Chuyên đề căn thức bậc hai (hay)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Mai Trường Thịnh
Ngày gửi: 21h:52' 11-07-2014
Dung lượng: 802.0 KB
Số lượt tải: 1377
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Mai Trường Thịnh
Ngày gửi: 21h:52' 11-07-2014
Dung lượng: 802.0 KB
Số lượt tải: 1377
CHUYÊN 1: BÀI TẬP VỀ CĂN BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC
Bài 1: Viết các biểu thức sau thành nhân tử:
với
với
với
Bài 2: So sánh các số sau:
và
và
và
và
Bài 3: Rút gọn
Bài 4: Chứng minh đẳng thức:
Bài 5: Giải phương trình:
Bài 6:
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức .
Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức:
và
CHUYÊN 2: BÀI TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỀ CĂN THỨC BẬC HAI
Bài 1: Giải các phương trình:
Bài 2: Tìm giá trị lớn nhất của . Từ đó giải phương trình
Bài 3: Tính:
với
với
Bài 4: Rút gọn các biểu thức:
A=
B=
Bài 5: So sánh các số:
và
và
với
Bài 6: Rút gọn biểu thức:
Q=
Bài 7: Rút gọn biểu thức:
A=
Bài 8: Giải phương trình:
Bài 9: Cho biểu thức A=
Tìm x để A có nghĩa.
Tìm GTLN và GTNN của A.
Bài 10: Tính: X=
Bài 11: Tìm giá trị nhỏ nhất của M=
3: BÀI TẬP VỀ CÁC PHÉP BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN VÀ RÚT GỌN BIỂU THỨC CÓ CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
Bài 1: Tính:
với
Bài 2: Phân tích thành nhân tử:
Bài 3: Giải các phương trình:
Bài 4: Trục căn thức ở mẫu:
Bài 5: Cho biểu thức: . Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức.
Bài 6: Đưa thừa số vào trong dấu căn:
với
với
với
Bài 7: Tính:
Bài 8: Tính giá trị của các biểu thức sau:
A= với
B= với
Bài 9: Giải các phương trình:
Bài 10: Cho biểu thức: A=.
Tìm điều kiện để A xác định.
Rýt gọn biểu thức A.
Tính giá trị của A khi , .
Bài 11: Tìm GTLN và GTNN của A=.
Bài 12: Đơn giản M= với .
CHUYÊN 4: BÀI TẬP VỀ CĂN BẬC BA.
Bài 1: Rút gọn các biểu thức:
Bài 2: Giải các phương trình:
Bài 3: Trục căn thức ở mẫu các biểu thức sau:
Bài 4: Phân tích đa thức thành nhân tử:
; ;
;
Bài 5: So sánh các số sau:
và
và
và
Bài 6: Tính giá trị các biểu thức:
A=
B=
Bài 7: Chứng minh các đẳng thức:
Bài 8: Rút gọn các biểu thức:
Bài 6: Trục căn thức ở mẫu:
Bài 7: Cho a, b, c là các số dương, từng đôi một khác nhau. Chứng minh rằng:
Bài 8: Rút gọn biểu thức .
CHUYÊN 5: BÀI TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ
Phương trình vô tỉ là phương trình có chứa ẩn trong căn.
Giải các phương trình sau:
CHUYÊN 6: BÀI TẬP VỀ HÀM SỐ BẬC NHẤT
Bài 1: Với giá trị nào của m và n thì hàm số
Là hàm số bậc nhất.
Bài 2: Cho hai hàm số f(x) = và g(x) = .
Chứng minh rằng:
Các hàm số f(x) + g(x); g(x) – f(x) là đồng biến.
Hàm số f(x) – g(x) là nghịch biến.
Bài 3:
Trên mặt phẳng tọa độ vẽ ABC, biết A(0;4), B(3;0),
C (-2;0).
Tính SABC
Tính độ dài các cạnh của tam giác.
