Tuần 21. Chữ hoa: R

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Kim Loan
Ngày gửi: 22h:13' 18-10-2016
Dung lượng: 25.6 KB
Số lượt tải: 175
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Kim Loan
Ngày gửi: 22h:13' 18-10-2016
Dung lượng: 25.6 KB
Số lượt tải: 175
Số lượt thích:
0 người
GIÁO ÁNTẬP VIẾT LỚP 2
BÀI: CHỮ HOA R
MỤC TIÊU
Kiếnthức
HS biếtviếtchữRhoatheocỡvừavànhỏ.
HS biếtviếtcụmtừứngdụngRíurítchim ca theocỡnhỏ; chữviếtđúngmẫu, đềunétvànốinétđúngquyđịnh.
Kỹnăng:
Thựchiệnđúngvàcẩnthậnkhiviếtchữ R hoa, cụmtừứngdụng.
Viếtđúngmẫuvàđềunéttheocỡchữnhỏ.
Tháiđộ:
Rèn HS tínhcẩnthận, ý thứcluyệnchữvàgiữgìnvở.
Đồdùngdạy- học
- GV: mẫuchữRhoađặttrongkhungchữ, bảngphụviếtsẵncụmtừứngdụng: Ríurítchim ca(dòng 2). - HS: bảng con, vởtậpviết 2 tậphai. III.Cáchoạtđộngdạy- học
Nội dung
Hoạtđộngcủa GV
Hoạtđộngcủa HS
Ổnđịnhlớp
Kiểmtrabàicũ
Bàimới
Giớithiệubài: chữhoaR.
Hướngdẫnviếtchữhoa R
Hoạtđộng 1:
Quansátcấutạo vàquytrìnhviết chữ R hoa + Cấutạo
+ Hướngdẫnviết
+ Viếtmẫu
c) Hướngdẫnviếtcụmtừứngdụng
Hoạtđộng 3:giớithiệu cum từứngdụng
Hoạtđộng 4: Hướngdẫnhọcsinhquansátvànhậnxét
Hoạtđộng 5:viếtbảng con
d) Hướngdẫnviếtvàovởtậpviết
Củngcố, dặndò
GV chocảlớpviếtlạichữ Q hoavàobảng con.
Gọi HS nhắclạicụmtừứngdụng: Quêhươngtươiđẹp, Yêucầu2 HS lênbảngviếtcònlạiviết bảng con: Quê.
GV nhậnxét, khenngợi.
- Trongtiếttậpviếthôm nay, cácemsẽhọccáchviếtchữ R hoa, cáchnốichữ Rhoa sang cácchữ cáiđứngliềnsau. Viếtcụmtừứngdụng: Ríurítchim ca.
- GV treomẫuchữtrongkhungchữcho HS quansát.
- Chữ R hoacaomấy li vàrộngmấy li?.
- Chữ R hoađượcviếtbởi mấynét ?lànhữngnétnào?.
- Chúng ta đãhọcchữcáihoanàocónétmócngượctrái ?.
- Hãynêuquytrìnhcủanétmócngượctrái.
- Gọi HS nhắclạiđặcđiểm chữR.
- GV nhắclạiquytrìnhviếtnétmócngượctrái, sauđóhướngdẫnviếtnét 2: Từđiểmdừngbútcủanétthứnhất, chúng ta liabútlênđườngkẻngang 5 viếttiếpnétcongtrên, cuốinétlượnvàogiữathânchữtạothànhvòngxoắnnhỏ (giữađườngkẻ 3 và 4) rồiviếttiếpnétmócngược, dừngbúttạiđườngkẻngang 2, nằmngoàiđườngkẻdọc 6.
- GV viếtmẫutrênbảngvàgiảnglạiquytrình. - GV cho HS viếttrongkhôngtrungchữ R hoa. - Yêucầu HS viếtbảng con - GV chỉnhsửalỗicho HS (nếucó). - GV gọi HS nhắclạiquytrìnhviếtchữ R hoa.
- GV treobảngphụ - Yêucầu HS đọccụmtừứngdụng: Ríurítchim ca. - Hỏi: Ríurítchim ca cónghĩalàgì?.
Hỏi :CóbaonhiêuchữtrongcụmtừRíurítchim ca?
Yêucầu HS quansátvànhậnxétvềchiềucaocủacác con chữtrongcụmtừứngdụng.
- Dấuthanhđượcđặt ở nhữngcon chữnào? - Khoảngcáchgiữacácchữviếtlàbaonhiêu?
