Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 4. Chữ hoa: C

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng Thắm
Ngày gửi: 00h:27' 14-09-2020
Dung lượng: 18.9 KB
Số lượt tải: 112
Số lượt thích: 0 người
Tập Viết
Tiết 34: Chữ hoa C
Mục tiêu
Kiến thức
Rèn kĩ năng viết chữ . Viết chữ C ( cỡ vừa và nhỏ), câu ứng dụng theo cỡ nhỏ, chữ viết đúng mẫu đều nét và nối nét đúng quy định
Kĩ năng
Dạy kĩ thuật viết chữ với rèn chính tả mở rộng vốn từ, phát triển tư duy
Thái độ
Góp phần rèn luyện ý thức kiên trì, cẩn thận, chính xác trong chữ viết
Thiết bị dạy học
GV: Mẫu chữ cái viết hoa
Bảng phụ viết cỡ chữ nhỏ: Chia, Chia ngọt sẻ bùi
HS: Vở bài tập, bảng tay
Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò

Ổn định tổ chức
Kiểm tra sĩ số
Khởi động
Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra vở viết
GV yêu cầu HS viết chữ B
Hãy nhắc lại câu ứng dụng
Viết: Bạn

GV nhận xét và cho điểm
Bài mới
Giới thiệu bài
GV nêu mục đích và yêu cầu
Nắm được cách nối nét từ các chữ viết hoa sang chữ viết thường đứng liền sau chúng
Phát triển các hoạt động
Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ cái hoa
Mục tiêu: Nắm được cấu tạo của nét
Phương pháp: Trực quan
Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét.
+ GV giới thiệu và cho HS quan sát chữ mẫu:
Chữ C viết hoa cao mấy li?
Gồm mấy đường kẻ ngang?
Viết bởi mấy nét?

+ GV chỉ vào chữ và miêu tả:
Chữ C gồm 1 nét là kết hợp của 2 nét cơ bản. Nét cong dưới và cong trái nối liền nhau tạo thành vòng xoắn to ở đầu chữ. GV viết bảng lớp
GV hướng dẫn cách viết: Đặt bút trên đường kẻ 6 viết nét cong dưới rồi chuyển hướng viết tiếp nét cong trái, tạo thành vòng xoắn to ở đầu chữ; phần cuối nét cong trái lượn vào trong. Dừng bút trên đường kẻ 2.
+ GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết.
HS viết bảng con
GV yêu cầu HS viết 2,3 lượt
HS đối chiếu chữ viết mẫu với bài viết bảng và của các bạn để nhận xét phát hiện lỗi sai và góp ý chỉnh sửa.
GV nhận xét chung, uốn nắn.
Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng dụng
Mục tiêu: Nắm được cách viết câu ứng dụng, mở rộng vốn từ
Phương pháp: Đàm thoại
Treo bảng phụ, hướng dẫn HS quan sát và nhận xét.
Giới thiệu câu:
GV nêu yêu cầu HS đọc cụm từ ứng dụng
GV giúp HS hiểu nghĩa cụm từ: Chia ngọt sẻ bùi: thương yêu, đùm bọc lẫn nhau (sung sướng cùng hướng, cực khổ cùng chịu)
Quan sát và nhận xét
Cụm từ ứng dụng gồm mấy tiếng?
GV gọi HS nhận xét độ cao của các chữ



Cách đặt dấu thanh ở các chữ


Các chữ viết cách nhau khoảng chừng nào?
GV viết mẫu chữ: Chia lưu ý nối nét C và hia
HS viết bảng con
Yêu cầu HS viết: Chia
GV nhận xét và uốn nắn
Hoạt động 3: Viết vở
Mục tiêu: Viết đúng mẫu chữ, trình bày cẩn thận
Phương pháp: Luyện tập
*Vở tập viết
- GV nêu yêu cầu viết
- GV theo dõi, giúp đỡ những em yếu
- Chấm, chữa bài( nhận xét bài viết)
4. Củng cố - dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Nhắc HS hoàn thành nốt bài viết



HS khởi động


Cả lớp viết bảng con
HS nhắc lại câu ứng dụng
3 HS viết bảng lớp. Cả lớp viết bảng con



HS lắng nghe









ĐDDH: Mẫu chữ C

+ HS quan sát chữ mẫu và trả lời câu hỏi:
Cao 5 li
6 đường kẻ ngang
Gồm 1 nét là kết hợp của 2 nét cơ bản
+ HS lắng nghe













+ HS nhắc lại cách viết


HS tập viết chữ C trên bảng con
HS đối chiếu và nhận xét bài viết







ĐDDH: Bảng phụ: Câu mẫu

HS đọc: Chia ngọt sẻ bùi

HS lắng nghe





Gồm 4 tiếng: Chia, ngọt, sẻ, bùi
HS nêu nhận xét:
+ C, h, g, b: 2,5 li
+ t: 1,5 li
+ s: 1,25 li
+ a, n, e, u, I, o: 1 li
Dấu chấm (.) dưới o. Dấu ngã trên e. Dấu huyền (\) trên u

Khoảng chữ cái o



 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác