Tuần 32. Chuyện quả bầu

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Hằng
Ngày gửi: 23h:56' 19-04-2015
Dung lượng: 71.0 KB
Số lượt tải: 38
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Hằng
Ngày gửi: 23h:56' 19-04-2015
Dung lượng: 71.0 KB
Số lượt tải: 38
Số lượt thích:
0 người
Tiết 3 : Chính tả
( Nghe viết )
CHUYỆN QUẢ BẦU
I . MỤC TIÊU:
Kiến thức
- Nghe - viết chính xác bài chính tả ; trình bày đúng bài tóm tắt Chuyện quả bầu ; viết hoa đúng tên riêng Việt Nam trong bài CT.
Làm được BT(2)a/ b hoặc BT(3)a/ b
Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết và trình bày bài
Thái độ: HS có ý thức rèn chữ, giữ vở
II. đồ dùng dạy – học:
- GV: Bảng phụ .
III. cáC HOạT động dạy – học:
Thời gian
NỘI DUNG
HOạT Động của gv
HOạT Động của hs
2’
1’
25’
10’
2’
1. Kiểm tra:
2. Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) HD viết chính tả:
-Ghi nhớ nội dung đoạn cần viết
* Hướng dẫn cách trình bày
* Hướng dẫn viết từ khó
- bài:
- Soát lỗi
3.Hướng dẫn làm bài tập chính tả
Bài 2(b)
Bài 3(b)
4. Củng cố - Dặn dò:
- GV gọi HS tìm 3 tiếng có chứa dấu hỏi / dấu ngã.
- Nhận xét
- GV đọc bài viết
- GV gọi HS đọc lại bài.
-Đoạn kể về chuyện gì
-Các dân tộc Việt Nam có chung nguồn gốc ở đâu?
-Đoạn văn có mấy câu?
-Những chữ nào trong bài phải viết hoa? Vì sao?
-Những chữ đầu đoạn cần viết ntn?
- GV đọc các từ khó cho HS viết con.
Chữa sai cho HS.
GV đọc cho HS viết bài
- GV đọc cho HS soát bài
- GV nhận xét 5 – 7 bài
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập 2(b).
- Yêu cầu HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào Vở Bài tập Tiếng Việt 2, tập hai.
-Gọi HS nhận xét, chữa bài.
-Yêu cầu HS đọc yêu cầu.
- Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị bài học tiết sau.
- 2 HS lên tìm và ghi bảng, mỗi em 1 tiếng.
- 1HS đọc đoạn trên bảng.
- Nguồn gốc của các dân tộc Việt Nam.
- Đều được sinh ra từ một quả bầu.
Có 3 câu.
Chữ đầu câu: Từ, Người, Đó.
Tên riêng: Khơ-mú, Thái, Tày, Mường, Dao, Hmông, Ê-đê, Ba-na, Kinh.
- Lùi vào một ô và phải viết hoa.
- HS lên bảng viết
HS viết con.
Khơ-mú, nhanh nhảu, Thái, Tày, Nùng, Mường, Hmông, Ê-đê, Ba-na.
- HS viết bài vào vở li
- HS soát bài
1 HS đọc yêu cầu bài tập
Điền vào chỗ trống.
Làm bài theo yêu cầu..
b) v hay d
Đi đâu mà vội mà vàng
Mà vấp phải đá, mà quàng phải dây.
Thong thả như chúng em đây
Chẳng đá nào vấp, chẳng dây nào quàng Ca dao
2 HS đọc đề bài trong SGK.
HS lên làm lần lượt theo hình thức tiếp sức.
b) vui, dài, vai.
Tiết 2: Chính tả
( Nghe viết )
TIẾNG CHỔI TRE
I . MỤC TIÊU:
Kiến thức
Nghe - viết chính xác bài chính tả ; trình bày đúng hai khổ thơ theo hình thức thơ tự do. Không mắc quá 5 lỗi trong bài.
Làm được BT(2)b , hoặc BT(3) b
Kĩ năng:Rèn kĩ năng viết và trình bày bài
Thái độ: HS có ý thức rèn chữ, giữ vở
II. đồ dùng dạy – học:
- GV: Bảng phụ .
