Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chủ đề PT đường thẳng 10

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn A
Ngày gửi: 14h:42' 02-11-2008
Dung lượng: 469.5 KB
Số lượt tải: 78
Số lượt thích: 0 người

VẤN ĐỀ I . PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG

I VÉCTƠ PHÁP TUYẾN VÀ VÉCTƠ CHỈ PHƯƠNG CỦA ĐƯỜNG THẲNG
1. Vectơ pháp tuyến của đường thẳng
Định nghĩa: Vectơ  là vectơ pháp tuyến của đường thẳng  nếu 
2. Vectơ chỉ phương của đường thẳng
Định nghĩa: vectơ , gọi là vectơ chỉ phương của đường thẳng  nếu có giá của  song song hoặc trùng 
Chú ý : 
II. PHƯƠNG TRÌNH THAM SỐ CỦA ĐƯỜNG THẲNG
1) Phương trình tham số của đường thẳng : đi qua điểm I(x0; y0) có VTCP .
: , t.
Chú ý: Với mỗi giá trị của tham số t có một điểm M(x0 + at; y0 + bt)  và ngược lại.
2) Phương trình chính tắc cuÛa đươØng thẳng: đi qua điểm I(x0; y0) có VTCP .
:  với 
III PHƯƠNG TRÌNH TÔåNG QUÁT CỦûA ĐƯỜøNG THẲNG
1. Phương trình đường thẳng qua M0(x0; y0) có vtpt .
 
2. Phương trình tổng quát của đường thẳng
 với a2 +b2 
Chú ý :  nhận 
*Trường hợp đặc biệt 


3. Phương trình theo đoạn chắn   Với 
cắt Ox tại (a; 0) và cắt Oy tại (0; b)
4. Phương trình đường thẳng có hệ số góc k
a) Hệ số góc của đường thẳng : là góc hợp bởi  y = kx + b với Ox.

 là hệ số góc của đường thẳng 
b) Phương trình đường thẳng qua M0(x0; y0) có hệ số góc k

III VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG THẲNG
*Cho hai đường thẳng a1x + b1y + c1 = 0 và a2x + b2y + c2 = 0
1) a1 = a2 = 0 hoặc b1 = b2 = 0 : 
2) a2; b2; c2 đều khác 0
a),  cắt nhau  b)  //ø
c)  
Chú ý : Vị trí tương đối củay = k1x + b1 và y = k2x + b2
a), cắt nhau  k1 k2 b)  //ø k1 k2 và b1 b2
c)   k1 k2 và b1 b2
Chú ý:1) PTĐT qua hai điểm phân biệt A(xA; yA) và B(xB; yB) . Là ĐT qua A (hoặc B) có VTCP 
2) Sơ đồ chuyển dạng PTĐT


PTTS : , t.
* 

PTCT : 


PTTQ: 

* a= 0 , PTTQ:

* b = 0 , PTTQ:

PTTQ:
C1)
* Tìm M(x0: y0) 
VTCP
*Viết PTTS 
PTTS : t.
C2) Nếu
*Đặt 1 ẩn làm tham số t
*Giải ẩn còn lại theo t
*Viết PTTS 
Hoặc




VẤN ĐỀ II. KHOẢNG CÁCH VÀ GÓC

I. KHOẢNG CÁCH TỪ MỘT ĐIỂM ĐẾN MỘT ĐƯỜNG THẲNG
1/ Bài toán: Trong mặt phẳng cho hệ tọa độ Oxy.
Cho điểm M0(x0; y0) và đường thẳng Ax + By + C = 0. Tìm khoảng cách từ M0 đến đường thẳng
 
Gửi ý kiến