O 8Cl2 (bão hòa) + 46H2O (0 – 9,6oC)
3. Cl2 + nH2O Cl2.nH2O; Kc = 0,062 (t thường)
Cl2.nH2O (dd) HCl + HClO + (n-1)H2O pKc = 3,38
4. 2Cl2 + 2H2O 4HCl + O2 (dưới ánh sáng hay đun sôi, chậm)
5. Cl2 + 2NaOH (nguội) = NaCl + NaClO + H2O
6. 3Cl2 + 6NaOH = 5NaCl + NaClO3 + 3H2O (đun sôi)
7. Cl2 + H2 = 2HCl (đốt H2 trong Cl2 hay trong t thường , dưới ánh sáng)
Những quá trình cơ bản: Cl2 = 2Cl0
Cl0 + H2 = HCl + H0
H0 + Cl2 = HCl + Cl0
8. Cl2 ClF, ClF3 , ClF5 (200 – 400oC)
9. Cl2 + E2 = 2ECl (00C, E = Br, t thường - E = I)
10. Cl2(ẩm) + 2Na = 2NaCl ( t thường)
3Cl2 + 2M = 2MCl3 ( t thường, M=Sb; trên 2500C, M = Fe)
11. 3Cl2 + 2P (đỏ) = 2PCl3 (đốt trg Cl2)
12. Cl2 (loãng) + 2NaI (nguội) = 2NaCl + I2
3Cl2 (đặc) + NaI (nóng) + 3H2O = 6HCl + NaIO3
13. Cl2 + 3H2O2 (đặc) = 2HCl + 2H2O + 2O2
14. 2Cl2 + 2H2O (hơi) + C (cốc) = CO2 + 4HCl (500- 6000C)
2Cl2 + 2C(cốc) + TiO2 = TiCl4 + 2CO (900oC)
15. Cl2 + 2AgClO3 (bão hòa) = 2AgCl + O2 + 2ClO2
Cl2 + 2(NaClO2.3H2O) = 2NaCl + 2ClO2 + 6H2O (t thường)
16. 3Cl2 + NH4Cl (bão hòa) = Cl3N + 4HCl (60 – 700C)
17. Cl2 + KCl (đặc) K[Cl(Cl)2]
18. 2Cl2 + H2O + HgO = HgCl2 + 2HClO (0 – 50C)
2Cl2 + HgO = HgCl2 + Cl2O (0oC)
Halogen. Khí lục màu vàng, bền nhiệt. Khi bão hòa khí clo vào nước được làm lạnh, tạo nên hợp chất bao rắn. Tan nhiều trong nước, bị phân hóa một mức độ lớn (nước clo). Tan trong cacbon tetraclorua, SiCl4 lỏng, TiCl4 lỏng. Tan ít trong dung dịch NaCl bão hoà. Không phản ứng với oxi. Phản ứng với kiềm. Chất oxi hóa mạnh, phản ứng mãnh liệt với kim loại và phi kim. Tạo hợp chất với các halogen khác.
M = 70,906; d = 1,9(-102); d(l) = 1,557(-35); = 3,214;
Tnc = -101,03oC; ts = -34,1oC; t = 229,9(0);68,3(80).
1. Cl2 2Cl0 (trên 1500oC)
2. 8Cl2.46H2O 8Cl2 (bão hòa) + 46H2O (0 – 9,6oC)
3. Cl2 + nH2O Cl2.nH2O; Kc = 0,062 (t thường)
Cl2.nH2O (dd) HCl + HClO + (n-1)H2O pKc = 3,38
4. 2Cl2 + 2H2O 4HCl + O2 (dưới ánh sáng hay đun sôi, chậm)
5. Cl2 + 2NaOH (nguội) = NaCl + NaClO + H2O
6. 3Cl2 + 6NaOH = 5NaCl + NaClO3 + 3H2O (đun sôi)
7. Cl2 + H2 = 2HCl (đốt H2 trong Cl2 hay trong t thường , dưới ánh sáng)
Những quá trình cơ bản: Cl2 = 2Cl0
Cl0 + H2 = HCl + H0
H0 + Cl2 = HCl + Cl0
8. Cl2 ClF, ClF3 , ClF5 (200 – 400oC)
9. Cl2 + E2 = 2ECl (00C, E = Br, t thường - E = I)
10. Cl2(ẩm) + 2Na = 2NaCl ( t thường)
3Cl2 + 2M = 2MCl3 ( t thường, M=Sb; trên 2500C, M = Fe)
11. 3Cl2 + 2P (đỏ) = 2PCl3 (đốt trg Cl2)
12. Cl2 (loãng) + 2NaI (nguội) = 2NaCl + I2
3Cl2 (đặc) + NaI (nóng) + 3H2O = 6HCl + NaIO3
13. Cl2 + 3H2O2 (đặc) = 2HCl + 2H2O + 2O2
14. 2Cl2 + 2H2O (hơi) + C (cốc) = CO2 + 4HCl (500- 6000C)
2Cl2 + 2C(cốc) + TiO2 = TiCl4 + 2CO (900oC)
15. Cl2 + 2AgClO3 (bão hòa) = 2AgCl + O2 + 2ClO2
Cl2 + 2(NaClO2.3H2O) = 2NaCl + 2ClO2 + 6H2O (t thường)
16. 3Cl2 + NH4Cl (bão hòa) = Cl3N + 4HCl (60 – 700C)
17. Cl2 + KCl (đặc) K[Cl(Cl)2]
18. 2Cl2 + H2O + HgO = HgCl2 + 2HClO (0 – 50C)
2Cl2 + HgO = HgCl2 + Cl2O (0oC)
 








Các ý kiến mới nhất