III. cáC HOạT động dạy – học:
Thời gian
( Nghe viết )
CHUYỆN QUẢ BẦU
I . MỤC TIÊU:
Kiến thức
- Nghe - viết chính xác bài chính tả ; trình bày đúng bài tóm tắt Chuyện quả bầu ; viết hoa đúng tên riêng Việt Nam trong bài CT.
Làm được BT(2)a/ b hoặc BT(3)a/ b
Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết và trình bày bài
Thái độ: HS có ý thức rèn chữ, giữ vở
II. đồ dùng dạy – học:
- GV: Bảng phụ .
III. cáC HOạT động dạy – học:
Thời gian
NỘI DUNG
HOạT Động của gv
HOạT Động của hs
2’
1’
25’
10’
2’
1. Kiểm tra:
2. Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) HD viết chính tả:
-Ghi nhớ nội dung đoạn cần viết
* Hướng dẫn cách trình bày
* Hướng dẫn viết từ khó
- bài:
- Soát lỗi
3.Hướng dẫn làm bài tập chính tả
Bài 2(b)
Bài 3(b)
4. Củng cố - Dặn dò:
- GV gọi HS tìm 3 tiếng có chứa dấu hỏi / dấu ngã.
- Nhận xét
- GV đọc bài viết
- GV gọi HS đọc lại bài.
-Đoạn kể về chuyện gì
-Các dân tộc Việt Nam có chung nguồn gốc ở đâu?
-Đoạn văn có mấy câu?
-Những chữ nào trong bài phải viết hoa? Vì sao?
-Những chữ đầu đoạn cần viết ntn?
- GV đọc các từ khó cho HS viết con.
Chữa sai cho HS.
GV đọc cho HS viết bài
- GV đọc cho HS soát bài
- GV nhận xét 5 – 7 bài
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập 2(b).
- Yêu cầu HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào Vở Bài tập Tiếng Việt 2, tập hai.
-Gọi HS nhận xét, chữa bài.
-Yêu cầu HS đọc yêu cầu.
- Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị bài học tiết sau.
- 2 HS lên tìm và ghi bảng, mỗi em 1 tiếng.
- 1HS đọc đoạn trên bảng.
- Nguồn gốc của các dân tộc Việt Nam.
- Đều được sinh ra từ một quả bầu.
Có 3 câu.
Chữ đầu câu: Từ, Người, Đó.
Tên riêng: Khơ-mú, Thái, Tày, Mường, Dao, Hmông, Ê-đê, Ba-na, Kinh.
- Lùi vào một ô và phải viết hoa.
- HS lên bảng viết
HS viết con.
Khơ-mú, nhanh nhảu, Thái, Tày, Nùng, Mường, Hmông, Ê-đê, Ba-na.
- HS viết bài vào vở li
- HS soát bài
1 HS đọc yêu cầu bài tập
Điền vào chỗ trống.
Làm bài theo yêu cầu..
b) v hay d
Đi đâu mà vội mà vàng
Mà vấp phải đá, mà quàng phải dây.
Thong thả như chúng em đây
Chẳng đá nào vấp, chẳng dây nào quàng Ca dao
2 HS đọc đề bài trong SGK.
HS lên làm lần lượt theo hình thức tiếp sức.
b) vui, dài, vai.
Tiết 2: Chính tả
( Nghe viết )
TIẾNG CHỔI TRE
I . MỤC TIÊU:
Kiến thức
Nghe - viết chính xác bài chính tả ; trình bày đúng hai khổ thơ theo hình thức thơ tự do. Không mắc quá 5 lỗi trong bài.
Làm được BT(2)b , hoặc BT(3) b
Kĩ năng:Rèn kĩ năng viết và trình bày bài
Thái độ: HS có ý thức rèn chữ, giữ vở
II. đồ dùng dạy – học:
- GV: Bảng phụ .
III. cáC HOạT động dạy – học:
Thời gian
 








Các ý kiến mới nhất