Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chuyên đề chia đa thức

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Thư (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:43' 14-10-2008
Dung lượng: 47.5 KB
Số lượt tải: 1290
Số lượt thích: 0 người
Chia đa thức

: phép chia
Ví dụ1: Chia đa thức f(x) = 3x4 – 8x3 – 10x2 + 8x – 5 cho đa thức g(x) = 3x2 - 2x + 1

3x4 – 8x3 – 10x2 + 8x – 5 3x2 - 2x + 1
3x4 – 2x3 + x2
– 6x3 – 11x2 + 8x – 5
- 6x3 + 4x2 – 2x
- 15 x2 + 10x – 5
- 15 x2 + 10x – 5
0
Vậy 3x4 – 8x3 – 10x2 + 8x – 5 = (3x2 - 2x + 1)( x2 – 2x – 15)
Ví dụ2: Chia đa thức f(x) = x4 – 6x3 +16x2 - 22x + 15 cho đa thức g(x) = x2 - 2x + 3

x4 – 6x3 +16x2 - 22x + 15 x2 - 2x + 3
x4 - 4x3 + 6x2
- 2x3 - 10x2 - 22x + 15
-2x3 + 4x2 - 6x
- 14x2 - 16x + 15
- 14 x2+28x - 42
- 44x + 57

Vậy x4 – 6x3 +16x2 - 22x + 15 = (x2 - 2x + 3)( x2 – 2x - 14) + ( - 44x + 57)
BT: 1. (3x4 – 8x3 – 10x2 + 8x + 7): (x + 1)
(x4 – 6x3 +10x2 - 22x + 17 ) : ( x -1)
(- 3x3 + 5x2 – 9x + 15) : ( -3x + 5)
Dạng 2: Xác định hệ số của biến
Ví dụ1: Xác định k để đa thức f(x) = x4 – 9x3 +21x2 + x + k chia hết cho g(x) = x2– x – 2
Giải

x4 – 9x3 + 21x2 + x + k x2 - x - 2
x4 - x3 - 2x2
- 8x3 + 23x2 + x + k
-8x3 + 8x2 + 16x
15x2 - 15x + k
15x2 - 15x - 30
k - 30

Để f(x) chia hết cho g(x) thì k + 30 = 0 suy ra k = - 30
Bài tập vận dụng: Tìm k để
f(x) = x4 – 9x3 +21x2 + x + k chia hết cho g(x) = x – 2
f(x) = x4 – 10x3 +27x2 + 8x + k chia hết cho g(x) = x + 2
f(x) = x4 – 19x3 + 25x2 - 6x + k chia hết cho g(x) = x – 3
f(x) = x4 – 8x3 + 24x2 + 7x + k chia hết cho g(x) = x + 4
f(x) = 3x4 – 7x3 + 11x2 + x -k chia hết cho g(x) = x – 4
f(x) = 4x4 – 13x3 + 23x2 + 18x - k chia hết cho g(x) = x + 4
Ví dụ 2: Xác định các hệ số a, b của f(x) = x4 – 3x3 + 3x2 + ax + b để f(x) chia hết cho g(x) = x2 - 3x + 4
Giải
Thực hiện phép chia ta có
x4 – 3x3 + 3x2 + ax + b x2 - 3x + 4
x4 – 3x3 + 4x2
x2 + ax + b
x2+ 3x – 4
(a – 3)x + b + 4

Để f(x) chia hết cho g(x) thì r = 0 với mọi giá trị của x . Vậy ta có
Bài tập:
1 . Xác định các hệ số a, b sao cho đa thức f(x) = 6x4 – 7x3 + ax2 + 3x + 2 chia hết cho g(x) = x2 – x + b
2. Xác định các hệ số a, b sao cho đa thức f(x) = 2x4 – 6x3 + ax2 - 7x + 3 chia hết cho g(x) = x2 – x + b
Dạng 3: Tìm giá trị nguyên của ẩn .
Ví dụ 1: Tìm giá trị nguyên của x để đa thức f(x) = x3 - 3x2 - 3x - 1 chia hết cho g(x) = x2 + x + 1
Giải:
Thực hiện phép chia ta có:
x3 - 3x2 - 3x - 1 x2 + x + 1
x3 + x2
 
Gửi ý kiến