Bài 47. Chất béo

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lý Thị Phương NHi
Ngày gửi: 10h:56' 27-03-2016
Dung lượng: 36.2 KB
Số lượt tải: 52
Nguồn:
Người gửi: Lý Thị Phương NHi
Ngày gửi: 10h:56' 27-03-2016
Dung lượng: 36.2 KB
Số lượt tải: 52
Số lượt thích:
0 người
Giáoán:Chấtbéo
Sinhviênthựchiện:LýThịPhươngNhi.
I.Mụctiêu:
1.1.Kiếnthức:
*HS biết:
-Kháiniệmchấtbéo, trạngtháithiênnhiên, côngthứctổngquátcủachấtbéođơngiảnlà (RCOO)3C3H5, đặcđiểmcấutạo.
-Tínhchấtvậtlí: trạngthái, tínhtan.
*HS hiểu:
-Tínhchấthóahọc: Phảnứngthủyphântrongmôitrườngaxitvàtrongmôitrườngkiềm( Phảnứngxàphònghóa).
-Ứngdụng:Làthứcănquantrọngcủangườivàđộngvật, lànguyênliệutrongcôngnghiệp.
1.2.Kỹnăng:
-HS thựchiệnđược:Quansátthìnghiệm, hìnhảnh...rútrađượcnhậnxétvềcôngthứcđơngiản, thảnhphầncấutạovàtínhchấtcủachấtbéo.
-HS thựchiệnthànhthạo: Viếtđược PTHH phảnứngthủyphâncủachấtbéotrongmôitrườngaxit, môitrườngkiềm, phânbiệtchấtbéo (dầuăn, mỡ) vớihiđrocacbon( dầu, mỡcôngnghiệp). Tínhkhốilượngxàphòngthuđượctheohiệusuất.
1.3.Tháiđộ:
-Giáodụchọcsinhhiểuứngdụngcủachấtbéophươngphápphòng, chốngbéophì.
2.Nội dung bàihọc:Kháiniệmchấtbéo, đặcđiểmcấutạovàtínhchấthóahọccủachấtbéo.
3.Chuẩnbị:
-GV:+ Giáo án
+ Máychiếu, giấytrong, bútdạ.
+Hóachất: dầuăn, nước, benzen.
+Ốngnghiệm, côngtơhút...
+Tranhvẽmộtsốloạithứcăn, trongđócóchứanhiềuchấtbéo.
-HS:Xembàitrước.
II/Tổchứccáchoạtđộnghọctập:
-Ổnđịnhlớp
-Kiểmtramiệng: Gọi học sinh lên chữa bài tập
Bài tập: Hoàn thành phương trình phản ứng cho sơ đồ sau:
Etilen → rượu etylic → axit axetic → etylaxetat → axetat natri
-Tiếntrìnhbàihọc: Đặtvấnđềvàobàimới: Chấtbéolàthànhphầnquantrọngtrongbữaănhằngngàycủachúng ta. Vậychấtbéolàgì?Thànhphầnvàtínhchấtcủanónhưthếnào?Đểhiểurõvấnđềnàyhôm nay côvàcácemcùngtìmhiểubàihọchôm nay bài 47 chấtbéo.
Hoạtđộngcủa GV
Hoạtđộngcủa HS
Nội dung bàihọc
Hoạtđộng 1: Chấtbéocó ở đâu?(3 phút)
Tìmhiểuchấtbéocó ởđâu?
-GV: Cho họcsinhquansáttranhvẽmộtsốloạithứcăntrongđócónhiềuloạichấtbéo.
-GV:Nhậnxétvàrútranguồnchấtbéocótrongtựnhiên.
-HS:Quansátmỡlợn, dầuăn, dầuvừng.
I.Chấtbéocó ởđâu?
-Chấtbéochứanhiềutrongcơthểđộngvàthựcvật.
Hoạtđộng 2: Tìmhiểutínhchấtvậtlícủachấtbéo (5 phút)
-GV: Hướngdẫn HS làmthínghiệmđểtìmratínhchấtvậtlícủachấtbéo.
+ GV chiếu lên màn hình nội dung thí nghiệm
Thínghiệm: Cho vàigiọtdầuănlầnlượtvào 2 ốngnghiệmđựngnướcvàbenzen, lắcnhẹ, quan sát.
Nêu hiện tượng?
Rútratínhchấtvậtlýcủachấtbéo?
HS: làm thí nghiệm
Quansáthiệntượng.
