Chỉ tiêu tuyển sinh lớp 10 các trường THPT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: SGD Khánh Hòa
Người gửi: Võ Bá Hoàng (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:57' 19-05-2014
Dung lượng: 37.0 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn: SGD Khánh Hòa
Người gửi: Võ Bá Hoàng (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:57' 19-05-2014
Dung lượng: 37.0 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
KẾ HOẠCH TUYỂN SINH LỚP 10
NĂM HỌC 2014-2015
HS L9 KH tuyển mới lớp 10 Tỉ lệ Học sinh
đầu năm 2013-2014 Học sinh Số lớp So đầu năm HS/lớp còn lại
Toàn tỉnh "16,424" "14,050" 355 85.55% 39.6 "2,374"
Phổ thông "12,830" 325 78.12% 39.4
Công lập "11,635" 294 70.84% 39.6
Ngoài công lập "1,195" 31 7.28% 38.5
Giáo dục thường xuyên "1,220" 30 7.43% 40.7
TP Nha Trang "4,755" "3,875" 98 81.49% 880
Phổ thông "3,475" 88 73.08%
Công lập "2,280" 57 47.95%
Lý Tự Trọng 600 15 40.0
Nguyễn Văn Trỗi 600 15 40.0
Hà Huy Tập 400 10 40.0
Hoàng Văn Thụ 680 17 40.0
Ngoài Công lập "1,195" 31 25.13%
Ischool Nha Trang 600 15 40.0
Nguyễn Thiện Thuật 200 5 40.0
Lê Thánh Tôn 200 5 40.0
Hermann 160 4 40.0
Trường Quốc tế APC 5 1 5.0
Đại Việt 30 1 30.0
Giáo dục thường xuyên 400 10 8.41%
TTGDTX Nha Trang 200 5 40.0
KTTH-HN K.Hịa 80 2 40.0
Hà Huy Tập 120 3 40.0
Huyện Vạn Ninh "1,845" "1,640" 41 88.89% 205
Phổ thông "1,560" 39 84.55%
Công lập "1,560" 39 84.55%
Tô Văn Ơn 480 12 40.0
Huỳnh Thúc Kháng 480 12 40.0
Lê Hồng Phong 360 9 40.0
Minh Khai 240 6 40.0
Giáo dục thường xuyên 80 2 4.34%
TTGDTX Vạn Ninh 80 2 40.0
Thị xã Ninh Hòa "3,671" "2,980" 74 81.18% 691
Phổ thông "2,800" 70 76.27%
Công lập "2,800" 70 76.27%
Nguyễn Trãi 600 15 40.0
Trần Quý Cáp 600 15 40.0
Tôn Đức Thắng 520 13 40.0
Nguyễn Chí Thanh 480 12 40.0
Trần Cao Vân 600 15 40.0
Giáo dục thường xuyên 180 4 4.90%
TTGDTX Ninh Hòa 180 4 45.0
Huyện Diên Khánh "1,773" "1,335" 33 75.30% 438
Phổ thông "1,200" 30 67.68%
Công lập "1,200" 30 67.68%
Hoàng Hoa Thám 640 16 40.0
Nguyễn Thái Học 560 14 40.0
Giáo dục thường xuyên 135 3 7.61%
TTGDTX Diên Khánh 135 3 45.0
Thành phố Cam Ranh "2,014" "1,760" 44 87.39% 254
Phổ thông "1,520" 38 75.47%
Công lập "1,520" 38 75.47%
Phan Bội Châu 560 14 40.0
Ngô Gia Tự 400 10 40.0
Trần Hưng Đạo 560 14 40.0
Giáo dục thường xuyên 240 6 11.92%
TTGDTX Cam Ranh 160 4 40.0
Ngô Gia Tự 80 2 40.0
Huyện Khánh Vĩnh 484 420 12 86.78% 64
Phổ thông 350 10 72.31%
Lạc Long Quân 350 10 35.0
Giáo dục thường xuyên 70 2 14.46%
TT GDTX Khánh Vĩnh 70 2 35.0
Huyện Cam Lâm "1,582" "1,400" 35 88.50% 182
Phổ thông "1,320" 33 83.44%
Công lập "1,320" 33 83.44%
Trần Bình Trọng 520 13 40.0
Đoàn Thị Điểm 320 8 40.0
Nguyễn Huệ 480 12 40.0
Giáo dục thường xuyên 80 2 5.06%
TT GDTX Cam Lâm 80 2 40.0
Huyện Khánh Sơn 300 245 7 81.67% 55
Phổ thông 210 6 70.0%
THPT Khánh Sơn 210 6 35.0
Giáo dục thường xuyên 35 1 11.67%
TT GDTX Khánh Sơn 35 1 35.0
