chị Lý

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ỵh
Người gửi: Nguyễn Thị Vân Anh
Ngày gửi: 19h:58' 30-04-2014
Dung lượng: 173.0 KB
Số lượt tải: 6
Nguồn: ỵh
Người gửi: Nguyễn Thị Vân Anh
Ngày gửi: 19h:58' 30-04-2014
Dung lượng: 173.0 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
UNIT 1: GREETINGS
Date: 17/ 09/ 2009
A. Chủ điểm ngữ pháp
Cấu trúc:
1. Chào hỏi: Hello
Hi
Good morning/ afternoon/ evening
2. Từ giã: Good bye/ Bye
Good night
3. Tự giới thiệu:
My name’s…………….
I’m…………………….
4. Hỏi thăm sức khoẻ:
How are you ?/ And you ?
( I’m ) fine.
5. Cảm ơn: Thanks/ thank you
6. Giới thiệu người khác:
This is…………..
7. Hỏi và trả lời về tuổi tác:
How old are you ?
I’m…………….years old.
B. Bài tập
1.Viết thành từ hoàn chỉnh
a. A__TE__N__ __N d. _E_LO
b. _ ORN_ NG e. _R_ETING
c. E _E_ING f. NU_BE_
2. Viết thành từ các con số sau.
13 ____________ 12 ________________
20 ____________ 6 ________________
15 _____________ 17 _______________
7 _____________ 8 ________________
9 _____________ 1 ________________
4 _____________ 3 ________________
3. Sắp xếp các từ thành câu có nghĩa, chấm câu cẩn thận
a. fine/ I/ thanks/ am __________________________________
b. David/ are/ hello/ you/ how __________________________________
c. my/ is/ Hoa/ name/ hi __________________________________
d. Miss/ is/ Hoa/ this __________________________________
e. old/ you/ are/ how ___________________________________
f. Twelve/ I/ old/ years/ am ___________________________________
4. Viết thành chữ số các phép toán sau.
Ex: six + two = three
six : three =
ten + two =
seven – one =
three x six =
eight : four =
( six + three +one ): two =
eleven – two + eight =
ten x two – ( four – three ) =
5. Điền các dạng am, is, và are vào chỗ trống
a. This…………….Mary
b. How ……………….you ?
c. My name …………….Peter
d. I …………….fine, thanks
e. How old ……………..you ?
f. We ………………..fine, thank you
6. Tìm một từ khácnhững từ còn lại
a. Good morning, hello, hi , good bye
b. Hello, good afternoon, hi, good night
c. Good bye, good night, hello
d. Good night, good morning, good afternoon, good evening
e. hi , fine, night, this
f. six, nine, is , Miss
g. name, thanks, am
h . hello, old, one, oh
Duyệt của BGH
Ngày 20 – 09 - 2009
Ngày soạn : 22 – 09 - 2009
UNIT 2 : AT SCHOOL
GRAMMAR
Yêu cầu, mệnh lệnh
Come in : mời vào
Sit down : ngồi xuống
Stand up : đứng dậy
Open/ close your book: mở/ đóng sách lại
Hỏi đáp về tên.
What’s your name ?
My name’s…………
Yêu cầu đánh vần:
How do you spell your name ?
L_A_N
- Yêu cầu HS đọc thuộc bảng chữ cái Tiếng Anh
4. Hỏi đáp về chỗ ở
Where do you live ?
I live in / on / at ………….
B. EXERCISES
I. Nối các cặp từ sau
come up
open down
stand your book
sit in
II. Điền “ my, your, I , you” vào chỗ trống
a. ………….live on Hai Ba Trung street
b. Hello, ………..name is David
c. Where do …………live ?
d. What’s …………..name ?
e. How old are …………..?
f. …………. am twelve years old
III. Điền “in” or “on” vào chỗ trống để hoàn thành câu
a. I live ……………the Huong river
b. I live ……………Tran Hung Dao street
c. We live ………….Hue city
d. Mary and Tom ………….London
e. Peter and David live…………….the USA
IV. Viết câu hỏi cho những câu trả lời sau
a. I’m fine
b. I live in HCM city
c. I’m twelve years old
d. My name’s David
Date: 17/ 09/ 2009
A. Chủ điểm ngữ pháp
Cấu trúc:
1. Chào hỏi: Hello
Hi
Good morning/ afternoon/ evening
2. Từ giã: Good bye/ Bye
Good night
3. Tự giới thiệu:
My name’s…………….