Nêu hiện tượng
II.Tínhchấtvậtlícủachấtbéo:
-Hiệntượng:
+Chấtbéokhông tan trongnước, nhẹhơnnướcvànổitrênbềmặtnước.
+Chấtbéo tan đượctrongbenzen, dầuhỏavàxăng.
Hoạtđộng 3: Thànhphầnvàocấutạocủachấtbéo.
-GV:Đunchấtbéo ở nhiệtđộ ,ápsuấtcao, người ta thuđượcglixeril) vàcácaxitbéo (GV ghicôngthứclênbảng) .
Côngthứcchungcủaaxitbéo R-COOH, sauđóthaythế R bằng C12H35-, C15H31-, C17H33-,...
-Nhậnxétthànhphầncủachấtbéo.
-Họcsinhquansát.
III.Chấtbéocóthànhphầnvàcấutạonhưthếnào?
-Chấtbéolàhỗnhợpnhiềuestecủaglyxerolvớicácaxitbéovàcócôngthứcchunglà (R-COOH).
-VD: Côngthứccủamộtsốchấtbéo: (C17H35COOH)3C3H5, (C15H31COOH)3C3H5,
(C17H33COOH)3C3H5,...
Hoạtđộng 4: Tínhchấthóahọcquantrọngcủachấtbéo
-Khiđunnóngcácchấtbéovớinước (axitlàmxúctác )tạothànhcácaxitbéovàglixerol...
-GV:giớithiệuphảnứngcácchấtbéovớicác dung dịchkiềm, hướngdẫn HS viết PTHH.
-GV: giớithiệuphảnứngxàphònghóa.
-Bàitập: Hãyhoànthànhcácphươngtrìnhhóahọcsau:
a)(C17H35COOH)3C3H5 +H20 →....+...
b) (CH3COOH)3C3H5 +NaOH →....+....
c)(C17H35COOH)3C3H5 +...→C17H33COOH+...
d)CH3CHOOC2H5 +...
→CH3COOK +....
-HS lắngnghevàlênbảngviết PTHH.
-HS làmbàitập:
a)(C17H35COOH)3C3H5
+3H2O→C17H35COOH +C3H5(OH)3
b) (CH3COOH)3C3H5 +3NaOH→3CH3COONa + C3H5(OH)3
c)(C17H35COOH)3C3H5 +3H2O →3C17H33COOH + C3H5(OH)3
d)CH3CHOOC2H5 +KOH
→CH3COOK+C2H5(OH).
IV.Tínhchấthóahọccủachấtbéo:
1/Thủyphânchấtbéotrong dung dịchaxit:(Phảnứngthủyphân)
(RCOOH)3C3H5+3H2O ―›3RCOOH+C3H5(O)3
AxithữucơGlyxêrin
2.Thủy phânchấtbéotrong dung dịchkiềm:(Phảnứngxàphònghóa)
(RCOO)3C3H5+3NaOH
→3RCOONa+C3H5(O)3
Hoạtđộng 5: Ứngdụngcủachấtbéo.
-GV: HS tựrútraứngdụngcủachấtbéo.
-GV:Nhậnxétlại.
Cho HS quansáttranhvànêucáchphòngchốngbệnhbéophì.
Vậycáchbảoquảnnhưthếnào?
-HS trảlời:Chấtbéolàthànhphầncơbảntrongthứcăncủangườivàđộngvật.
Cungcấpnănglượngchocởthể.
Lànguyênliệuđiềuchếglixerolvàxàphòng.
-HS trảlời:Bảoquảnchấtbéo ở nhiệtđộthấphoặcchovàomộtítchấtchốngoxihóa hay đunchấtbéovớimộtítmuốiăn.
V.Ứngdụngcủachấtbéo:
1.Ứng dụng:
2)Cáchbảoquảnchấtbéo:
III.Củngcốvàluyệntập:
A.CủngCố
a)Câuhỏi:
Chấtbéocótrong....... vàmộtsốquảhạtthựcvật.
Chấtbéonhẹhơn.......vàkhông tan.... tan trong......
Chấtbéolàhỗnhợpnhiều...... của ...... côngthứcchunglà: ........
Chấtbéothamgiaphảnứng.......trongmôitrườngaxit vàmôitrườngkiềm (phảnứngxàphònghóa)
Chấtbéocóứngdụng: ........
b)Trảlời:
1.Mômỡđộngvật
2.Nước - trongnước - benzen, dầuhỏa, xăng...