- GV viếtmẫuchữRíuvànhắc HS lưu ý: nét 1 củachữinốivàocuốinét 2 củachữ R.
- Yêucầu HS viếtchữRíuvàobảng con.
-Chỉnhsửa (nếucó). - Gọi HS nhắclạitưthếngồi viết.
- GV yêucầu HS viết: + 1 dòngchữ R hoa, cỡvừa (8li) + 2 dòngchữ R hoa, cỡnhỏ (4li) + 1 dòngchữRíu, cỡvừa + 1 dòngchữRíu, cỡnhỏ + 3 dòngcụmtừứngdụng:Ríurítchim ca , cỡ nhỏ. - Thu vàchấmmộtsốbài - GV nhậnxéttiếthọc, khen những HS viếtđẹp. - Dặn HS vềnhàluyệnviếttiếptrongvởtậpviết.
Hát
HS viết
- HS viết
- Hs lắngnghe
HS lắngnghe
HS quansát
Chữ R hoacao 5 li, rộng 5 ô li rưỡi.
Chữ R hoađượcviếtbởi 2 nét: Nét 1 lànétmócngượctrái ;nét 2 lànétkếthợpcủanétcongtrênvànétmócngượcphải, hainétnốivớinhautạothànhvòngxoắngiữathânchữ.
Chữhoa B, P.
Đặtbúttạigiaođiểmcủađườngkẻngang 6 vàđườngkẻdọc 3, sauđóviếtnétmócngượctráiđuôinétlượncongvàotrong. Điểmdừngbútnằmtrênđườngkẻngang 2 và ở giữađườngkẻdọc 2 và 3.
HS nhắclại.
HS chú ý lắngnghevàquansát.
- HS quansát
- HS viết
- HS viết
- HS nhắclại
Hs chú ý
Hs đọccụmtừứngdụng.
Tảtiếngchimhótrấttrongtrẻovàvuivẻ, nốiliềnnhaukhôngdứt.
Có 4 chữlà; Ríu, rít, chim, ca.
Chữcáicao 2,5 li: cácchữ R, h
+ Chữcáicao 1,5 li: chữ t
+ Chữcáicao 1,25 li: chữ r
+ Chữcáicao 1 li: chữi, u, m, c, a.
Dấusắcđượcđặttrênchữi
Bằngmột con chữ o.
HS chú ý.
HS viếtbảng con.
HS nhắclạitưthế.
HS viếtvởtậpviết.
HS lắngnghe
BÀI: CHỮ HOA R
MỤC TIÊU
Kiếnthức
HS biếtviếtchữRhoatheocỡvừavànhỏ.
HS biếtviếtcụmtừứngdụngRíurítchim ca theocỡnhỏ; chữviếtđúngmẫu, đềunétvànốinétđúngquyđịnh.
Kỹnăng:
Thựchiệnđúngvàcẩnthậnkhiviếtchữ R hoa, cụmtừứngdụng.
Viếtđúngmẫuvàđềunéttheocỡchữnhỏ.
Tháiđộ:
Rèn HS tínhcẩnthận, ý thứcluyệnchữvàgiữgìnvở.
Đồdùngdạy- học
- GV: mẫuchữRhoađặttrongkhungchữ, bảngphụviếtsẵncụmtừứngdụng: Ríurítchim ca(dòng 2). - HS: bảng con, vởtậpviết 2 tậphai. III.Cáchoạtđộngdạy- học
Nội dung
Hoạtđộngcủa GV
Hoạtđộngcủa HS
Ổnđịnhlớp
Kiểmtrabàicũ
Bàimới
Giớithiệubài: chữhoaR.
Hướngdẫnviếtchữhoa R
Hoạtđộng 1:
Quansátcấutạo vàquytrìnhviết chữ R hoa + Cấutạo
+ Hướngdẫnviết
+ Viếtmẫu
c) Hướngdẫnviếtcụmtừứngdụng
Hoạtđộng 3:giớithiệu cum từứngdụng
Hoạtđộng 4: Hướngdẫnhọcsinhquansátvànhậnxét
Hoạtđộng 5:viếtbảng con
d) Hướngdẫnviếtvàovởtậpviết
Củngcố, dặndò
GV chocảlớpviếtlạichữ Q hoavàobảng con.
Gọi HS nhắclạicụmtừứngdụng: Quêhươngtươiđẹp, Yêucầu2 HS lênbảngviếtcònlạiviết bảng con: Quê.
GV nhậnxét, khenngợi.
