Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 5. Chữ hoa: D

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Nhã
Ngày gửi: 11h:46' 28-09-2019
Dung lượng: 40.5 KB
Số lượt tải: 186
Số lượt thích: 0 người
TẬP VIẾT
CHỮ HOA D
I. MỤC TIÊU
- Rèn kỹ năng viết đúng, đẹp chữ hoa D (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ Dân (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); “Dân giàu nước mạnh” (3 lần cỡ nhỏ). Chữ viết mẫu đứng, nét đều, nối chữ đúng quy định.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Mẫu chữ hoa D.
- Bài viết mẫu.
- Hình ảnh
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò

1. Hoạt động 1: KTBC: (2- 3’)


- Bảng: Viết 1 dòng chữ hoa C cỡ vừa vào bảng con.
- Gv nhận xét.
- HS viết. NX.

2. Hoạt động 2: Dạy bài mới


a. Giới thiệu bài: ( 1- 2’)
Hôm nay cô trò chúng ta sẽ lại tiếp tục luyện một chữ hoa nữa, đó là chữ hoa theo cỡ vừa và nhỏ và luyện viết cụm từ ứng dụng Dân giàu nước mạnh theo cỡ chữ nhỏ


b. Hướng dẫn viết chữ hoaD: ( 5’)


- G đưa chữ mẫu. Hãy đọc tên chữ hoa trên bảng?


- Yêu cầu HS thảo luận nhóm 2 (2’), nội dung:
- H đọc: Chữ hoa D



- Thảo luận, báo cáo kết quả:

+ Chữ D hoa cỡ vừa cao mấy dòng li? rộng mấy ô li?
+ Chữ hoa D gồm mấy nét? Là những nét nào?





- GV yêu cầu HS chia sẻ bài.
+ Chữ hoa D cỡ vừa cao 5 dòng li. Rộng 4 ô li.
- Chữ hoa D gồm 1 nét là kết hợp của 2 nét cơ bản: nét lượn 2 đầu (dọc) và nét cong phải nối liền nhau, tạo thành vòng xoắn nhỏ ở dưới chân chữ.
- HS chia sẻ.




- GV hướng dẫn cách viết: Đặt bút trên đường kẻ ngang 6, viết nét lượn 2 đầu theo chiều dọc rồi xoay bút viết nét cong phải, tạo vòng xoắn nhỏ ở chân chữ, phần cuối nét cong phải lượn vào trong, dừng bút trên đường kẻ ngang 5 được chữ hoa D.
*Lưu ý:
+ Nét xoắn nhỏ vừa phải, không chạm đường kẻ ngang 2.
+ Viết nét cong rộng vừa phải cân đối với chân chữ.
- HS quan sát.

- “Bây giờ cả lớp nhìn cô viết”. GV viết mẫu và nói lại cách viết.
-Yêu cầu viết 1 dòng chữ hoa D cỡ vừa.
- GV nhận xét. Hỏi HS cần lưu ý gì…


- Viết bảng con 1 dòng chữ D.
- Viết nét cong rộng vừa phải cân đối với chân chữ.

c. Hướng dẫn viết từ ứng dụng: ( 5-7’)


- Yêu cầu H đọc từ ứng dụng.
- Nhận xét chữ Dân?
+ Gồm mấy con chữ?
+ Độ cao, khoảng cách giữ các con chữ.
+ Được viết trong độ rộng mấy ô?
- Dân
- Chữ Dân gồm 3 con chữ: D,â, n.
- Chữ Dân có: con chữ hoa D cao 5 dòng li, con chữ â, n cao 2 dòng li.
- Khoảng cách giữa các con chữ trong chữ Dân là nửa thân con chữ o.


- Chữ Dân được viết trong độ rộng là mấy ô?
- Hướng dẫn viết chữ “Dân”.
- 2 ô rưỡi.
- Nghe.

- Đọc câu ứng dụng?
- Đố các em “Dân giàu nước mạnh” có nghĩa là như thế nào?
- Dân giàu nước mạnh. (3 HS)
- Nhân dân giàu có, đất nước mới hùng mạnh.

- Ý nói nhân dân giàu có, đất nước mới hùng mạnh. Đây là một ước mơ, cũng có thể hiểu là một kinh nghiệm. Đất nước ta muốn vững mạnh, phát triển thì trước hết phải chăm lo đến đời sống của nhân dân.
- NX cụm từ ứng dụng:
+ Câu ứng dụng có mấy chữ? Là những chữ nào?
+ Khoảng cách giữa các chữ trong cụm từ là bao nhiêu?
+ Nêu độ cao các con chữ trong cụm từ ứng dụng?
- HD viết cụm từ ứng dụng.
– Yêu cầu viết bảng con 1 dòng chữ hoa Dân cỡ vừa.
+ Quan sát, nhận xét.




- 4 chữ: là chữ: chữ Dân, chữ giàu, chữ nước, chữ mạnh. - K/c 1 thân chữ o.- Các con chữ: D, g, h cao 2 dòng li rưỡi.- Các con chữ còn lại cao 1 dòng li.






 
Gửi ý kiến