3.Este – glixerolvàaxitbéo – (R-COOH)3C3H5
4.Thủyphân.
5.Làthứcănchongườivàđộngvật.
B.Luyệntập: BTVN: làmbàitập SGK.
Sinhviênthựchiện:LýThịPhươngNhi.
I.Mụctiêu:
1.1.Kiếnthức:
*HS biết:
-Kháiniệmchấtbéo, trạngtháithiênnhiên, côngthứctổngquátcủachấtbéođơngiảnlà (RCOO)3C3H5, đặcđiểmcấutạo.
-Tínhchấtvậtlí: trạngthái, tínhtan.
*HS hiểu:
-Tínhchấthóahọc: Phảnứngthủyphântrongmôitrườngaxitvàtrongmôitrườngkiềm( Phảnứngxàphònghóa).
-Ứngdụng:Làthứcănquantrọngcủangườivàđộngvật, lànguyênliệutrongcôngnghiệp.
1.2.Kỹnăng:
-HS thựchiệnđược:Quansátthìnghiệm, hìnhảnh...rútrađượcnhậnxétvềcôngthứcđơngiản, thảnhphầncấutạovàtínhchấtcủachấtbéo.
-HS thựchiệnthànhthạo: Viếtđược PTHH phảnứngthủyphâncủachấtbéotrongmôitrườngaxit, môitrườngkiềm, phânbiệtchấtbéo (dầuăn, mỡ) vớihiđrocacbon( dầu, mỡcôngnghiệp). Tínhkhốilượngxàphòngthuđượctheohiệusuất.
1.3.Tháiđộ:
-Giáodụchọcsinhhiểuứngdụngcủachấtbéophươngphápphòng, chốngbéophì.
2.Nội dung bàihọc:Kháiniệmchấtbéo, đặcđiểmcấutạovàtínhchấthóahọccủachấtbéo.
3.Chuẩnbị:
-GV:+ Giáo án
+ Máychiếu, giấytrong, bútdạ.
+Hóachất: dầuăn, nước, benzen.
+Ốngnghiệm, côngtơhút...
+Tranhvẽmộtsốloạithứcăn, trongđócóchứanhiềuchấtbéo.
-HS:Xembàitrước.
II/Tổchứccáchoạtđộnghọctập:
-Ổnđịnhlớp
-Kiểmtramiệng: Gọi học sinh lên chữa bài tập
Bài tập: Hoàn thành phương trình phản ứng cho sơ đồ sau:
Etilen → rượu etylic → axit axetic → etylaxetat → axetat natri
-Tiếntrìnhbàihọc: Đặtvấnđềvàobàimới: Chấtbéolàthànhphầnquantrọngtrongbữaănhằngngàycủachúng ta. Vậychấtbéolàgì?Thànhphầnvàtínhchấtcủanónhưthếnào?Đểhiểurõvấnđềnàyhôm nay côvàcácemcùngtìmhiểubàihọchôm nay bài 47 chấtbéo.
Hoạtđộngcủa GV
Hoạtđộngcủa HS
Nội dung bàihọc
Hoạtđộng 1: Chấtbéocó ở đâu?(3 phút)
Tìmhiểuchấtbéocó ởđâu?
-GV: Cho họcsinhquansáttranhvẽmộtsốloạithứcăntrongđócónhiềuloạichấtbéo.
-GV:Nhậnxétvàrútranguồnchấtbéocótrongtựnhiên.
-HS:Quansátmỡlợn, dầuăn, dầuvừng.
I.Chấtbéocó ởđâu?
-Chấtbéochứanhiềutrongcơthểđộngvàthựcvật.
Hoạtđộng 2: Tìmhiểutínhchấtvậtlícủachấtbéo (5 phút)
-GV: Hướngdẫn HS làmthínghiệmđểtìmratínhchấtvậtlícủachấtbéo.
+ GV chiếu lên màn hình nội dung thí nghiệm
Thínghiệm: Cho vàigiọtdầuănlầnlượtvào 2 ốngnghiệmđựngnướcvàbenzen, lắcnhẹ, quan sát.
Nêu hiện tượng?
Rútratínhchấtvậtlýcủachấtbéo?
HS: làm thí nghiệm
Quansáthiệntượng.
Nêu hiện tượng
II.Tínhchấtvậtlícủachấtbéo:
-Hiệntượng:
+Chấtbéokhông tan trongnước, nhẹhơnnướcvànổitrênbềmặtnước.
+Chấtbéo tan đượctrongbenzen, dầuhỏavàxăng.
