Chia cho số có hai chữ số (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Quách Văn Nhiệm (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:07' 22-04-2018
Dung lượng: 66.5 KB
Số lượt tải: 42
Nguồn:
Người gửi: Quách Văn Nhiệm (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:07' 22-04-2018
Dung lượng: 66.5 KB
Số lượt tải: 42
Số lượt thích:
0 người
Môn: TOÁN
Tiết: 69 CHIA SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
I. TIÊU:
- Biết đặt tính và tính chia số có hai chữ số cho số có một chữ số (chia hết và chia có dư).
- Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số và giải bài toán có liên quan đến phép chia.
- Rèn cho học sinh tính thành thạo phép chia số có hai chữ số cho số có một chữ số.
- Giáo dục học sinh yêu thích học môn toán và tính toán cẩn thận.
II. BỊ:
1. Giáo viên: Bảng phụ, SGK, .
2. Học sinh: Vở, Sgk.
III. ĐỘNG DẠY – HỌC:
động của giáo viên
động của học sinh
1. Kiểm tra bài cũ:
- GV hs lên đọc thuộc bảng chia 9.
- GV nhận xét.
2. Bài mới:
* Giới thiệu bài: Để giúp các em biết thực hiện phép chia số có hai chữ số cho số có một chữ số và củng cố về dạng toán tìm một trong các phần bằng nhau của một số, chúng ta cùng đi vào bài hôm nay:“Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số”
- GV HS nhắc lại tựa bài.
* Hoạt động 1: Hướng dẫn HS thực hiện phép chia số có hai chữ số cho số có một chữ số.
a) Phép chia 72 : 3
- Viết lên bảng phép tính 72: 3 = ?
- GV dẫn học sinh thực hiện phép chia hợp gắn thẻ ghi các bước thực hiện như sách giáo khoa.
- Chúng ta đầu chia từ đâu?
- 7 chia 3 bằng mấy?
+ 2 nhân 3 bằng mấy?
+ Ta viết 1 thẳng 7 và 6, 1 (1 chục) làø số dư trong lần chia thứ nhất, sau đó hạ hàng đơn vị của số bị chia xuống để chia.
- Hạ 2, được 12, 12 chia 3 bằng mấy?
- Tìm được số dư trong lần chia thứ hai?
- Vậy 72 chia 3 bằng mấy?
- Trong lượt chia cuối cùng, ta tìm được số dư làø 0. Vậy ta nói phép chia 72 : 3 làø phép chia gì?.
- Yêu cầu HS lại cách thực hiện phép chia trên.
b) Phép chia 65 : 2
GV viết lên bảng phép tính: 65 : 2 =? và yêu cầu HS suy nghĩ để tìm kết quả của phép tính này.
Giáo viên gọi HS lên bảng tính.
Giáo viên gọi học sinh xét.
- GV gọi học sinh nhắc lại cách thực hiện phép tính. GV gắn thẻ ghi các bước thực hiện phép chia.
Giáo viên cho HS xét về phép chia.
- GV chia.
*Hoạt động 2: Luyện tập, thực hành
+ Bài 1: Xác định yêu cầu của bài.
+ 4 HS vừa lên bảng thực hiện phép tính và nêu cách thực hiện phép tính của mình.
- GV cho HS xét.
- Gọi 4 HS lên làm phần b, cho HS nhắc lại cách thực hiện phép tính.
+ Yêu cầu HS nêu các phép chia hết, chia có dư trong bài.
+ Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài toán.
- GV hướng dẫn, cho HS nêu cách giải
+ Bài toán thuộc dạng toán gì?
+ Muốn tìm một trong các phần bằng nhau ta làm thế nào?
- Yêu cầu HS làm bài vào vở, 1 HS làm bảng phụ.
- GV nhận xét.
+ Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài toán
- GV hướng dẫn HS phân tích và tóm tắt bài toán.
+ Có tất cả bao nhiêu mét vải?
+ May một bộ quần áo hết mấy mét vải?
+ Muốn biết 31m vải may được nhiều nhất bao nhiêu bộ quần áo và còn thừa mấy m vải thì ta thực hiện phép tính gì?
+ Vậy có thể may nhiều nhất bao nhiêu bộ và còn thừa mấy mét vải?
- Cho HS làm bài vào vở, 1 HS lên bảng làm bài.
- Hướng dẫn HS trình bày lời giải bài toán.
- GV nhận xét.
3. Củng cố - Dặn dò:
- GV cho HS lại các bước thực hiện phép chia.
- Giáo viên nhận xét học.
- Chuẩn bị bài: Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số (TT).
