Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

tiết 17 .Chia đa thức một biến đã sắp xếp

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Thu Thủy
Ngày gửi: 08h:42' 11-11-2012
Dung lượng: 48.5 KB
Số lượt tải: 83
Số lượt thích: 0 người
Ngày soạn: 4/11/2012.Ngày dạy :6/11/2012
Tiết 17. CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: HS hiểu được khái niệm chia hết và chia có dư. Nắm được các bước trong quy tắc chia hai đa thức đã sắp xếp.
2.Kỹ năng: Vận dụng được quy tắc chia hai đa thức một biến đã sắp xếp.
3. Thái độ: Rèn tính cẩn thận, tư duy lô gíc.
II. CHUẨN BỊ
GV: Bảng phụ
- HS: Quy tắc nhân đa thức với đa thức ,chia đơn thức cho đơn thức .
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Kiểm tra bài cũ:
Phát biểu quy tắc chia đơn thức A cho đơn thức B?
+ Em có nhận xét gì về 2 đa thức sau:
A = 2x4 - 13x3 + 15x2 + 11x – 3
B = x2 - 4x - 3
2. Bài mới:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS

 Hoạt động 1: Phép chia hết
Cho đa thức A= 2x4-13x3 + 15x2 + 11x - 3
B = x2 - 4x - 3
- GV chốt lại : Là 2 đa thức 1 biến đã sắp xếp theo luỹ thừa giảm dần của biến .
- Thực hiện phép chia đa thức A cho đa thức B
Ta đặt phép chia
1) Phép chia hết.
Cho đa thức
A = 2x4 - 13x3 + 15x2 + 11x - 3
B = x2 - 4x - 3
B1: 2x4 : x2 = 2x2
2x4- 12x3+ 15x2 +11x -3
x2- 4x- 3

- 2x4 - 8x3- 6x2
2x2

0 - 5x3 + 21x2 + 11x - 3



Nhân 2x2 với đa thức chia x2- 4x- 3


2x4 - 13x3 + 15x2 + 11x - 3 x2 - 4x - 3


GV gợi ý như SGK


- GV: Trình bày lại cách thực hiện phép chia trên đây.
-Phép chia có dư cuối cùng bằng 0 gọi là gì ?
- GV: Nếu ta gọi đa thức bị chia là A, đa thức chia là B, đa thức thương là Q Ta có:
A = B.Q
-Ta sẽ tìm hiểu phép chia mà dư cuối cùng khác 0
Hoạt động 2: Tìm hiểu phép chia có dư của đa thức 1 biến đã sắp xếp
Thực hiện phép chia:
5x3 - 3x2 + 7 cho đa thức x2 + 1
-Gọi 1 HS đứng tại chỗ trình bày ,GV ghi bảng

- Nhận xét bậc của đa thức dư thứ 2?
+ Đa thức dư có bậc nhỏ hơn đa thức chia nên phép chia không thể tiếp tục được Phép chia có dư. Đa thức - 5x + 10 là đa thức dư (Gọi tắt là dư).
* Nếu gọi đa thức bị chia là A, đa thức chia là B,đa thức thương là Q và đa thức dư là R. Ta có:
A = B.Q + R
B2: -5x3 : x2 = -5x
2x4- 12x3+15x2+ 11x-3 x2 - 4x - 3
2x4 - 8x3 - 6x2 2x2 - 5x + 1
- 5x3 + 21x2 + 11x- 3
-5x3 + 20x2 + 15x- 3
0 - x2 - 4x - 3
x2 - 4x - 3
0
Phép chia có số dư cuối cùng bằng 0
Phép chia hết.
* Vậy ta có:
2x4 - 12x3 + 15x2 + 11x - 3
= (x2 - 4x - 3)( 2x2 - 5x + 1)
2. Phép chia có dư:
Thực hiện phép chia:
5x3 - 3x2 + 7 cho đa thức x2 + 1

5x3 - 3x2 + 7 x2 + 1
- 5x3 + 5x 5x - 3
- 3x2 - 5x + 7
- -3x2 - 3
- 5x + 10
(5x3 - 3x2 + 7)=(x2+1)(5x-3)-5x +10
* Chú ý: Ta đã chứng minh được với 2 đa thức tuỳ ý Avà B có cùng 1 biến (B0) tồn tại duy nhất 1 cặp đa thức Qvà R sao cho:
A = B.Q + R Trong đó R = 0 hoặc bậc của R nhỏ hơn bậc của B ( R được gọi là dư trong phép chia A cho B)
Khi R=0 phép chia A cho B là phép chia hết .

3 .Củng cố -Luyện tập:
- Chữa bài 67/31
a) ( x3 - 7x + 3 - x2) : (x - 3)
ĐÁP ÁN a) ( x3 - x2- 7x + 3 ) : (x - 3)
= x2 + 2x – 1
 
Gửi ý kiến