Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

CD4B10a Tin 9 KNTT Su dung ham COUNTIF

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Nhật Trường (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:41' 14-08-2024
Dung lượng: 5.2 MB
Số lượt tải: 560
Số lượt thích: 0 người
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
(Kèm theo Công văn số ……. /SGDĐT-GDTrH ngày … tháng … năm …… của Sở GDĐT tỉnh Bình Định)

Trường:THCS Tam Quan Bắc
Tổ: TIN-GDTC-LỊCH SỬ & ĐỊA LÝ
Ngày soạn: …./…../ 2024

Họ và tên giáo viên:
Võ Nhật Trường

Chủ đề 4: ỨNG DỤNG TIN HỌC
BÀI 10a. SỬ DỤNG HÀM COUNTIF
Môn: Tin học lớp: 9
Thời gian thực hiện: (2 tiết: .. - ..)

I. Mục tiêu
1. Về kiến thức:
-Hàm đếm theo điều kiện COUNTIF trong phần mềm bảng tính.
2. Về năng lực:
2.1. Năng lực chung
-Năng lực tự chủ, tự học: Biết đọc sách giáo khoa kết hợp kiến thức xã hội ứng dụng vào học và tự học.
-Năng lực giao tiếp và hợp tác: hiểu được mục đích giao tiếp và giao tiếp hiệu quả trong hoạt động nhóm.
-Năng lực tư duy và sáng tạo: suy nghĩ vận dụng sáng tạo các kiến thức.
2.2. Năng lực Tin học
-Sử dụng được hàm đếm theo điều kiện COUNTIF trong giải quyết bài toán thực tế về quản lí tài chính.
3. Về phẩm chất:
- Yêu nước, chăm chỉ, trách nhiệm, trung thực, sáng tạo, có tinh thần tự học, nhiệt tình tham gia công việc
chung.
- Phát triển được năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, rèn luyện được phẩm chất chăm chỉ, trách nhiệm, kiên
trì và cẩn thận trong học và tự học. Rèn luyện tính chính xác, tư duy tính toán thông qua việc xây dựng cấu trúc
bảng tính điện tử giải quyết bài toán quản lý tài chính gia đình và sử dụng công cụ xác thực dữ liệu (Data
Validation) của phần mềm bảng tính.
II. Thiết bị dạy học và học liệu
1. Thiết bị dạy học:
- Phòng máy, Tivi,... phục vụ cho dạy và học lý thuyết và thực hành.
2. Học liệu:
- GV: Hệ thống câu hỏi, bài tập.
- HS: SGK, SBT, bút màu, vở ghi chép. bảng nhóm, phiếu học tập, phiếu khảo sát, … (đáp ứng yêu cầu học
tập). Chuẩn bị bài tập nhóm được phân công.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (MỞ ĐẦU) (Dự kiến thời lượng 5')
a. Mục tiêu:
-Giới thiệu nội dung cần tìm hiểu trong chủ đề/bài học.
-Các thành phần chính trong chủ đề/bài học:
+ Hàm COUNTIF
+ Thực hành: Sử dụng hàm COUNTIF
- Cung cấp yêu cầu cần giải quyết của bài toán tài chính gia đình để quản lý thu chi hiệu quả.
b) Nội dung: HS đọc đoạn hội thoại sgk (bài giảng). Sau đó cho hs trả lời câu hỏi và dẫn vào nội dung bài học.
c) Sản phẩm: Ý kiến cá nhân học sinh.
d) Tổ chức thực hiện
-Cho học sinh nghiên cứu SGK hoặc quan sát, theo dõi bài giảng và trả lời câu hỏi dẫn vào nội dung bài học.
-Hs trả lời câu hỏi
-GV gọi HS trong nhóm trả lời, HS nhóm khác nhận xét, bổ sung.
-GV nhận xét kết quả của HS, từ đó dẫn dắt HS vào bài học mới.
B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC (Dự kiến thời lượng 40')
1

Hoạt động 1: Hàm COUNTIF. (Dự kiến thời lượng 25')
a) Mục tiêu:
-HS chủ động khám phá kiến thức mới về hàm COUNTIF thông qua dữ liệu cụ thể trên trang tính Chi tiêu
b) Nội dung: Tìm hiểu về “Hàm COUNTIF”. Học sinh nghiên cứu SGK hoặc quan sát, theo dõi bài giảng và
hoàn thiện phiếu học tập số 1, 2, 3, 4, 5.
c) Sản phẩm: Phiếu học tập của học sinh. Sản phẩm dự kiến:
PHIẾU SỐ 1 CD4B10A
Họ và tên: ………………………………….. Lớp:….. Nhóm: ……………………

