chuong 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Phượng
Ngày gửi: 17h:25' 14-08-2009
Dung lượng: 178.0 KB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Phượng
Ngày gửi: 17h:25' 14-08-2009
Dung lượng: 178.0 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KỲ 2 MÔN TOÁN LỚP 11
MA TRẬN HAI CHIỀU:
MỨC ĐỘ
CHỦ ĐỀ
NHẬN BIẾT
THÔNG HIỂU
VẬN DỤNG
TỔNG
TN
Tự luận
TN
Tự luận
TN
Tự luận
Hàm số LG & Phương trình LG
1
0.25
1
0.25
1
2
3
3
Tổ hợp và xác suất
1
0.25
1
0.25
2
0.5
1
1
5
3
Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân.
1
0.25
2
0.5
1
1
4
2.5
Phép dời hình và phép đồng dạng
1
0.25
1
0.25
2
0.5
4
2
Đường thẳng & mặt phẳng trong không gian quan hệ song song
2
0.5
1
0.25
1
2
4
3.5
TỔNG
4
1
5
1.25
7
1.75
4
6
20
10
PHẦN TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu đúng được 0.5 điểm.
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
C
C
C
A
B
A
PHẦN TỰ LUẬN:
ĐÁP ÁN
Câu 1:
Hàm y = f(x) xác định với mọi x thỏa mãn bất đẳng thức
miền xác định của y = f(x) là (] [0;).
Ta có:
.
Khi x thì = = = 5.
Khi x thì = = =
Khi x thì <1, do đó = +.
Câu 2: y’ = 2cos2x + 2sinx.
y’ = 0 2cos2x + 2sinx = 0
2 - sinx -1 = 0
kZ.
Câu 3: y’ = .
y’>0 > 0 x(-;-1) (3; +).
Câu 4: Khi n = 1, vế trái chỉ có một số hạng bằng 1, vế phải bằng .Vậy hệ thức đúng.
Đặt vế trái bằng . Giả sử đẳng thức đúng với n = k1, nghĩa là:
= 1 + 3 +5 + …+(2k - 1) = , ta phải chứng minh đẳng thức đúng với n = k+1,
Tức là: = 1 + 3 +5 + …+(2k - 1) + [2(k + 1) - 1] = .
Thật vậy, từ giả thiết quy nạp ta có:
= + [2(k + 1) - 1] = + 2k + 1 = .
Vậy hệ thức đúng với mọi n .
Câu 5: a. Theo công thức nhị thức Niuton, ta có: =
Tìm hệ số của nên k = 7.
Vậy hệ số của trong khai triển là .
b. Tổng các hệ số trong khai triển của đa thức là: = 1.
Câu 6: a. BDAC (1)
BDSA (2)
Từ (1) và (2) suy ra BD(SAC) BDSC.
b. BD(SAC) mà EF // BD EF(SAC).
(Vẽ hình đúng được 0.5 đ
0.5
0.75
0.5
0.25
0.25
0.75
0.25
0.75
0.25
0.25
0.5
0.5
0.25
0.25
0.5
0.5
MA TRẬN HAI CHIỀU:
MỨC ĐỘ
CHỦ ĐỀ
NHẬN BIẾT
THÔNG HIỂU
VẬN DỤNG
TỔNG
TN
Tự luận
TN
Tự luận
TN
Tự luận
Hàm số LG & Phương trình LG
1
0.25
1
0.25
1
2
3
3
Tổ hợp và xác suất
1
0.25
1
0.25
2
0.5
1
1
5
3
Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân.
1
0.25
2
0.5
1
1
4
2.5
Phép dời hình và phép đồng dạng
1
0.25
1
0.25
2
0.5
4
2
Đường thẳng & mặt phẳng trong không gian quan hệ song song
2
0.5
1
0.25
1
2
4
3.5
TỔNG
4
1
5
1.25
7
1.75
4
6
20
10
PHẦN TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu đúng được 0.5 điểm.
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
C
C
C
A
B
A
PHẦN TỰ LUẬN:
ĐÁP ÁN
Câu 1:
Hàm y = f(x) xác định với mọi x thỏa mãn bất đẳng thức
miền xác định của y = f(x) là (] [0;).
Ta có:
.
Khi x thì = = = 5.
Khi x thì = = =
Khi x thì <1, do đó = +.
Câu 2: y’ = 2cos2x + 2sinx.
y’ = 0 2cos2x + 2sinx = 0
2 - sinx -1 = 0
kZ.
Câu 3: y’ = .
y’>0 > 0 x(-;-1) (3; +).
Câu 4: Khi n = 1, vế trái chỉ có một số hạng bằng 1, vế phải bằng .Vậy hệ thức đúng.
Đặt vế trái bằng . Giả sử đẳng thức đúng với n = k1, nghĩa là:
= 1 + 3 +5 + …+(2k - 1) = , ta phải chứng minh đẳng thức đúng với n = k+1,
Tức là: = 1 + 3 +5 + …+(2k - 1) + [2(k + 1) - 1] = .
Thật vậy, từ giả thiết quy nạp ta có:
= + [2(k + 1) - 1] = + 2k + 1 = .
Vậy hệ thức đúng với mọi n .
Câu 5: a. Theo công thức nhị thức Niuton, ta có: =
Tìm hệ số của nên k = 7.
Vậy hệ số của trong khai triển là .
b. Tổng các hệ số trong khai triển của đa thức là: = 1.
Câu 6: a. BDAC (1)
BDSA (2)
Từ (1) và (2) suy ra BD(SAC) BDSC.
b. BD(SAC) mà EF // BD EF(SAC).
(Vẽ hình đúng được 0.5 đ
0.5
0.75
0.5
0.25
0.25
0.75
0.25
0.75
0.25
0.25
0.5
0.5
0.25
0.25
0.5
0.5
 








Các ý kiến mới nhất