Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

cleft sentences

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mai Phương
Ngày gửi: 16h:10' 01-03-2016
Dung lượng: 111.0 KB
Số lượt tải: 1260
Số lượt thích: 1 người (Hồng Vân Mộng)
CLEFT SENTENCES (Câu chẻ)
Câu chẻ được dùng để nhấn mạnh một thành phần của câu như chủ từ, túc từ hay trạng từ
 1. Nhấn mạnh chủ từ (Subject focus)
a. Với danh từ / đại từ chỉ người
               It + is / was + Noun / pronoun + who + V + O …
  Ex: My brother collected these foreign stamps.
 → It was my brother who collected these foreign stamps.
b. Với danh từ chỉ vật
               It + is / was + Noun + that + V + O …
    Ex: Her absence at the party made me sad.
 → It was her absence at the party that made me sad.
 2. Nhấn mạnh túc từ (Object focus)
a. Với danh từ / đại từ chỉ người
               It + is / was + Noun / pronoun + who(m) + S + V…
 Ex: I met Daisy on the way to school.
 → It was Daisy who(m) I met on the way to school.
Note: Khi nhấn mạnh túc từ ta có thể dùng who thay cho whom nhưng khi nhấn mạnh chủ từ thì không dùng whom thay cho who.
b. Với danh từ chỉ vật
              It + is / was + Noun + that + S + V …
 Ex: My brother bought an old motorbike from our neighbor.
 → It was an old motorbike that my brother bought from our neighbor.
3. Nhấn mạnh trạng từ (Adverbial focus)
             It + is / was + Adverbial phrase + that + S + V …
 Ex: - We first met in December.
→ It was in December that we first met.
- Phan Thanh Gian was born in this village.
→ It was in this village that Phan Thanh Gian was born.
 4. Câu chẻ bị động (Cleft sentences in the passive)
a. Với danh từ / đại từ chỉ người
              It + is / was + Noun / pronoun + who + be + V3/-ed…
 Ex: Fans gave that singer a lot of flowers.
→ It was that singer who was given a lot of flowers.
b. Với danh từ chỉ vật
               It + is / was + Noun + that + be + V3/-ed…
 Ex: People talk about this film.
→ It is this film that is talked about.
- Fans gave that singer a lot of flowers.
→ It was a lot of flowers that were given to that singer.
PRACTICE OF CLEFT SENTENCES (CÂU NHẤN MẠNH)
1. SUBJECT FOCUS (NHẤN MẠNH CHỦ NGỮ)
It + is/ was + subject (chủ ngữ) + that + verb (động từ): chính ai đó làm ………
1. My mother loves me most. (mẹ yêu tôi nhất)
( It is my mother that loes me most.(chính mẹ là người yêu tôi nhất)
2. That man stole my wallet. (người đàn ông đó đã trộm cái ví tiền của tôi)
( It was that man that stole my wallet. (chính người đàn ông đó đã trộm cái ví tiền của tôi)

EXERCISES
1.My father usually complains about my students whenever they go to my house.
…………………………………………………………………………………..
2.I used to like climbing up tress and pick fruits
…………………………………………………………………………………..
3.My neighbors always make noise at night
…………………………………………………………………………………..
4.We often complains about the noise at night
…………………………………………………………………………………..
5.You gave her a bunch of rose last week
…………………………………………………………………………………..
6.Our English teacher is the greatest teacher in the world
…………………………………………………………………………………..
7.The earthquake destroyed everything two years ago
…………………………………………………………………………………..
8.My recent computer helps me a lots in preparing tasks for my students
…………………………………………………………………………………..
9.My students’ bad behavior made me sad yesterday morning
…………………………………………………………………………………..
10. The man gave her the book
…………………………………………………………………………………..
11.The boy visited his uncle last month
…………………………………………………………………………………..
12. I and she sang together at the party
…………………………………………………………………………………..
13.Nam’s father got angry with him
…………………………………………………………………………………..
14.The boys played football all day long
…………………………………………………………………………………..
15The girl received a letter from her friend yesterday
…………………………………………………………………………………..
16.His presence at the meeting frightened the children
…………………………………………………………………………………..
17.My mother bought me a present on my birthday party
…………………………………………………………………………………..
18.The neighbor told them about it
…………………………………………………………………………………..
19.My friend came to see me late last night
…………………………………………………………………………………..
20.That boy scored the goal for his team
…………………………………………………………………………………..
21.The dog grabbed at the piece of meat and ran away
…………………………………………………………………………………..
22.The strong wind blew the roof off.
…………………………………………………………………………………..
2. OBJECT FOCUS (NHẤN MẠNH TÂN NGỮ)
It + is/ was + object (t. ngữ) + that + clause (mệnh đề= ch. ngữ + v. ngữ): chính ai/ cái gì đó,
 
Gửi ý kiến