Giả sử dữ liệu chi tiêu được cập nhật trong vùng Công thức tại các ô G2, G3,…, G10 tương ứng là
A3:D10 (Hình 10a.1). Theo em, công thức tại các ô G2, Nhập G2=COUNTIF(B3:B10,“F2”) rồi kéo sao
G3,…, G10 là gì để em có thể biết số lần chi tiêu của chép đến ô G10
mỗi khoản?
PHIẾU SỐ 2 CD4B10A
STT

YÊU CẦU BÀI TOÁN

CÔNG THỨC TÍNH

1

Đếm số ô trong vùng A1:A4 chứa giá trị số lớn hơn 100

=COUNTIF(A1:A4,”>100”)

2

Đếm số ô trong vùng A1:A4 chứa từ Yes

=COUNTIF(A1:A4,”Yes”)

3

Đếm số ô trong vùng A1:A4 chứa xâu kí tự bắt đầu bằng chữ cái Y

=COUNTIF(A1:A4,”Y*”)

4

Đếm số ô trong vùng A1:A4 chứa giá trị giống như ô D2

=COUNTIF(A1:A4,D2)

PHIẾU SỐ 3 CD4B10A
Em hãy trình bày Công thức chung của COUNTIF là: =COUNTIF(range, criteria)
công thức chung *Trong đó, ý nghĩa của các tham số như sau:
của
hàm -Range: phạm vi chứa các ô tính cần kiểm tra để đếm.
COUNTIF?
-Criteria: điều kiện kiểm tra các ô tính trong phạm vi range.
PHIẾU SỐ 4 CD4B10A
Em hãy trình bày chức Hàm COUNTIF đếm số ô tính trong vùng dữ liệu (range) thoả mãn điều kiện
năng của hàm COUNTIF? (criteria).
PHIẾU SỐ 5 CD4B10A

2

Trong hình 10a.2, công thức ở ô G2 là
=COUNTIF(B3:B10,F2) Em hãy trả lời các câu hỏi
sau:
a. Khi sao chép công thức trên các ô G3,…,G10 công
thức sẽ thay đổi như thế nào?
b. Nếu bỏ dấu $ thì công thức ở ô G2 sẽ là
=COUNTIF(B3:B10,F2). Sau khi sao chép công thức
sang các ô từ G2 đến G10, kết quả trả lại các ô đó có
đúng không? Tại sao?

a. Khi sao chép công thức trên các ô G3,…,G10
công thức sẽ thay đổi mỗi phần criteria lần lượt ở
các ô G3,…,G10 là F3,…F10
b. Khi sao chép công thức sang các ô từ G2 đến
G10, kết quả trả lại các ô đó không còn đúng. Vì
khi đó phần range cũng sẽ thay đổi dẫn đến phạm
vi tìm kiếm bị sai.

d) Tổ chức thực hiện:
-Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ
+Hoạt động nhóm (chia từ 2hs/nhóm) hoặc cá nhân. Phát phiếu học tập cho học sinh và yêu cầu học sinh hoàn
thiện phiếu học tập, bài tập
+HS tìm hiểu, nghiên cứu các yêu cầu trong phiếu học tập số 1, 2, 3, 4, 5.
+GV: Yêu cầu các nhóm hoàn thành nhiệm vụ học tập.
-Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
+ HS tiếp nhận nhiệm vụ, lắng nghe, nghiên cứu, suy nghĩ và thảo luận, thực hiện yêu cầu học tập.
+ GV quan sát, hướng dẫn HS khi cần
- Bước 3: Báo cáo, thảo luận
+ HS trình bày kết quả
+ HS khác nhận xét, bổ sung đáp án cho bạn.
+ HS cùng GV thảo luận nội dung.
- Bước 4: Kết luận, nhận định, đánh giá
+ GV nhận xét, đánh giá và chuẩn kiến thức
+HS: Nhận kết quả đánh giá của giáo viên và so sánh với phương án mẫu, tự sửa sai nếu có. Rút kinh nghiệm,
bài học.
Kiến thức:
Hàm COUNTIF đếm số ô tính trong vùng dữ liệu (range) thoả mãn điều kiện (criteria).
Công thức chung của COUNTIF là: =COUNTIF(range, criteria)
*Trong đó, ý nghĩa của các tham số như sau:
-Range: phạm vi chứa các ô tính cần kiểm tra để đếm.
-Criteria: điều kiện kiểm tra các ô tính trong phạm vi range.
Hoạt động 2: Thực hành: Sử dụng hàm COUNTIF: (Dự kiến thời lượng 15')
a) Mục tiêu: HS thực hành: Sử dụng hàm CONUTIF.
b) Nội dung: Tìm hiểu về “Thực hành: Sử dụng hàm COUNTIF.”. Học sinh nghiên cứu SGK hoặc quan sát,
theo dõi bài giảng và hoàn thiện phiếu học tập số 6.
c) Sản phẩm: Bài làm của HS. Sản phẩm dự kiến: tệp chương trình thực hành phiếu số 6 lưu trên máy tính.
d) Tổ chức thực hiện:
-Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ
+Hoạt động nhóm (chia từ 2hs/nhóm) hoặc cá nhân. Phát phiếu học tập cho học sinh và yêu cầu học sinh hoàn
thiện phiếu học tập, bài tập.
+HS tìm hiểu, nghiên cứu, hoàn thiện các yêu cầu trong phiếu học tập số 6.
+GV: Yêu cầu các nhóm hoàn thành nhiệm vụ học tập.
-Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
+ HS tiếp nhận nhiệm vụ, lắng nghe, nghiên cứu, suy nghĩ và thảo luận, hoàn thành phiếu học tập số 6.
+ GV quan sát, hướng dẫn HS khi cần
- Bước 3: Báo cáo, thảo luận
+ HS trình bày kết quả
+ HS khác nhận xét, bổ sung đáp án cho bạn.
3

