Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

CHUYEN DE LUONG GIAC

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Cảnh
Ngày gửi: 20h:09' 14-12-2012
Dung lượng: 122.5 KB
Số lượt tải: 56
Số lượt thích: 0 người
CHUYÊN ĐỀ 1: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

Bài tập 1: Giải phương trình lượng giác
a) sin(2x + ) = - b) cos( - x) = -
c) tan(2x - ) = - d) cot(x - ) = -
Bài tập 2: Giải phương trình lượng giác
a) sin(3x - ) + sin( - 4x) = 0 b) cos(x - ) + cos( - x) = 0
c) tan(x - ) + cot(x + ) = 0 d) sin(2x - ) - cos(x - ) = 0
Bài tập 3: Giải phương trình lượng giác
a) 9cos2x - 5sin2x - 4cosx + 4 = 0 b) 5sinx(sinx - 1) - cos2x = 3
c) cos2(x + ) - cos2x - 3cos( - x) + 2 = 0
d) cos2x + sin2x + 2cosx + 1 = 0 (Cao đẳng SPHN - 97)
e)  = 3cotx + 
f)  = 2 (Đại học SPTPHCM - 90)
h)  = 1 (Đại học Thủy sản - 2001)
i) 1 - 5sinx +2 cos2x = 0
Tìm nghiệm: cosx ≥ 0 (Đại học Cảnh sát nhân dân - 99)
l)  = 0 (Đại học Bách khoa - 94)
Bài tập 4: Giải phương trình lượng giác
a) 4sin3x - 8sin2x + sinx + 3 = 0
b) 4(sin3x - cos2x) = 5(sinx - 1) (Đại học Luật HN - 2000)
c) cos3x + 3cos2x = 2(1 + cosx) d) tan3x - tanx = 2
e)cot3x + 2cot2x -3cotx - 6 = 0 f) cot3x - cotx + 2 = 0
h)2cos2x - 8cosx + 7 =  (Đại học NN HN - 2000)
Bài tập 5: Giải phương trình lượng giác
a) 2(sinx + cosx)cosx = 3 + cos2x
b) Tìm nghiệm thuộc (; ) của phương trình:
cos7x - sin7x = - (Đại học KT HN - 97)
c) 4sin3x - 1 = 3sinx - cos3x (Đại học Hải quan TPHCM - 98)
d) cos2x - sin2x = 1 + sin2x (Đại học KT CN TPHCM - 2000)
e)  = sinx +cosx (Đại học NN 1 Hà Nội - 95 - Trang 54 - TT lượng giác)
f) sin2x - 2 cos2x = 2 (Đại học TM HN - 2000)
h) sinx + cosx +  = 2 (Đại học SP Quy Nhơn - 98)
Bài tập 6: Tìm m để phương trình sau có nghiệm
a) msinx + (m + 1)cosx + 1 = 0 b) msinx - (m - 1)cosx = 3 - 2m
c) m(cosx + sinx) = 2m2 + cosx - sinx +  (Đại học KT HN - 2001)
Bài tập 7: Tìm ymax, ymin của hàm số sau:
a) y =  b) y = 
Bài tập 8: CMR:
a)  ≤  ≤ 2
b) ≤ 2sin2x + 3sinx.cosx + 5cos2x ≤  (Đại học BK TPHCM - 91)
c) ≤  ≤  (Đại học BK TPHCM - 92)
Bài tập 9: Tìm m: min y < -1 Có y = 
Bài tập 10: Giải phương trình lượng giác
a) sin2x - 3sinx.cosx + 1 = 0 b) 4sinx.cosx + 4cos2x = 2 sin2x + 
c) 3sin2(3- x) + 2sin( + x).cos( + x) - 5sin2( + x) = 0
d) sinx + cosx = 
Bài tập 11: Tìm m để phương trình sau có nghiệm:
sin2x + (2m - 2)sinx.cosx - (m + 1)cos2 x= m (Đại học KT TPHCM - 98)
b) cos2x - sinx.cosx - 2 sin2x - m = 0 (Đại học Thủy sản Nha Trang - 2000)
c) (4m + 3) sin2x - (2m - 1) sinx.cosx - (3m + 1) = 0
Bài tập 12: Tìm max, min của hàm số:
a) y =  b) y = 
Bài tập 13: Giải phương trình lượng giác
a) cos3x - 4sin3x
 
Gửi ý kiến