Bài 13. Chương trình địa phương (phần Tiếng Việt)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Hiền
Ngày gửi: 12h:20' 26-11-2015
Dung lượng: 48.0 KB
Số lượt tải: 72
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Hiền
Ngày gửi: 12h:20' 26-11-2015
Dung lượng: 48.0 KB
Số lượt tải: 72
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 15/11/2015
Ngày giảng : 18/11/2015
Tiết 63: CHƯƠNG TRÌNH ĐỊA PHƯƠNG(Phần Tiếng Việt )
GIỚI THIỆU PHƯƠNG NGỮ
A. Mục tiêu cần đạt:
1. Kiến thức: Hiểu được các từ ngữ chỉ quan hệ ruột thịt, họ hàng thân thích, các từ xưng hô và cách xưng hô được dùng ở địa phương.
2. năng: Biết sử dụng từ ngữ địa phương đúng lúc, đúng chỗ, phù hợp với hoàn cảnh giao tiếp.
3. Thái độ: Trân trọng, bảo vệ vốn từ ngữ địa phương, làm giàu cho ngôn ngữ dân tộc, làm giàu cho tiếng Việt.
II. chuẩn bị:
1.GV : Soạn giáo án, bảng phụ, phiếu học tập
2. HS : Chuẩn bị theo bảng thống kê:
C/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
Ổn định tổ chức :
Kiểm tra bài cũ : Thế nào là từ địa phương ? cho ví dụ ?
mới :
Hoạt động của thầy và trò
dung cần đạt
?Hãy tìm trong phương ngữ em đang sử dụng những từ ngữ chỉ các sự vật, hiện tượng … không có tên gọi trong các phương ngữ khác và trong ngôn ngữ toàn dân.
HS : suy nghĩ trả lời
?Tìm các từ đồng nghĩa nhưng khác về âm với những từ ngữ trong các phương ngữ khác hoặc trong ngôn ngữ toàn dân
?Tìm các từ đồng âm nhưng khác về nghĩa với những từ ngữ trong các phương ngữ khác hoặc trong ngôn ngữ toàn dân
? chỉ ra những từ ngữ địa phương được dùng trong các câu ca dao sau và cho biết những từ ngữ đó tương đương với từ ngữ nào trong ngôn ngữ toàn dân.
1.Phương ngữ chỉ các sự vật, hiện tượng.
Phương ngữ( Quảng Bình)
Giải nghĩa
Cộ
Một loại dụng cụ kéo bằng tay,dung để thu hoạch lúa ở những ruộng bùn không kéo được.
Bánh nộm
Một loại bánh tổng hợp gồm nhiều thứ như bánh đa, bánh ướt, nộm giá đỗ, cá biển
Mắm xôi
Món cá ướp muối nhạt ăn vội vài hôm
Hò hụi
Một điệu hò trong hát chèo cạn
Thụa
Hai ba thuyền tự tổ chức bơi( đua) thử
2.Đồng nghĩa nhưng khác về âm
Phương ngữ Trung( Quảng Bình)
Phương ngữ Bắc
Phương Ngữ Nam
Con ca
Con gà
Con gà
Nói mọ
Nói khoác, nói dóc
Nói khoác, nói dóc
Đập
đánh
oánh
3.Đồng âm nhưng khác nghĩa.
Phương ngữ Trung( Quảng Bình)
Phương ngữ Bắc
Phương Ngữ Nam
Chén: đồ dùng có dạng bán cầu, thường dùng để ăn cơm
Chén: đồ dùng có dạng hình trụ, thường dùng để uống nước, uống rượu
Chén: đồ dùng có dạng hình trụ, thường dùng để uống nước, uống rượu
Đập: làm đau, làm tổn thương( vd: đập cho nó mấy roi)
Đập: dùng tay hoặc một vật có bề mặt không nhọn để tác động mạnh vào vật khác( đập tay xuống bàn)
Đập: dùng tay hoặc một vật có bề mặt không nhọn để tác động mạnh vào vật khác( đập tay xuống bàn)
Doi: nhìn, ngó( vd: ra doi xem thuyền đã về chưa)
Doi: dải đất nhô ra
Doi: dải đất nhô ra
Bài tập
nước nậy
tớn, tra
chắc, mô, hổ ngai
đò, bẻ, báp, trấy
mô, đàng
IV. CỦNG CỐ - Dặn dò- Hướng dẫn tự học :
- Cho hs đọc bài đọc thêm về phương ngữ ở SGK
- Tìm thêm các phương ngữ của Quảng Bình khác
- Soạn bài : “ Đối thoại, độc thoại, độc thoại nội tâm trong văn bản tự sự”
**********************************
Ngày giảng : 18/11/2015
Tiết 63: CHƯƠNG TRÌNH ĐỊA PHƯƠNG(Phần Tiếng Việt )
GIỚI THIỆU PHƯƠNG NGỮ
A. Mục tiêu cần đạt:
1. Kiến thức: Hiểu được các từ ngữ chỉ quan hệ ruột thịt, họ hàng thân thích, các từ xưng hô và cách xưng hô được dùng ở địa phương.