+ HS cùng GV thảo luận nội dung.
- Bước 4: Kết luận, nhận định, đánh giá
+ GV nhận xét, đánh giá và chuẩn kiến thức
+HS: Nhận kết quả đánh giá của giáo viên và so sánh với phương án mẫu, tự sửa sai nếu có. Rút kinh nghiệm,
bài học.
Kiến thức:
* Thực hành: Sử dụng hàm COUNTIF
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP (Dự kiến thời lượng 30')
a) Mục tiêu: Học sinh sử dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề trong bài tập luyện tập.
b) Nội dung: Học sinh nghiên cứu SGK hoặc quan sát, theo dõi bài giảng, hướng dẫn và hoàn thiện phiếu học
tập số 7, 8, 9.
c) Sản phẩm: Bài làm của học sinh. Sản phẩm dự kiến: phiếu số 7 và tệp chương trình thực hành phiếu số 8, 9
lưu trên máy tính.
PHIẾU SỐ 7 CD4B10A. Trắc nghiệm: Chọn đáp án đúng
Câu hỏi:
Đáp
án:
Câu 1. Công thức tính để đếm số ô trong vùng A2:A8 chứa giá trị số nhỏ hơn 90 là
A
a./ =COUNTIF(A2:A8,"<90").
b./ =COUNTIF(A2:A8,">90").
c./ =COUNTIF(A2:A8,>90).
d./ =COUNTIF(A2:A8,<90).
Câu 2. Công thức tính để đếm số ô trong vùng C1:C6 chứa từ “The” là
C
A./ =COUNT(C1:C6,"The").
B./ =COUNTIF(C1:C6,The).
C./ =COUNTIF(C1:C6,"The").
D./ =COUNT(C1:C6,The).
Câu 3. Hàm nào trong Excel dùng để đếm số ô tính trong vùng dữ liệu thoả mãn điều kiện?
C
A./ COUNT.
B./ SUMIF.
C./ COUNTIF.
D./ INDEX.
Câu 4. Công thức tính để đếm số ô trong vùng B3:B5 chứa giá trị giống như ô E7 là
D
A./ =COUNT(B3:B5,E7).
B./ =COUNTIF(B3:B5,"=E7").
C./ =COUNTIF(B3:B5,"E7").
D./ =COUNTIF(B3:B5,E7).
Câu 5. Công thức chung của hàm COUNTIF là
D
A./ COUNTIF(range, criteria).
B./ =COUNTIF(criteria, range).
C./ COUNTIF(criteria, range).
D./ =COUNTIF(range, criteria).
Câu 6. Trong công thức chung của COUNTIF, tham số range có ý nghĩa gì?
B
A./ Số lượng các ô tính thoả mãn điều kiện kiểm tra.
B./ Phạm vi chứa các ô tính cần kiểm tra để đếm.
C./ Điều kiện kiểm tra các ô tính trong phạm vi criteria.
D./ Phạm vi chứa các giá trị không hợp lệ.
Câu 7. Công thức tính để đếm số ô trong vùng F2:F9 chứa xâu kí tự bắt đầu bằng chữ cái N là
C
A./ =COUNTIF(F2:F9,"N").
B./ =COUNTIF(F2:F9,"N_").
C./ =COUNTIF(F2:F9,"N*").
D./ =COUNTIF(F2:F9,N*).
Câu 8. Trong công thức chung của COUNTIF, tham số criteria có ý nghĩa gì?
B
A./ Phạm vi chứa các ô tính cần kiểm tra để đếm.
B./ Điều kiện kiểm tra các ô tính trong phạm vi range.
C./ Phạm vi chứa các giá trị không hợp lệ.
D./ Điều kiện xác thực dữ liệu để tạo bảng tính.
Câu 9. Công thức tính để đếm số ô trong vùng A7:A20 chứa từ có đúng 3 kí tự và kết thúc bằng “an” là
D
A./ =COUNTIF(A7:A20,"*an").
B./ =COUNTIF(A7:A20,"?an").
C./ =COUNTIF(A7:A20,"_an").
D./ =COUNTIF(A7:A20," an").
Câu 10. Công thức tính để đếm số ô trong vùng E4:E11 chứa giá trị số khác giá trị trong ô C5 là
D
A./ =COUNTIF(E4:E11,"#"&C5).
B./ =COUNTIF(E4:E11,"!="&C5).
C./ =COUNTIF(E4:E11,“≠ "&C5).
D./ =COUNTIF(E4:E11,“<>"&C5).
d) Tổ chức thực hiện:
4

-Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ
+Hoạt động nhóm (chia từ 2hs/nhóm) hoặc cá nhân. Phát phiếu học tập cho học sinh và yêu cầu học sinh hoàn
thiện phiếu bài tập.
+HS điền thông tin tìm hiểu, nghiên cứu, trả lời các yêu cầu trong phiếu số 7, 8, 9.
+GV: Yêu cầu các nhóm hoàn thành nhiệm vụ học tập.
-Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
+ HS tiếp nhận nhiệm vụ, lắng nghe, nghiên cứu, suy nghĩ và thảo luận, hoàn thành phiếu bài tập số 7 và thực
hành phiếu số 8, 9.
+ GV quan sát, hướng dẫn HS khi cần
- Bước 3: Báo cáo, thảo luận
+ HS trình bày kết quả
+ HS khác nhận xét, bổ sung đáp án cho bạn.
+ HS cùng GV thảo luận nội dung.
- Bước 4: Kết luận, nhận định, đánh giá
+ GV nhận xét, đánh giá và chuẩn kiến thức
+HS: Nhận kết quả đánh giá của giáo viên và so sánh với phương án mẫu, tự sửa sai nếu có. Rút kinh nghiệm,
bài học.
D.HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG, MỞ RỘNG (Dự kiến thời lượng 15')
a) Mục tiêu: -HS vận dụng được kiến thức để giải quyết bài tập phần vận dụng
b) Nội dung:
-GV yêu cầu học sinh nghiên cứu SGK hoặc quan sát, theo dõi bài giảng và hoàn thiện bài tập vận dụng, thực
hành phiếu số 10.
c) Sản phẩm: Bài làm của học sinh. Tệp chương trình thực hành lưu trên máy tính.
PHIẾU SỐ 10 CD4B10A. Thực hành:
Em hãy mở bảng tính KinhPhiTrienLam.xlsx đã tạo ở phần Vận dụng, Bài 9a và sử dụng hàm COUNTIF để
tính số lần thu của mỗi khoản thu, số lần chi của mỗi khoản chi của dự án Triển lãm tin học. Lưu tệp sau khi
hoàn thành công việc.

d) Tổ chức thực hiện:
-Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ
+Hoạt động nhóm (chia từ 2hs/nhóm) hoặc cá nhân. Phát phiếu học tập cho học sinh và yêu cầu học sinh hoàn
thiện bài tập
+HS tìm hiểu, nghiên cứu, hoàn thiện các yêu cầu bài tập trong phiếu bài tập số 10. Thực hành phiếu số 10.
+GV: Yêu cầu các nhóm hoàn thành nhiệm vụ học tập.
-Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
+ HS tiếp nhận nhiệm vụ, lắng nghe, nghiên cứu, suy nghĩ và thảo luận, hoàn thành phiếu bài tập vận dụng, bài
tập thực hành.
+ GV quan sát, hướng dẫn HS khi cần
5