- Trongtiếttậpviếthôm nay, cácemsẽhọccáchviếtchữ R hoa, cáchnốichữ Rhoa sang cácchữ cáiđứngliềnsau. Viếtcụmtừứngdụng: Ríurítchim ca.
- GV treomẫuchữtrongkhungchữcho HS quansát.
- Chữ R hoacaomấy li vàrộngmấy li?.
- Chữ R hoađượcviếtbởi mấynét ?lànhữngnétnào?.
- Chúng ta đãhọcchữcáihoanàocónétmócngượctrái ?.
- Hãynêuquytrìnhcủanétmócngượctrái.
- Gọi HS nhắclạiđặcđiểm chữR.
- GV nhắclạiquytrìnhviếtnétmócngượctrái, sauđóhướngdẫnviếtnét 2: Từđiểmdừngbútcủanétthứnhất, chúng ta liabútlênđườngkẻngang 5 viếttiếpnétcongtrên, cuốinétlượnvàogiữathânchữtạothànhvòngxoắnnhỏ (giữađườngkẻ 3 và 4) rồiviếttiếpnétmócngược, dừngbúttạiđườngkẻngang 2, nằmngoàiđườngkẻdọc 6.
- GV viếtmẫutrênbảngvàgiảnglạiquytrình. - GV cho HS viếttrongkhôngtrungchữ R hoa. - Yêucầu HS viếtbảng con - GV chỉnhsửalỗicho HS (nếucó). - GV gọi HS nhắclạiquytrìnhviếtchữ R hoa.
- GV treobảngphụ - Yêucầu HS đọccụmtừứngdụng: Ríurítchim ca. - Hỏi: Ríurítchim ca cónghĩalàgì?.
Hỏi :CóbaonhiêuchữtrongcụmtừRíurítchim ca?
Yêucầu HS quansátvànhậnxétvềchiềucaocủacác con chữtrongcụmtừứngdụng.
- Dấuthanhđượcđặt ở nhữngcon chữnào? - Khoảngcáchgiữacácchữviếtlàbaonhiêu?
- GV viếtmẫuchữRíuvànhắc HS lưu ý: nét 1 củachữinốivàocuốinét 2 củachữ R.
- Yêucầu HS viếtchữRíuvàobảng con.
-Chỉnhsửa (nếucó). - Gọi HS nhắclạitưthếngồi viết.
- GV yêucầu HS viết: + 1 dòngchữ R hoa, cỡvừa (8li) + 2 dòngchữ R hoa, cỡnhỏ (4li) + 1 dòngchữRíu, cỡvừa + 1 dòngchữRíu, cỡnhỏ + 3 dòngcụmtừứngdụng:Ríurítchim ca , cỡ nhỏ. - Thu vàchấmmộtsốbài - GV nhậnxéttiếthọc, khen những HS viếtđẹp. - Dặn HS vềnhàluyệnviếttiếptrongvởtậpviết.
Hát
HS viết
- HS viết
- Hs lắngnghe
HS lắngnghe
HS quansát
Chữ R hoacao 5 li, rộng 5 ô li rưỡi.
Chữ R hoađượcviếtbởi 2 nét: Nét 1 lànétmócngượctrái ;nét 2 lànétkếthợpcủanétcongtrênvànétmócngượcphải, hainétnốivớinhautạothànhvòngxoắngiữathânchữ.
Chữhoa B, P.
Đặtbúttạigiaođiểmcủađườngkẻngang 6 vàđườngkẻdọc 3, sauđóviếtnétmócngượctráiđuôinétlượncongvàotrong. Điểmdừngbútnằmtrênđườngkẻngang 2 và ở giữađườngkẻdọc 2 và 3.
HS nhắclại.
HS chú ý lắngnghevàquansát.
- HS quansát
- HS viết
- HS viết
- HS nhắclại
Hs chú ý
Hs đọccụmtừứngdụng.
Tảtiếngchimhótrấttrongtrẻovàvuivẻ, nốiliềnnhaukhôngdứt.
Có 4 chữlà; Ríu, rít, chim, ca.
Chữcáicao 2,5 li: cácchữ R, h
+ Chữcáicao 1,5 li: chữ t
+ Chữcáicao 1,25 li: chữ r
+ Chữcáicao 1 li: chữi, u, m, c, a.
Dấusắcđượcđặttrênchữi
Bằngmột con chữ o.
HS chú ý.
HS viếtbảng con.
HS nhắclạitưthế.
HS viếtvởtậpviết.
HS lắngnghe
 








Các ý kiến mới nhất