Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

CHUYEN DE OXI-LUU HUYNH

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Ngọc Cường (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:30' 15-05-2012
Dung lượng: 760.0 KB
Số lượt tải: 233
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Thị Phương Oanh)

CHUYÊN ĐỀ 6

OXI –




1. OXI
I: LÝ
TÁC DỤNG HẦU HẾT MỌI KIM LOẠI (trừ Au và Pt), cần có t0 tạo ôxit
t o
2Mg + O2
3Fe + 2O2
 2MgO Magiê oxit
t o  Fe O Oxit sắt từ (FeO, Fe O )
TÁC DỤNG TRỰC TIẾP CÁC PHI KIM (trừ halogen), cần có t0 tạo ra oxit
t o
S + O2
C + O2
 SO2
t o  CO
TÁC DỤNG H2 (nổ theo tỉ lệ 2 :1 về số mol), t0
t o
2H2 + O2
 2H2O
TÁC DỤNG VỚI CÁC HỢP CHẤT CÓ TÍNH KHỬ
2SO2 + O2 V2O5 , 4500C 2SO3
t o
CH4 + 2O2

CO2 + 2H2O
2. ÔZÔN là dạng thù hình của oxi và có tính ôxhóa mạnh hơn O2 rất nhiều
O3 + 2KI + H2O
 I2 + 2KOH + O2 (oxi không có)
Do tạo ra KOH nên O3 làm xanh quì tẩm dd KI (dùng trong nhận biết ozon)
2Ag + O3
 Ag2O + O2 (oxi không có phản ứng)
3. LƯU HUỲNH
TÁC DỤNG VỚI NHIỀU KIM LOAI
Fe + S0
t o 
FeS-2

sắt II sunfua
Hg + S

HgS-2 thủy ngân sunfua, phản ứng xảy ra ở t0 thường
TÁC DỤNG HIDRO
t o -2
H2 + S

H2S
hidrosunfua

TÁC DỤNG PHI KIM (trừ Nitơ và Iod)
t o
S + O2

SO2
4. HIDRÔSUNFUA (H2S)
TÁC DỤNG OXI cóthể tạo S hoặc SO2 tùy lượng ôxi và cách tiến hành phản ứng.
2H S + 3O t 0 2H O + 2SO (dư ôxi, đốt cháy)
2H2S + O2 ttthấp  2H2O + 2S  (Dung dịch H2S trong không khí hoặc làm lạnh ngọn lửa H2S đang cháy)
TÁC DỤNG VỚI CLO có thể tạo S hay H2SO4 tùy điều kiện phản ứng
H2S + 4Cl2 + 4H2O  8HCl + H2SO4
H2S + Cl2
 2 HCl + S
DUNG DỊCH H2S CÓ TÍNH AXIT YẾU : Khi tác dụng dung dịch kiềm có thể tạo muối axit hoặc muối trung hoà
H2S + NaOH
1:1 NaHS + H2O
H2S + 2NaOH
1::2  Na2S + 2H2O
5. LƯU HUỲNH (IV) OXIT
4
SO2 LÀ CHẤT KHỬ ( S - 2e 
chất khử.
4


6
S ) Khi gặp chất oxi hoá mạnh như O2, Cl2, Br2 : khí SO2 đóng vai trò là


0
2 S O2 + O2 V2O5 450
4
2SO3
6
S O 2 + Cl2 + 2H2O

2HCl + H2 S O SO2 LÀ CHẤT OXI HOÁ ( S + 4e 
4 0
0
S ) Khi tác dụng chất khử mạnh
S O 2 + 2H2S
4
 2H2O + 3 S
S O 2 + Mg

MgO + S
Ngoài ra SO2 là một oxit axit

SO2 + NaOH

1:1 NaHSO3 ( nNaOH  2 )
nSO2

SO2 + 2 NaOH
1:2  Na2SO3 + H2O ( nNaOH  1)
nSO2
 NaHSO : x
mol
Nếu 1< nNaOH < 2 thì tạo ra cả hai muối  3

nSO2
6. LƯU HUỲNH (VI) OXIT
TÁC DỤNG VỚI H2O tạo axit sunfuric
 Na2 SO3 : y
mol
SO3 + H2O
 H2SO4 + Q
SO3 tan vô hạn trong H2SO4 tạo ôleum : H2SO4.nSO3
TÁC DỤNG BAZƠ tạo muối
SO3 + 2 NaOH
 Na2SO4 + H2O
7. AXÍT SUNFURIC H2SO4 ở trạng thái loãng là một axit mạnh, ở trạng thái đặc là một chất ôxihóa mạnh.
Ở dạng loãng là axít mạnh làm đỏ quì tím, tác dụng kim loại(trước H) giải phóng H2, tác dụng bazơ, oxit bazơ và nhiều muối.
Ở dạng đặc là một chất ôxihóa mạnh
TÁC DỤNG KIM)

2Fe + 6 H2SO4
t 0  Fe (SO ) + 3SO + 6H O
t 0
Cu + 2 H2SO4

CuSO4 + SO2+ 2H2O
Al, Fe
 
Gửi ý kiến