Banner-giaoan-1090_logo1
Banner-giaoan-1090_logo2

Tìm kiếm Giáo án

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

CHỦ ĐỀ ĐỘNG VẬT

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thuyết
Ngày gửi: 09h:38' 15-03-2019
Dung lượng: 195.5 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích: 0 người
CHỦ ĐỀ 5: NHỮNG CON VẬT ĐÁNG YÊU
Thực hiện: 5 tuần( từ tuần 17 đến tuần 21)
Thực hiện từ ngày 24.12.2018 đến ngày 25.01.2019
A. KHAI THÁC CHỦ ĐỀ:
I. MỤC TIÊU:
1. Phát triển thể chất:
a. Dinh dưỡng và sức khoẻ:
- MT1: Biết tên một số món ăn từ các con vật nuôi giàu chất đạm, can xi,…
- MT2: Hình thành một số thói quen tốt trong sinh hoạt hằng ngày, có hành vi về giữ gìn vệ sinh trong ăn uống.
b. Vận động:
- MT3: Phát triển một số vận động cơ bản: Bò trườn, chạy nhảy, leo, nhảy…
- MT4: Phối hợp chân tay nhịp nhàng khi bò, trườn, chạy
- MT5: Bắt chước tạo dáng đi, vận động đặc trưng của một số con vật: Vịt, gấu, lợn gà, thỏ…
2. Phát triển nhận thức:
- MT1: Trẻ biết tên các bộ phận chính của một số con vật gần gũi, quen thuộc.
- MT2: Nhận biết đặc điểm nổi bật thức ăn, môi trường sống của một số con vật.
- MT3: Phát triển ở trẻ óc quan sát, khả năng so sánh một số động vật về hình dáng, sinh sản, thức ăn nơi sống, vận động.
- MT4: Biết so sánh các con vật theo kích thước (cao - thấp, to - nhỏ).So sánh độ dài của hai đối tượng.
- MT5: Chọn nhận biết và gọi tên các hình: Tròn, vuông, chữ nhật, tam giác.
- MT6: Nhận biết phân biệt các hình, đếm và nhận biết nhóm có số lượng 3
3. Phát triển ngôn ngữ;
- MT1: Biết sử dụng các từ chỉ tên gọi, các bộ phận và một số đặc điểm nổi bật, rõ nét của một số động vật.
- MT2: Biết nói lên những điều trẻ quan sát thấy, nhận xét, trao đổi và thảo luận với người lớn và các bạn.
- MT3: Đọc thơ, kể chuyện, đồng dao về các con vật.
4. Phát triển thẩm mĩ:
- MT1: Biết yêu quý vẻ đẹp riêng của từng con vật
- MT2: Thể hiện sự hiểu biết về từng loại vật của mình qua: Vẽ, tô màu, nặn các con vật.
- MT3: Hát và thể hiện tình cảm của mình qua các bài hát về các con vật.
5. Phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội:
- MT1: Yêu thích các con vật nuôi gần gũi.
- MT2: Có ý thức chăm sóc và bảo vệ các con vật.


























II. MẠNG NỘI DUNG:




























III. MẠNG HOẠT ĐỘNG:
PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC

PHÁT TRIỂN THẨM MĨ

* LQVT:
- So sánh dài hơn – ngắn hơn.
- Đếm đến 3. Nhận biết số lượng 3
- Ôm các hình.

* KPKH:
- Tìm hiểu về một số con vật nuôi trong gia đình, về con thỏ
- Tìm hiểu một số động vật sống trong rừng.
- Tìm hiểu con vật dưới nước.
- Tìm hiểu một số côn trùng, chim.

* TẠO HÌNH:
- Vẽ gà con
- Xếp dán vịt con
- Làm con vật bé thích.
- Tô màu con voi.
- Vẽ con cá.
* ÂM NHẠC:
- Dạy hát: gà trống mèo con và cún con, Con cún con, chú khỉ con, đố bạn, cá vàng bơi, con cào cào, chú thỏ con…
- Nghe hát: Chú ếch con, chú voi con ở bản Đôn…
- TCÂN: Tai ai tinh, đua tài…









PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT.

PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ.

PHÁT TRIỂN TC VÀ KĨ NĂNG XH.

a. Dinh dưỡng sức khỏe:
- Biết các món ăn từ các con vật và lợi ích của chúng với cơ thể.
b.Vận động: Đi TB trên ghế đầu đội túi cát, Chạy nhanh 10m, ném đích ngang, bật liên tục, chuyền bóng, đập và bắt bóng, bật xa, bật chụm tách chân…
* Trò chơi: Bắt chước tạo dáng, Cáo và Thỏ

* Dạy thơ:
- Những chú gà con gà con
- Con hổ
- Ong và bướm, cá ngủ ở đâu
* Truyện: Rô Ron không vâng lời mẹ, Cá diếc con, cá rô lên bờ, Chú thỏ thông minh, Cáo thỏ
 
Gửi ý kiến