Trường chuyên biệt 395 11
Lê Quý Đôn 325 9
- Trong đó lớp chuyên 245 7 35.0
- Trong đó lớp không chuyên 80 2 40.0
PTDTNT Tỉnh 70 2 35.0
Ghi chú
- Chỉ tiêu tuyển mới của trường THPT Nguyễn Văn Trỗi có 1 lớp tiếng Pháp (49 học sinh)
NĂM HỌC 2014-2015
HS L9 KH tuyển mới lớp 10 Tỉ lệ Học sinh
đầu năm 2013-2014 Học sinh Số lớp So đầu năm HS/lớp còn lại
Toàn tỉnh "16,424" "14,050" 355 85.55% 39.6 "2,374"
Phổ thông "12,830" 325 78.12% 39.4
Công lập "11,635" 294 70.84% 39.6
Ngoài công lập "1,195" 31 7.28% 38.5
Giáo dục thường xuyên "1,220" 30 7.43% 40.7
TP Nha Trang "4,755" "3,875" 98 81.49% 880
Phổ thông "3,475" 88 73.08%
Công lập "2,280" 57 47.95%
Lý Tự Trọng 600 15 40.0
Nguyễn Văn Trỗi 600 15 40.0
Hà Huy Tập 400 10 40.0
Hoàng Văn Thụ 680 17 40.0
Ngoài Công lập "1,195" 31 25.13%
Ischool Nha Trang 600 15 40.0
Nguyễn Thiện Thuật 200 5 40.0
Lê Thánh Tôn 200 5 40.0
Hermann 160 4 40.0
Trường Quốc tế APC 5 1 5.0
Đại Việt 30 1 30.0
Giáo dục thường xuyên 400 10 8.41%
TTGDTX Nha Trang 200 5 40.0
KTTH-HN K.Hịa 80 2 40.0
Hà Huy Tập 120 3 40.0
Huyện Vạn Ninh "1,845" "1,640" 41 88.89% 205
Phổ thông "1,560" 39 84.55%
Công lập "1,560" 39 84.55%
Tô Văn Ơn 480 12 40.0
Huỳnh Thúc Kháng 480 12 40.0
Lê Hồng Phong 360 9 40.0
Minh Khai 240 6 40.0
Giáo dục thường xuyên 80 2 4.34%
TTGDTX Vạn Ninh 80 2 40.0
Thị xã Ninh Hòa "3,671" "2,980" 74 81.18% 691
Phổ thông "2,800" 70 76.27%
Công lập "2,800" 70 76.27%
Nguyễn Trãi 600 15 40.0
Trần Quý Cáp 600 15 40.0
Tôn Đức Thắng 520 13 40.0
Nguyễn Chí Thanh 480 12 40.0
Trần Cao Vân 600 15 40.0
Giáo dục thường xuyên 180 4 4.90%
TTGDTX Ninh Hòa 180 4 45.0
Huyện Diên Khánh "1,773" "1,335" 33 75.30% 438
Phổ thông "1,200" 30 67.68%
Công lập "1,200" 30 67.68%
Hoàng Hoa Thám 640 16 40.0
Nguyễn Thái Học 560 14 40.0
Giáo dục thường xuyên 135 3 7.61%
TTGDTX Diên Khánh 135 3 45.0
Thành phố Cam Ranh "2,014" "1,760" 44 87.39% 254
Phổ thông "1,520" 38 75.47%
Công lập "1,520" 38 75.47%
Phan Bội Châu 560 14 40.0
Ngô Gia Tự 400 10 40.0
Trần Hưng Đạo 560 14 40.0
Giáo dục thường xuyên 240 6 11.92%
TTGDTX Cam Ranh 160 4 40.0
Ngô Gia Tự 80 2 40.0
Huyện Khánh Vĩnh 484 420 12 86.78% 64
Phổ thông 350 10 72.31%
Lạc Long Quân 350 10 35.0
Giáo dục thường xuyên 70 2 14.46%
TT GDTX Khánh Vĩnh 70 2 35.0
Huyện Cam Lâm "1,582" "1,400" 35 88.50% 182
Phổ thông "1,320" 33 83.44%
Công lập "1,320" 33 83.44%
Trần Bình Trọng 520 13 40.0
Đoàn Thị Điểm 320 8 40.0
Nguyễn Huệ 480 12 40.0
Giáo dục thường xuyên 80 2 5.06%
TT GDTX Cam Lâm 80 2 40.0
Huyện Khánh Sơn 300 245 7 81.67% 55
Phổ thông 210 6 70.0%
THPT Khánh Sơn 210 6 35.0
Giáo dục thường xuyên 35 1 11.67%
TT GDTX Khánh Sơn 35 1 35.0
Trường chuyên biệt 395 11
Lê Quý Đôn 325 9
- Trong đó lớp chuyên 245 7 35.0
- Trong đó lớp không chuyên 80 2 40.0
PTDTNT Tỉnh 70 2 35.0
Ghi chú
- Chỉ tiêu tuyển mới của trường THPT Nguyễn Văn Trỗi có 1 lớp tiếng Pháp (49 học sinh)
 








Các ý kiến mới nhất