chuyen de LTDH MOI

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Quang
Ngày gửi: 22h:35' 20-10-2010
Dung lượng: 53.5 KB
Số lượt tải: 98
Nguồn:
Người gửi: Lê Quang
Ngày gửi: 22h:35' 20-10-2010
Dung lượng: 53.5 KB
Số lượt tải: 98
Số lượt thích:
0 người
Chuyên đề số 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ HÓA HỌC HỮU CƠ
Câu 1: Phát biểu nào sau đây không chính xác?
A. Tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phần phân tử và công thức hóa học.
B. Các chất có cùng khối lượng phân tử là đồng phân của nhau.
C. Các chất là đồng phân của nhau thì có cùng công thức phân tử.
D. Sự xen phủ trục tạo thành liên kết xich ma, sự xen phủ bên tạo thành liên kết pi.
Câu 2: Tổng số liên kết pi và vòng ứng với công thức C5H12O2 là
A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 3: Công thức tổng quát của anđehit đơn chức mạch hở có một liên kết đôi trong gốc hidrocacbon là
A. CnH2n+1CHO. B. CnH2nCHO. C. CnH2n-1CHO. D. CnH2n-3CHO.
Câu 4: Trong hợp chất CxHyOz thì y luôn luôn chẵn và y ≤ 2x+2 là do
A. cacbon và oxi đều có hóa trị là những số chẵn. B. z ≥ 0 (mỗi nguyên tử oxi tạo được 2 liên kết).
C. mỗi nguyên tử cacbon chỉ tạo được 4 liên kết. D. a ≥ 0 (a là tổng số liên kết pi và vòng trong phân tử)
Câu 5: Aminoaxit no chứa một nhóm chức amino và hai nhóm cacboxyl có công thức tổng quát là
A. H2N-CnH2n+1(COOH)2. B. H2N-CnH2n(COOH)2.
C. H2N-CnH2n-1(COOH)2. D. H2N-CnH2n-3(COOH)2.
Câu 6: Anđehit mạch hở có công thức tổng quát CnH2n-2O thuộc loại anđehit
A. đơn chức no. B. đơn chức chứa 1 liên kết đôi trong gốc hidrocacbon.
C. đơn chức chứa 2 liên kết pi trong gốc hidrocacbon.
D. đơn chức chứa 3 liên kết pi trong gốc hidrocacbon.
Câu 7: Cho công thức cấu tạo sau: CH3CH(OH)CH=C(Cl)CHO. Số oxi hóa của các nguyên tử cacbon tính từ trái sang phải có trị số lần lượt là
A. +1, +1, -1, 0, -3. B. +1, -1, -1, 0, -3. C. +1, +1, 0, -1, +3. D. +1, -1, 0, -1, +3.
Câu 8: Công thức tổng quát của dẫn xuất đi clo mạch hở có chứa một liên kết ba trong phân tử là
A. CnH2n-2Cl2. B. CnH2n-4Cl2. C. CnH2nCl2. D. CnH2n-6Cl2.
Câu 9: Số lượng đồng phân mạch hở ứng với công thức phân tử C3H6O là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 10: Số lượng đồng phân ứng với công thức phân tử C4H10O là
A. 4. B. 5. C. 6. D. 7.
Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 0.1 mol một ancol mạch hở ba lần chứa một liên kết ba trong gốc hidrocacbon thu được 0.6 mol CO2. Công thức phân tử của ancol đó là
A. C6H14O3. B. C6H12O3. C. C6H10O3. D. C6H8O3.
Câu 12: Hợp chất (CH3)2C=CHC(CH3)2CH=CHBr có danh pháp IUPAC là
A. 1-brom-3,5-trimetyl hexa-1,4-đien. B. 3,3,5-trimetyl hexa-1,4-ddien-1-brom.
C. 3,3,5-trietyl hexa-1,4-ddien-1-brom. D. 1-brom-3,3,5-trimetyl hexa-1,4-đien.
Câu 13: Hợp chất X có công thức cấu tạo (CH3)2C=CH-C(CH3)3. Danh pháp IUPAC của X là
A. 2,2,4-trimetylpent-3-en. B. 2,4-trimetylpent-2-en.
C. 2,2,4-trimetylpent-2-en. D. 2,4-trimetylpent-3-en.
Câu 14: Các chất hữu cơ đơn chức Z1, Z2, Z3 có CTPT tương ứng là CH2O, CH2O2, C2H4O2. Chúng thuộc các dãy đồng đẳng khác nhau
Câu 1: Phát biểu nào sau đây không chính xác?
A. Tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phần phân tử và công thức hóa học.
B. Các chất có cùng khối lượng phân tử là đồng phân của nhau.
C. Các chất là đồng phân của nhau thì có cùng công thức phân tử.
D. Sự xen phủ trục tạo thành liên kết xich ma, sự xen phủ bên tạo thành liên kết pi.
Câu 2: Tổng số liên kết pi và vòng ứng với công thức C5H12O2 là
A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 3: Công thức tổng quát của anđehit đơn chức mạch hở có một liên kết đôi trong gốc hidrocacbon là
A. CnH2n+1CHO. B. CnH2nCHO. C. CnH2n-1CHO. D. CnH2n-3CHO.
Câu 4: Trong hợp chất CxHyOz thì y luôn luôn chẵn và y ≤ 2x+2 là do
A. cacbon và oxi đều có hóa trị là những số chẵn. B. z ≥ 0 (mỗi nguyên tử oxi tạo được 2 liên kết).
C. mỗi nguyên tử cacbon chỉ tạo được 4 liên kết. D. a ≥ 0 (a là tổng số liên kết pi và vòng trong phân tử)
Câu 5: Aminoaxit no chứa một nhóm chức amino và hai nhóm cacboxyl có công thức tổng quát là
A. H2N-CnH2n+1(COOH)2. B. H2N-CnH2n(COOH)2.
C. H2N-CnH2n-1(COOH)2. D. H2N-CnH2n-3(COOH)2.
Câu 6: Anđehit mạch hở có công thức tổng quát CnH2n-2O thuộc loại anđehit
A. đơn chức no. B. đơn chức chứa 1 liên kết đôi trong gốc hidrocacbon.
C. đơn chức chứa 2 liên kết pi trong gốc hidrocacbon.
D. đơn chức chứa 3 liên kết pi trong gốc hidrocacbon.
Câu 7: Cho công thức cấu tạo sau: CH3CH(OH)CH=C(Cl)CHO. Số oxi hóa của các nguyên tử cacbon tính từ trái sang phải có trị số lần lượt là
A. +1, +1, -1, 0, -3. B. +1, -1, -1, 0, -3. C. +1, +1, 0, -1, +3. D. +1, -1, 0, -1, +3.
Câu 8: Công thức tổng quát của dẫn xuất đi clo mạch hở có chứa một liên kết ba trong phân tử là
A. CnH2n-2Cl2. B. CnH2n-4Cl2. C. CnH2nCl2. D. CnH2n-6Cl2.
Câu 9: Số lượng đồng phân mạch hở ứng với công thức phân tử C3H6O là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 10: Số lượng đồng phân ứng với công thức phân tử C4H10O là
A. 4. B. 5. C. 6. D. 7.
Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 0.1 mol một ancol mạch hở ba lần chứa một liên kết ba trong gốc hidrocacbon thu được 0.6 mol CO2. Công thức phân tử của ancol đó là
A. C6H14O3. B. C6H12O3. C. C6H10O3. D. C6H8O3.
Câu 12: Hợp chất (CH3)2C=CHC(CH3)2CH=CHBr có danh pháp IUPAC là
A. 1-brom-3,5-trimetyl hexa-1,4-đien. B. 3,3,5-trimetyl hexa-1,4-ddien-1-brom.
C. 3,3,5-trietyl hexa-1,4-ddien-1-brom. D. 1-brom-3,3,5-trimetyl hexa-1,4-đien.
Câu 13: Hợp chất X có công thức cấu tạo (CH3)2C=CH-C(CH3)3. Danh pháp IUPAC của X là
A. 2,2,4-trimetylpent-3-en. B. 2,4-trimetylpent-2-en.
C. 2,2,4-trimetylpent-2-en. D. 2,4-trimetylpent-3-en.
Câu 14: Các chất hữu cơ đơn chức Z1, Z2, Z3 có CTPT tương ứng là CH2O, CH2O2, C2H4O2. Chúng thuộc các dãy đồng đẳng khác nhau
Sao lai download bai cua nguoi khac ve roi up len lay diem vay! Xau ho qua! Xem lai minh di nha!
Sao lai download bai cua nguoi khac ve roi up len lay diem vay! Xau ho qua! Xem lai minh di nha!








Các ý kiến mới nhất