I’m…………………….
4. Hỏi thăm sức khoẻ:
How are you ?/ And you ?
( I’m ) fine.
5. Cảm ơn: Thanks/ thank you
6. Giới thiệu người khác:
This is…………..
7. Hỏi và trả lời về tuổi tác:
How old are you ?
I’m…………….years old.
B. Bài tập
1.Viết thành từ hoàn chỉnh
a. A__TE__N__ __N d. _E_LO
b. _ ORN_ NG e. _R_ETING
c. E _E_ING f. NU_BE_
2. Viết thành từ các con số sau.
13 ____________ 12 ________________
20 ____________ 6 ________________
15 _____________ 17 _______________
7 _____________ 8 ________________
9 _____________ 1 ________________
4 _____________ 3 ________________
3. Sắp xếp các từ thành câu có nghĩa, chấm câu cẩn thận
a. fine/ I/ thanks/ am __________________________________
b. David/ are/ hello/ you/ how __________________________________
c. my/ is/ Hoa/ name/ hi __________________________________
d. Miss/ is/ Hoa/ this __________________________________
e. old/ you/ are/ how ___________________________________
f. Twelve/ I/ old/ years/ am ___________________________________
4. Viết thành chữ số các phép toán sau.
Ex: six + two = three
six : three =
ten + two =
seven – one =
three x six =
eight : four =
( six + three +one ): two =
eleven – two + eight =
ten x two – ( four – three ) =
5. Điền các dạng am, is, và are vào chỗ trống
a. This…………….Mary
b. How ……………….you ?
c. My name …………….Peter
d. I …………….fine, thanks
e. How old ……………..you ?
f. We ………………..fine, thank you
6. Tìm một từ khácnhững từ còn lại
a. Good morning, hello, hi , good bye
b. Hello, good afternoon, hi, good night
c. Good bye, good night, hello
d. Good night, good morning, good afternoon, good evening
e. hi , fine, night, this
f. six, nine, is , Miss
g. name, thanks, am
h . hello, old, one, oh
Duyệt của BGH
Ngày 20 – 09 - 2009
Ngày soạn : 22 – 09 - 2009
UNIT 2 : AT SCHOOL
GRAMMAR
Yêu cầu, mệnh lệnh
Come in : mời vào
Sit down : ngồi xuống
Stand up : đứng dậy
Open/ close your book: mở/ đóng sách lại
Hỏi đáp về tên.
What’s your name ?
My name’s…………
Yêu cầu đánh vần:
How do you spell your name ?
L_A_N
- Yêu cầu HS đọc thuộc bảng chữ cái Tiếng Anh
4. Hỏi đáp về chỗ ở
Where do you live ?
I live in / on / at ………….
B. EXERCISES
I. Nối các cặp từ sau
come up
open down
stand your book
sit in
II. Điền “ my, your, I , you” vào chỗ trống
a. ………….live on Hai Ba Trung street
b. Hello, ………..name is David
c. Where do …………live ?
d. What’s …………..name ?
e. How old are …………..?
f. …………. am twelve years old
III. Điền “in” or “on” vào chỗ trống để hoàn thành câu
a. I live ……………the Huong river
b. I live ……………Tran Hung Dao street
c. We live ………….Hue city
d. Mary and Tom ………….London
e. Peter and David live…………….the USA
IV. Viết câu hỏi cho những câu trả lời sau
a. I’m fine
b. I live in HCM city
c. I’m twelve years old
d. My name’s David
 








Các ý kiến mới nhất