CHUYÊN 7: BÀI TẬP VỀ HÀM SỐ BẬC NHẤT
Bài 1:
Vẽ trên cùng hệ trục tọa độ các hàm số sau
Bài 1: Viết các biểu thức sau thành nhân tử:
với
với
với
Bài 2: So sánh các số sau:
và
và
và
và
Bài 3: Rút gọn
Bài 4: Chứng minh đẳng thức:
Bài 5: Giải phương trình:
Bài 6:
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức .
Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức:
và
CHUYÊN 2: BÀI TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỀ CĂN THỨC BẬC HAI
Bài 1: Giải các phương trình:
Bài 2: Tìm giá trị lớn nhất của . Từ đó giải phương trình
Bài 3: Tính:
với
với
Bài 4: Rút gọn các biểu thức:
A=
B=
Bài 5: So sánh các số:
và
và
với
Bài 6: Rút gọn biểu thức:
Q=
Bài 7: Rút gọn biểu thức:
A=
Bài 8: Giải phương trình:
Bài 9: Cho biểu thức A=
Tìm x để A có nghĩa.
Tìm GTLN và GTNN của A.
Bài 10: Tính: X=
Bài 11: Tìm giá trị nhỏ nhất của M=
3: BÀI TẬP VỀ CÁC PHÉP BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN VÀ RÚT GỌN BIỂU THỨC CÓ CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
Bài 1: Tính:
với
Bài 2: Phân tích thành nhân tử:
Bài 3: Giải các phương trình:
Bài 4: Trục căn thức ở mẫu:
Bài 5: Cho biểu thức: . Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức.
Bài 6: Đưa thừa số vào trong dấu căn:
với
với
với
Bài 7: Tính:
Bài 8: Tính giá trị của các biểu thức sau:
A= với
B= với
Bài 9: Giải các phương trình:
Bài 10: Cho biểu thức: A=.
Tìm điều kiện để A xác định.
Rýt gọn biểu thức A.
Tính giá trị của A khi , .
Bài 11: Tìm GTLN và GTNN của A=.
Bài 12: Đơn giản M= với .
CHUYÊN 4: BÀI TẬP VỀ CĂN BẬC BA.
Bài 1: Rút gọn các biểu thức:
Bài 2: Giải các phương trình:
Bài 3: Trục căn thức ở mẫu các biểu thức sau:
Bài 4: Phân tích đa thức thành nhân tử:
; ;
;
Bài 5: So sánh các số sau:
và
và
và
Bài 6: Tính giá trị các biểu thức:
A=
B=
Bài 7: Chứng minh các đẳng thức:
Bài 8: Rút gọn các biểu thức:
Bài 6: Trục căn thức ở mẫu:
Bài 7: Cho a, b, c là các số dương, từng đôi một khác nhau. Chứng minh rằng:
Bài 8: Rút gọn biểu thức .
CHUYÊN 5: BÀI TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ
Phương trình vô tỉ là phương trình có chứa ẩn trong căn.
Giải các phương trình sau:
CHUYÊN 6: BÀI TẬP VỀ HÀM SỐ BẬC NHẤT
Bài 1: Với giá trị nào của m và n thì hàm số
Là hàm số bậc nhất.
Bài 2: Cho hai hàm số f(x) = và g(x) = .
Chứng minh rằng:
Các hàm số f(x) + g(x); g(x) – f(x) là đồng biến.
Hàm số f(x) – g(x) là nghịch biến.
Bài 3:
Trên mặt phẳng tọa độ vẽ ABC, biết A(0;4), B(3;0),
C (-2;0).
Tính SABC
Tính độ dài các cạnh của tam giác.
CHUYÊN 7: BÀI TẬP VỀ HÀM SỐ BẬC NHẤT
Bài 1:
Vẽ trên cùng hệ trục tọa độ các hàm số sau
 








Các ý kiến mới nhất