- HS đọc thuộc bảng chia 9
- HS theo dõi nhận xét.
- Học sinh nghe giáo viên giới thiệu bài.
- HS nhắc lại tựa
Tiết: 69 CHIA SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
I. TIÊU:
- Biết đặt tính và tính chia số có hai chữ số cho số có một chữ số (chia hết và chia có dư).
- Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số và giải bài toán có liên quan đến phép chia.
- Rèn cho học sinh tính thành thạo phép chia số có hai chữ số cho số có một chữ số.
- Giáo dục học sinh yêu thích học môn toán và tính toán cẩn thận.
II. BỊ:
1. Giáo viên: Bảng phụ, SGK, .
2. Học sinh: Vở, Sgk.
III. ĐỘNG DẠY – HỌC:
động của giáo viên
động của học sinh
1. Kiểm tra bài cũ:
- GV hs lên đọc thuộc bảng chia 9.
- GV nhận xét.
2. Bài mới:
* Giới thiệu bài: Để giúp các em biết thực hiện phép chia số có hai chữ số cho số có một chữ số và củng cố về dạng toán tìm một trong các phần bằng nhau của một số, chúng ta cùng đi vào bài hôm nay:“Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số”
- GV HS nhắc lại tựa bài.
* Hoạt động 1: Hướng dẫn HS thực hiện phép chia số có hai chữ số cho số có một chữ số.
a) Phép chia 72 : 3
- Viết lên bảng phép tính 72: 3 = ?
- GV dẫn học sinh thực hiện phép chia hợp gắn thẻ ghi các bước thực hiện như sách giáo khoa.
- Chúng ta đầu chia từ đâu?
- 7 chia 3 bằng mấy?
+ 2 nhân 3 bằng mấy?
+ Ta viết 1 thẳng 7 và 6, 1 (1 chục) làø số dư trong lần chia thứ nhất, sau đó hạ hàng đơn vị của số bị chia xuống để chia.
- Hạ 2, được 12, 12 chia 3 bằng mấy?
- Tìm được số dư trong lần chia thứ hai?
- Vậy 72 chia 3 bằng mấy?
- Trong lượt chia cuối cùng, ta tìm được số dư làø 0. Vậy ta nói phép chia 72 : 3 làø phép chia gì?.
- Yêu cầu HS lại cách thực hiện phép chia trên.
b) Phép chia 65 : 2
GV viết lên bảng phép tính: 65 : 2 =? và yêu cầu HS suy nghĩ để tìm kết quả của phép tính này.
Giáo viên gọi HS lên bảng tính.
Giáo viên gọi học sinh xét.
- GV gọi học sinh nhắc lại cách thực hiện phép tính. GV gắn thẻ ghi các bước thực hiện phép chia.
Giáo viên cho HS xét về phép chia.
- GV chia.
*Hoạt động 2: Luyện tập, thực hành
+ Bài 1: Xác định yêu cầu của bài.
+ 4 HS vừa lên bảng thực hiện phép tính và nêu cách thực hiện phép tính của mình.
- GV cho HS xét.
- Gọi 4 HS lên làm phần b, cho HS nhắc lại cách thực hiện phép tính.
+ Yêu cầu HS nêu các phép chia hết, chia có dư trong bài.
+ Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài toán.
- GV hướng dẫn, cho HS nêu cách giải
+ Bài toán thuộc dạng toán gì?
+ Muốn tìm một trong các phần bằng nhau ta làm thế nào?
- Yêu cầu HS làm bài vào vở, 1 HS làm bảng phụ.
- GV nhận xét.
+ Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài toán
- GV hướng dẫn HS phân tích và tóm tắt bài toán.
+ Có tất cả bao nhiêu mét vải?
+ May một bộ quần áo hết mấy mét vải?
+ Muốn biết 31m vải may được nhiều nhất bao nhiêu bộ quần áo và còn thừa mấy m vải thì ta thực hiện phép tính gì?
+ Vậy có thể may nhiều nhất bao nhiêu bộ và còn thừa mấy mét vải?
- Cho HS làm bài vào vở, 1 HS lên bảng làm bài.
- Hướng dẫn HS trình bày lời giải bài toán.
- GV nhận xét.
3. Củng cố - Dặn dò:
- GV cho HS lại các bước thực hiện phép chia.
- Giáo viên nhận xét học.
- Chuẩn bị bài: Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số (TT).
- HS đọc thuộc bảng chia 9
- HS theo dõi nhận xét.
- Học sinh nghe giáo viên giới thiệu bài.
- HS nhắc lại tựa
 








Các ý kiến mới nhất