CHUYÊN ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC 2011 MỚI NHẤT CỰC HAY

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: 12
Người gửi: Nông Duy Tân
Ngày gửi: 22h:35' 03-03-2011
Dung lượng: 299.5 KB
Số lượt tải: 311
Nguồn: 12
Người gửi: Nông Duy Tân
Ngày gửi: 22h:35' 03-03-2011
Dung lượng: 299.5 KB
Số lượt tải: 311
Số lượt thích:
0 người
Nguyên tử- Phi kim
đáp án hoá hữu cơ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
Câu 1: Cấu hình electron nào sau đây là của Fe, biết Fe có số thứ tự 26 trong bảng tuần hoàn.
A. 1s22s2 2p63s23p64s23d6. B. 1s22s2 2p63s23p63d64s2. C. 1s22s2 2p63s23p63d74s1. D. 1s22s2 2p63s23p63d8.
Câu 2: Nguyên tử X có cấu hình electron là: 1s22s22p5 thì ion tạo ra từ nguyên tử X có cấu hình electron nào sau đây:
A. 1s22s22p4. B. 1s22s22p6. C. 1s22s22p63s2. D. 1s2.
Câu 3: Nguyên tố X có Z = 26. Vị trí của X trong bảng HTTH là
A. Chu kỳ 4, nhóm VIB. B. Chu kỳ 4, nhóm VIIIB. C. Chu kỳ 4, nhóm IIA. D. Chu kỳ 3, nhóm IIB.
Câu 4: Nguyên tử của nguyên tố A được xếp ở chu kì 5 có số lớp electron là
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 5: Một nguyên tố thuộc phân nhóm chính nhóm V có hóa trị cao nhất với oxi và hóa trị trong hợp chất với hiđro lần lượt là A. III và V. B. V và V. C. III và III. D. V và III.
Câu 6: Cho 3 kim loại thuộc chu kỳ 3: 11Na, 12Mg, 13Al. Tính khử của chúng giảm theo thứ tự sau:
A. Na > Mg > Al. B. Al > Mg > Na. C. Mg > Al > Na. D. Mg > Na > Al.
Câu 7: Nguyên tố X có tổng số hạt (p + n + e) = 24. Biết số hạt p = số hạt n. X là
A. 13Al. B. 8O. C. 20Ca. D. 17Cl.
Câu 8: Tổng số hạt trong ion M3+ là 37. Vị trí của M trong bảng tuần hòan là
A. chu kì 3, nhóm IIIA. B. chu kì 3, nhóm IIA. C. chu kì 3, nhóm VIA. D. chu kì 4, nhóm IA.
Câu 9: Số electron tối đa trong lớp L (lớp n = 2) là
A. 8. B. 6. C. 2. D. 10.
Câu 10 Một ion có 18 electron và 16 proton thì điện tích hạt nhân là
A. (2. B. +2. C. (18. D. +16.
Câu 11: Các ion và nguyên tử 10Ne, 11Na+, 9F( có đặc điểm chung là có cùng
A. số electron. B. số proton. C. số nơtron. D. số khối.
Câu 12Hai nguyên tố A và B thuộc cng một phân nhóm chính ở chu kì 2 và 3 có số đơn vị điện tích hạt nhân hơn kém nhau là A. 8. B. 18. C. 2. D. 10.
Câu 13 Ion nào sau đây có cấu hình electron bền vững giống khí hiếm?
A. 29Cu+. B. 26Fe2+. C. 20Ca2+. D. 24Cr3+.
Câu 14 Có 4 kí hiệu , , , . Điều nào sau đây là sai:
A. X và Y là hai đồng vị của nhau. B. X và Z là hai đồng vị của nhau.
C. Y và T là hai đồng vị của nhau. D. X và T đều có số proton và số nơtron bằng nhau.
Câu 15: Cho một số nguyn tố sau 8O, 16S, 6C, 7N, 1H. Biết
đáp án hoá hữu cơ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
Câu 1: Cấu hình electron nào sau đây là của Fe, biết Fe có số thứ tự 26 trong bảng tuần hoàn.
A. 1s22s2 2p63s23p64s23d6. B. 1s22s2 2p63s23p63d64s2. C. 1s22s2 2p63s23p63d74s1. D. 1s22s2 2p63s23p63d8.
Câu 2: Nguyên tử X có cấu hình electron là: 1s22s22p5 thì ion tạo ra từ nguyên tử X có cấu hình electron nào sau đây:
A. 1s22s22p4. B. 1s22s22p6. C. 1s22s22p63s2. D. 1s2.
Câu 3: Nguyên tố X có Z = 26. Vị trí của X trong bảng HTTH là
A. Chu kỳ 4, nhóm VIB. B. Chu kỳ 4, nhóm VIIIB. C. Chu kỳ 4, nhóm IIA. D. Chu kỳ 3, nhóm IIB.
Câu 4: Nguyên tử của nguyên tố A được xếp ở chu kì 5 có số lớp electron là
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 5: Một nguyên tố thuộc phân nhóm chính nhóm V có hóa trị cao nhất với oxi và hóa trị trong hợp chất với hiđro lần lượt là A. III và V. B. V và V. C. III và III. D. V và III.
Câu 6: Cho 3 kim loại thuộc chu kỳ 3: 11Na, 12Mg, 13Al. Tính khử của chúng giảm theo thứ tự sau:
A. Na > Mg > Al. B. Al > Mg > Na. C. Mg > Al > Na. D. Mg > Na > Al.
Câu 7: Nguyên tố X có tổng số hạt (p + n + e) = 24. Biết số hạt p = số hạt n. X là
A. 13Al. B. 8O. C. 20Ca. D. 17Cl.
Câu 8: Tổng số hạt trong ion M3+ là 37. Vị trí của M trong bảng tuần hòan là
A. chu kì 3, nhóm IIIA. B. chu kì 3, nhóm IIA. C. chu kì 3, nhóm VIA. D. chu kì 4, nhóm IA.
Câu 9: Số electron tối đa trong lớp L (lớp n = 2) là
A. 8. B. 6. C. 2. D. 10.
Câu 10 Một ion có 18 electron và 16 proton thì điện tích hạt nhân là
A. (2. B. +2. C. (18. D. +16.
Câu 11: Các ion và nguyên tử 10Ne, 11Na+, 9F( có đặc điểm chung là có cùng
A. số electron. B. số proton. C. số nơtron. D. số khối.
Câu 12Hai nguyên tố A và B thuộc cng một phân nhóm chính ở chu kì 2 và 3 có số đơn vị điện tích hạt nhân hơn kém nhau là A. 8. B. 18. C. 2. D. 10.
Câu 13 Ion nào sau đây có cấu hình electron bền vững giống khí hiếm?
A. 29Cu+. B. 26Fe2+. C. 20Ca2+. D. 24Cr3+.
Câu 14 Có 4 kí hiệu , , , . Điều nào sau đây là sai:
A. X và Y là hai đồng vị của nhau. B. X và Z là hai đồng vị của nhau.
C. Y và T là hai đồng vị của nhau. D. X và T đều có số proton và số nơtron bằng nhau.
Câu 15: Cho một số nguyn tố sau 8O, 16S, 6C, 7N, 1H. Biết
 









Các ý kiến mới nhất