Chương I. §10. Chia đơn thức cho đơn thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn thị nam phương
Ngày gửi: 20h:41' 13-10-2017
Dung lượng: 51.5 KB
Số lượt tải: 86
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn thị nam phương
Ngày gửi: 20h:41' 13-10-2017
Dung lượng: 51.5 KB
Số lượt tải: 86
Số lượt thích:
0 người
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: - HS biết được quy tắc chia đơn thức cho đơn thức. Biết được khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B.
2. Kỹ năng: - Vận dụng được quy tắc để thực hiện chia đơn thức cho đơn thức.
3. Thái độ: - Rèn tính cẩn thận, chính xác trong tính toán.
II. Chuẩn bị:
- GV: SGK, phấn màu.
- HS: Xem lại các HĐT đáng nhớ
III. Phương pháp dạy học :
- Đặt và giải quyết vấn đề .
IV. Tiến trình bài dạy:
1. Ổn định lớp: (1’) 8A1……………………………………………………………
8A2……………………………………………………………
2. Kiểm tra bài cũ:
Xen vào lúc học bài mới.
3. Nội dung bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GHI BẢNG
Hoạt động 1: (13’)
- GV: Nhắc lại quy tắc chia hai luỹ thừa cùng cơ số.
- GV: Cho HS lên bảng làm bài tập VD1.
- GV: Làm VD2 câu a.
- GV: Cho HS tự làm câu b
- GV: Rút ra nhận xét.
- GV: Giới thiệu quy tắc
- HS: Chú ý theo dõi
- HS: 3 HS lên bảng, các em khác làm vào vở, theo dõi và nhận xét bài làm của bạn.
- HS: Chú ý theo dõi.
- HS: 1 HS lên bảng, các em khác làm vào vở, theo dõi và nhận xét bài làm của bạn.
- HS: Chú ý theo dõi.
- HS: Chú ý theo dõi và nhắc lại quy tắc.
1. Quy tắc:
Với mọi x0, m,n N, m > n thì
: nếu m > n
: nếu m = n
VD1: Thực hiện phép chia
a) x3:x2 = x
b) 15x7:3x2 = 5x5
c) 20x5:12x = x4
VD2: Thực hiện phép chia
a) 15x2y2:5xy2 = 3x
b) 12x3y:9x2 = xy
Nhận xét: (SGK)
Quy tắc: Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B (A chia hết cho B), ta làm như sau:
- Chia hệ số của A cho hệ số của B.
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GHI BẢNG
Hoạt động 2: (12’)
- GV: Cho HS lên bảng.
- GV: Hướng dẫn HS thực hiện phép chia rồi sau đó thay giá trị của x và y vào rồi tính.
- HS: Lên bảng giải
- HS: Thực hiện theo sự hướng dẫn của GV.
- Chia luỹ thừa từng biến trong A cho luỹ thừa của cùng biến đó trong B.
- Nhân các kết quả vừa tìm được với nhau.
2. Áp dụng:
VD3: Thực hiện phép chia
15x3y5z : 5x2y3 = 3xy2z
VD4: Tính giá trị của biểu thức
P = 12x4y2:(-9xy2) tại x = -3 và y = 1,005
Giải:
P = 12x4y2:(-9xy2) = x3
Với x = -3; y = 1,005 ta có:
P = .(-3)3 = 36
4. Củng cố: (18’)
- GV cho HS làm các bài tập 59, 60, 61, 62.
5. Hướng dẫn và dặn dò về nhà: (1’)
- Về nhà xem lại các bài tập đã giải.
- Xem trước bài 11.
6. Rút kinh nghiệm tiết dạy:
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
 









Các ý kiến mới nhất