chương 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: suu tam
Người gửi: Trần Đức Khôi
Ngày gửi: 17h:24' 02-03-2009
Dung lượng: 856.0 KB
Số lượt tải: 141
Nguồn: suu tam
Người gửi: Trần Đức Khôi
Ngày gửi: 17h:24' 02-03-2009
Dung lượng: 856.0 KB
Số lượt tải: 141
Số lượt thích:
0 người
Tuần 24: Chương IV : Biểu thức đại số Ngày soạn :
Tiết 51: khái niệm về biểu thức đại số Ngày giảng :
I) Mục tiêu :
Hiểu được khái niệm về biểu thức đại số
Tự tìm được một số ví dụ về biểu thức đại số
II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
GV: Giáo án , Bảng phụ ghi bài tập 3
HS : SGK
III) Tiến trình dạy học :
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Phần ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
( Kiểm tra vở tập 2 em)
Hoạt động 2:
Nhắc lại về biểu thức
Biểu thức là gì ? Cho ví dụ ?
Ví dụ :
Viết biểu thức số biểu thị chu vi của hình chữ nhật có chiều rộng bằng 5cm và chiều dài 8cm ?
Các em làm ?1
Hoạt động 3:
2) Khái niệm về biểu thức đại số
Xét bài toán: Viết biểu thức số biểu thị chu vi của hình chữ nhật có hai cạnh liên tiếp bằng 5(cm) và a (cm)
Trong bài toán trên, người ta đã dùng chữ a để viết thay cho một số nào đó (hay còn nói: chữ a đại diện cho một số nào đó ). Bằng cách tương tự như đã làm ở ví dụ trên , ta có biểu thức biểu thị chu vi của hình chữ nhật nói trong bài toán này là : 2(5 + a)
Khi a = 2 thì biểu thức tên biểu thị chu vi hình chữ nhật có hai cạnh bằng 5(cm) và 2(cm); còn khi a = 3,5 thì biểu thức tên biểu thị chu vi hình chữ nhật có hai cạnh bằng 5(cm) và 3,5(cm)
Như vậy ta có thể dùng biểu thức trên để biểu thị chu vi của hình chữ nhật có một cạnh bằng 5(cm)
Các em làm ?2
Các em làm ?3
Muốn tìm quãng đường đi được của một chuyễn động đều ta phải làm sao ?
Hoạt động 4: Củng cố :
Các em làm bài tập 1 / 26 ?
Các em làm bài tập 3 / 26 ?
( Đưa đề bài lên bảng phụ )
Hoạt động 5:
Hướng dẫn về nhà
Học thuộc khái niệm
Bài tập về nhà : 2; 4; 5 trang
26, 27 SGK
Các số được nối với nhau bởi các phép tính (cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa) làm thành một biểu thức
Chẳng hạn : 5 + 3 - 2 ; 12: 6. 2 ;
153. 47 ; 4 . 32 - 5. 6 ; 13.(3 + 4) là những biểu thức.
Những biểu thức như trên còn được gọi là biểu thức số
Biểu thức số biểu thị chu vi của hình chữ nhật đó là : 2.(5 + 8)
?1 Biểu thức số biểu thị diện tích của hình chữ nhật có chiều rộng bằng 3 (cm) và chiều dài hơn hơn chiều rộng 2 (cm) là :
3.(3 + 2)
?2 Gọi x là số đo chiều rộng của hình ch
Tiết 51: khái niệm về biểu thức đại số Ngày giảng :
I) Mục tiêu :
Hiểu được khái niệm về biểu thức đại số
Tự tìm được một số ví dụ về biểu thức đại số
II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
GV: Giáo án , Bảng phụ ghi bài tập 3
HS : SGK
III) Tiến trình dạy học :
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Phần ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
( Kiểm tra vở tập 2 em)
Hoạt động 2:
Nhắc lại về biểu thức
Biểu thức là gì ? Cho ví dụ ?
Ví dụ :
Viết biểu thức số biểu thị chu vi của hình chữ nhật có chiều rộng bằng 5cm và chiều dài 8cm ?
Các em làm ?1
Hoạt động 3:
2) Khái niệm về biểu thức đại số
Xét bài toán: Viết biểu thức số biểu thị chu vi của hình chữ nhật có hai cạnh liên tiếp bằng 5(cm) và a (cm)
Trong bài toán trên, người ta đã dùng chữ a để viết thay cho một số nào đó (hay còn nói: chữ a đại diện cho một số nào đó ). Bằng cách tương tự như đã làm ở ví dụ trên , ta có biểu thức biểu thị chu vi của hình chữ nhật nói trong bài toán này là : 2(5 + a)
Khi a = 2 thì biểu thức tên biểu thị chu vi hình chữ nhật có hai cạnh bằng 5(cm) và 2(cm); còn khi a = 3,5 thì biểu thức tên biểu thị chu vi hình chữ nhật có hai cạnh bằng 5(cm) và 3,5(cm)
Như vậy ta có thể dùng biểu thức trên để biểu thị chu vi của hình chữ nhật có một cạnh bằng 5(cm)
Các em làm ?2
Các em làm ?3
Muốn tìm quãng đường đi được của một chuyễn động đều ta phải làm sao ?
Hoạt động 4: Củng cố :
Các em làm bài tập 1 / 26 ?
Các em làm bài tập 3 / 26 ?
( Đưa đề bài lên bảng phụ )
Hoạt động 5:
Hướng dẫn về nhà
Học thuộc khái niệm
Bài tập về nhà : 2; 4; 5 trang
26, 27 SGK
Các số được nối với nhau bởi các phép tính (cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa) làm thành một biểu thức
Chẳng hạn : 5 + 3 - 2 ; 12: 6. 2 ;
153. 47 ; 4 . 32 - 5. 6 ; 13.(3 + 4) là những biểu thức.
Những biểu thức như trên còn được gọi là biểu thức số
Biểu thức số biểu thị chu vi của hình chữ nhật đó là : 2.(5 + 8)
?1 Biểu thức số biểu thị diện tích của hình chữ nhật có chiều rộng bằng 3 (cm) và chiều dài hơn hơn chiều rộng 2 (cm) là :
3.(3 + 2)
?2 Gọi x là số đo chiều rộng của hình ch
 








Các ý kiến mới nhất