Hoạtđộng 3: Thànhphầnvàocấutạocủachấtbéo.
-GV:Đunchấtbéo ở nhiệtđộ ,ápsuấtcao, người ta thuđượcglixeril) vàcácaxitbéo (GV ghicôngthứclênbảng) .
Côngthứcchungcủaaxitbéo R-COOH, sauđóthaythế R bằng C12H35-, C15H31-, C17H33-,...
-Nhậnxétthànhphầncủachấtbéo.
-Họcsinhquansát.
III.Chấtbéocóthànhphầnvàcấutạonhưthếnào?
-Chấtbéolàhỗnhợpnhiềuestecủaglyxerolvớicácaxitbéovàcócôngthứcchunglà (R-COOH).
-VD: Côngthứccủamộtsốchấtbéo: (C17H35COOH)3C3H5, (C15H31COOH)3C3H5,
(C17H33COOH)3C3H5,...
Hoạtđộng 4: Tínhchấthóahọcquantrọngcủachấtbéo
-Khiđunnóngcácchấtbéovớinước (axitlàmxúctác )tạothànhcácaxitbéovàglixerol...
-GV:giớithiệuphảnứngcácchấtbéovớicác dung dịchkiềm, hướngdẫn HS viết PTHH.
-GV: giớithiệuphảnứngxàphònghóa.
-Bàitập: Hãyhoànthànhcácphươngtrìnhhóahọcsau:
a)(C17H35COOH)3C3H5 +H20 →....+...
b) (CH3COOH)3C3H5 +NaOH →....+....
c)(C17H35COOH)3C3H5 +...→C17H33COOH+...
d)CH3CHOOC2H5 +...
→CH3COOK +....
-HS lắngnghevàlênbảngviết PTHH.
-HS làmbàitập:
a)(C17H35COOH)3C3H5
+3H2O→C17H35COOH +C3H5(OH)3
b) (CH3COOH)3C3H5 +3NaOH→3CH3COONa + C3H5(OH)3
c)(C17H35COOH)3C3H5 +3H2O →3C17H33COOH + C3H5(OH)3
d)CH3CHOOC2H5 +KOH
→CH3COOK+C2H5(OH).
IV.Tínhchấthóahọccủachấtbéo:
1/Thủyphânchấtbéotrong dung dịchaxit:(Phảnứngthủyphân)
(RCOOH)3C3H5+3H2O ―›3RCOOH+C3H5(O)3
AxithữucơGlyxêrin
2.Thủy phânchấtbéotrong dung dịchkiềm:(Phảnứngxàphònghóa)
(RCOO)3C3H5+3NaOH
→3RCOONa+C3H5(O)3
Hoạtđộng 5: Ứngdụngcủachấtbéo.
-GV: HS tựrútraứngdụngcủachấtbéo.
-GV:Nhậnxétlại.
Cho HS quansáttranhvànêucáchphòngchốngbệnhbéophì.
Vậycáchbảoquảnnhưthếnào?
-HS trảlời:Chấtbéolàthànhphầncơbảntrongthứcăncủangườivàđộngvật.
Cungcấpnănglượngchocởthể.
Lànguyênliệuđiềuchếglixerolvàxàphòng.
-HS trảlời:Bảoquảnchấtbéo ở nhiệtđộthấphoặcchovàomộtítchấtchốngoxihóa hay đunchấtbéovớimộtítmuốiăn.
V.Ứngdụngcủachấtbéo:
1.Ứng dụng:
2)Cáchbảoquảnchấtbéo:
III.Củngcốvàluyệntập:
A.CủngCố
a)Câuhỏi:
Chấtbéocótrong....... vàmộtsốquảhạtthựcvật.
Chấtbéonhẹhơn.......vàkhông tan.... tan trong......
Chấtbéolàhỗnhợpnhiều...... của ...... côngthứcchunglà: ........
Chấtbéothamgiaphảnứng.......trongmôitrườngaxit vàmôitrườngkiềm (phảnứngxàphònghóa)
Chấtbéocóứngdụng: ........
b)Trảlời:
1.Mômỡđộngvật
2.Nước - trongnước - benzen, dầuhỏa, xăng...
3.Este – glixerolvàaxitbéo – (R-COOH)3C3H5
4.Thủyphân.
5.Làthứcănchongườivàđộngvật.
B.Luyệntập: BTVN: làmbàitập SGK.
 








Các ý kiến mới nhất