Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

chương2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Phương Tùng
Ngày gửi: 12h:38' 16-06-2008
Dung lượng: 141.0 KB
Số lượt tải: 26
Số lượt thích: 0 người
Chương 3: QUẢN LÝ BẢN VẼ THEO LỚP (LAYER)

KHÁI NIỆM:
Trong bản vẽ Autocad, các đối tượng có cùng chức năng thường được nhóm thành một lớp (layer). Ví dụ: lớp các đường nét cơ bản, lớp đường tâm .. Mỗi lớp, ta có thể gán các thuộc tính như: màu, dạng đường, bề rộng nét vẽ . Ta có thể hiệu chỉnh trạng thái của lớp như: bật/ tắt (ON/OFF), khoá/ mở khoá (CLOCK/ UNCLOCK), đóng băng/ tan băng (FREEZE/ THAW).
Số lớp trong bản vẽ không giới hạn, tên lớp đặc trưng cho các đối tượng thuộc lớp.
TẠO LỚP:
Menu : Format Layer
Lệnh: Layer hoặc LA
Layer Toolbar:


Thực hiện lệnh sẽ xuất hiện hộp đối thoại:

Ý nghĩa các mục:
New: tạo lớp mới
Name: tên lớp, dài 255 ký tự, không dùng ký tự trống.
Color: màu, click vào ô vuông để chọn màu
Linetype: dạng đường nét, click vào ô này để chọn dạng đường
Lineweight: bề rộng nét vẽ, click vào ô này để chọn bề rộng nét vẽ.
Plot Style kiểu in,
Current: gán lớp hiện hành
ON bật/ tắt lớp; các đối tượng thuộc lớp bị tắt không hiện trên màn hình nhưng vẫn có thể chọn.
Free in . đóng băng/ tan băng; các đối tượng thuộc lớp bị đóng băng không hiện trên màn hình và không thể chọn. Lớp hiện hành không thể đóng băng.
Lock: khoá/ mở khoá; các đối tượng thuộc lớp bị khoá vẫn hiện trên màn hình nhưng không thể hiệu chỉnh.
Current: gán lớp hiện hành.
Delete: xoá lớp.
Named layer filters:
Show all layers: hiện tất cả các lớp.
Show all used layers: chỉ hiện các lớp sử dụng trong bản vẽ.
Show all Xref dependent layer: chỉ hiện các lớp liên quan đến bản vẽ tham khảo ngoài.
Invert Filter: Hiển thị danh sách các lớp theo tiêu chuẩn ngược với Named layer filters
Apply to Layer Toolbar: áp dụng vào Layer Toolbar.
Show/ Hide detail: hiện/ không hiện các chi tiết của lớp đang chọn trong HĐT
Save State: lưu trạng thái và tính chất của một lớp.
State Manager: quản lý các trạng thái đã lưu.
CÁC THANH CÔNG CỤ LAYER & PROPERTIES
Nút Make Object`s Layer Current: chọn một lớp trên bản vẽ thành hiện hành.
Nút Layer Properties Manager: hiện hộp đối thoại Layer Properties Manager.
Nút Layer Previous: chọn lớp hiện hành trước
Danh mục Lớp: chọn lớp hiện hành, thay đổi trạng thái của các lớp.
Color Control: chọn màu cho đối tượng sắp vẽ.
Linetype Control chọn dạng đường cho đối tượng sắp vẽ
Lineweight Control: chọn bề rộng nét cho đối tượng sắp vẽ
PlotStyle: gán kiểu in cho đối tượng sắp vẽ.
CÁC LỆNH LIÊN QUAN:
Nhập dạng đường vào bản vẽ:
Menu : Format Linetype .
Lệnh: Linetype hoặc -Linetype

Định tỷ lệ cho dạng đường:
Menu :
Lệnh: Ltscale

Aùp dụng để định các khoảng trống, khoảng nét trong các dang đường nét không liền.
Chọn màu cho đối tượng vẽ:
Menu : Format Color .
Lệnh: Color

Chọn bề rộng nét vẽ:
Menu : Format Lineweight .
Lệnh: Lweight

Hiệu chỉnh tính chất của các đối tượng vẽ:
Thay đổi lớp: chọn đối tượng và chọn lớp trong danh mục tại thanh công cụ Layer.
Thay đổi tính chất đối tượng
Menu : Modify Properties
Lệnh: Properties
Standard Toolbar:


Lệnh Change
Command: change
Select objects: chọn đối tượng
Specify change point or [Properties]: p, Enter
Enter property to change [Color/Elev/LAyer/LType/ltScale/LWeight/Thickness]: chọn thuộc tính muốn thay đổi.
Lệnh Chprop: tương tự lệnh change.
Gán tính chất cho đối tượng theo một đối tượng mẫu
Menu : Modify Match Properties
Lệnh: Matchprop
Hoặc Painter
Standard Toolbar:



 
Gửi ý kiến