2. năng: Biết sử dụng từ ngữ địa phương đúng lúc, đúng chỗ, phù hợp với hoàn cảnh giao tiếp.
3. Thái độ: Trân trọng, bảo vệ vốn từ ngữ địa phương, làm giàu cho ngôn ngữ dân tộc, làm giàu cho tiếng Việt.
II. chuẩn bị:
1.GV : Soạn giáo án, bảng phụ, phiếu học tập
2. HS : Chuẩn bị theo bảng thống kê:
C/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
Ổn định tổ chức :
Kiểm tra bài cũ : Thế nào là từ địa phương ? cho ví dụ ?
mới :
Hoạt động của thầy và trò
dung cần đạt
?Hãy tìm trong phương ngữ em đang sử dụng những từ ngữ chỉ các sự vật, hiện tượng … không có tên gọi trong các phương ngữ khác và trong ngôn ngữ toàn dân.
HS : suy nghĩ trả lời
?Tìm các từ đồng nghĩa nhưng khác về âm với những từ ngữ trong các phương ngữ khác hoặc trong ngôn ngữ toàn dân
?Tìm các từ đồng âm nhưng khác về nghĩa với những từ ngữ trong các phương ngữ khác hoặc trong ngôn ngữ toàn dân
? chỉ ra những từ ngữ địa phương được dùng trong các câu ca dao sau và cho biết những từ ngữ đó tương đương với từ ngữ nào trong ngôn ngữ toàn dân.
1.Phương ngữ chỉ các sự vật, hiện tượng.
Phương ngữ( Quảng Bình)
Giải nghĩa
Cộ
Một loại dụng cụ kéo bằng tay,dung để thu hoạch lúa ở những ruộng bùn không kéo được.
Bánh nộm
Một loại bánh tổng hợp gồm nhiều thứ như bánh đa, bánh ướt, nộm giá đỗ, cá biển
Mắm xôi
Món cá ướp muối nhạt ăn vội vài hôm
Hò hụi
Một điệu hò trong hát chèo cạn
Thụa
Hai ba thuyền tự tổ chức bơi( đua) thử
2.Đồng nghĩa nhưng khác về âm
Phương ngữ Trung( Quảng Bình)
Phương ngữ Bắc
Phương Ngữ Nam
Con ca
Con gà
Con gà
Nói mọ
Nói khoác, nói dóc
Nói khoác, nói dóc
Đập
đánh
oánh
3.Đồng âm nhưng khác nghĩa.
Phương ngữ Trung( Quảng Bình)
Phương ngữ Bắc
Phương Ngữ Nam
Chén: đồ dùng có dạng bán cầu, thường dùng để ăn cơm
Chén: đồ dùng có dạng hình trụ, thường dùng để uống nước, uống rượu
Chén: đồ dùng có dạng hình trụ, thường dùng để uống nước, uống rượu
Đập: làm đau, làm tổn thương( vd: đập cho nó mấy roi)
Đập: dùng tay hoặc một vật có bề mặt không nhọn để tác động mạnh vào vật khác( đập tay xuống bàn)
Đập: dùng tay hoặc một vật có bề mặt không nhọn để tác động mạnh vào vật khác( đập tay xuống bàn)
Doi: nhìn, ngó( vd: ra doi xem thuyền đã về chưa)
Doi: dải đất nhô ra
Doi: dải đất nhô ra
Bài tập
nước nậy
tớn, tra
chắc, mô, hổ ngai
đò, bẻ, báp, trấy
mô, đàng
IV. CỦNG CỐ - Dặn dò- Hướng dẫn tự học :
- Cho hs đọc bài đọc thêm về phương ngữ ở SGK
- Tìm thêm các phương ngữ của Quảng Bình khác
- Soạn bài : “ Đối thoại, độc thoại, độc thoại nội tâm trong văn bản tự sự”
**********************************
 








Các ý kiến mới nhất