- Bước 3: Báo cáo, thảo luận
+ HS trình bày kết quả
+ HS khác nhận xét, bổ sung đáp án cho bạn.
+ HS cùng GV thảo luận nội dung.
- Bước 4: Kết luận, nhận định, đánh giá
+ GV nhận xét, đánh giá và chuẩn kiến thức
+HS: Nhận kết quả đánh giá của giáo viên và so sánh với phương án mẫu, tự sửa sai nếu có. Rút kinh nghiệm,
bài học.
*Lưu ý:
-GV có thể cho học sinh chuẩn bị hoàn thành trước ở phiếu học trước hoặc sau tiết học và báo cáo kết quả vào
thời điểm thích hợp.
-GV tổ chức chia sẻ và đánh giá kết quả làm bài của HS ở thời điểm phù hợp của những tiết học tiếp theo.
E. Phụ lục :
PHIẾU SỐ 1 CD4B10A
Họ và tên: ………………………………….. Lớp:….. Nhóm: ……………………

Giả sử dữ liệu chi tiêu được cập nhật trong vùng ………………………………………………….
A3:D10 (Hình 10a.1). Theo em, công thức tại các ô G2, ………………………………………………….
G3,…, G10 là gì để em có thể biết số lần chi tiêu của ………………………………………………….
mỗi khoản?
PHIẾU SỐ 2 CD4B10A
STT

YÊU CẦU BÀI TOÁN

CÔNG THỨC TÍNH

1

Đếm số ô trong vùng A1:A4 chứa giá trị số lớn hơn 100

…………………………….

2

Đếm số ô trong vùng A1:A4 chứa từ Yes

…………………………….

3

Đếm số ô trong vùng A1:A4 chứa xâu kí tự bắt đầu bằng chữ cái Y

…………………………….

4

Đếm số ô trong vùng A1:A4 chứa giá trị giống như ô D2

…………………………….

PHIẾU SỐ 3 CD4B10A
Em hãy trình bày …………………………………………………………………………………………….
công thức chung …………………………………………………………………………………………….
của
hàm …………………………………………………………………………………………….
COUNTIF?
…………………………………………………………………………………………….
PHIẾU SỐ 4 CD4B10A
Em hãy trình bày chức …………………………………………………………………………………..
6

năng của hàm COUNTIF?

…………………………………………………………………………………..
PHIẾU SỐ 5 CD4B10A

Trong hình 10a.2, công thức ở ô G2 là
=COUNTIF(B3:B10,F2) Em hãy trả lời các câu hỏi
sau:
a. Khi sao chép công thức trên các ô G3,…,G10 công
thức sẽ thay đổi như thế nào?
b. Nếu bỏ dấu $ thì công thức ở ô G2 sẽ là
=COUNTIF(B3:B10,F2). Sau khi sao chép công thức
sang các ô từ G2 đến G10, kết quả trả lại các ô đó có
đúng không? Tại sao?

……………………………………………………..
……………………………………………………..
……………………………………………………..
……………………………………………………..
……………………………………………………..
……………………………………………………..
……………………………………………………..

PHIẾU SỐ 6 CD4B10A
*Thực hành: Nhiệm vụ: Sử dụng hàm COUNTIF để tổng hợp chi tiêu theo mỗi khoản.
Hướng dẫn
a) Tính số lần chi của mỗi khoản chi trong trang tính Chi
tiêu
–Mở tệp bảng tính TaiChinhGiaDinh.xlsx, chọn trang tính
Chi tiêu.
–Nhập dữ liệu cho trang tính để được kết quả tương tự như
Hình 10a.1.
–Tại ô G2, nhập công thức =COUNTIF($B$3:$B$10,F2)
như minh hoạ trong Hình 10a.2.
–Sao chép công thức trong ô G2 sang các ô từ G3 đến G10.
–Lưu bảng tính.
Thực hành: b) Tính số lần thu của mỗi khoản thu trong trang tính Thu nhập
–Chọn trang tính Thu Nhập.
–Nhập dữ liệu cho trang tính để được nội dung tương tự như H 10a.3

-Tại ô G2, nhập công thức =COUNTIF($B$3:$B$8,F2) để tính số lần thu của khoản Lương (Hình 10a.4).

7

-Sao chép công thức trong ô G2 sang các ô từ G3 đến G6 để tính số lần thu của các khoản thu còn lại (Hình
10a.5).
-Sau đó Lưu tệp
PHIẾU SỐ 7 CD4B10A. Trắc nghiệm: Chọn đáp án đúng
Câu hỏi:
Câu 1. Công thức tính để đếm số ô trong vùng A2:A8 chứa giá trị số nhỏ hơn 90 là
a./ =COUNTIF(A2:A8,"<90").
b./ =COUNTIF(A2:A8,">90").
c./ =COUNTIF(A2:A8,>90).
d./ =COUNTIF(A2:A8,<90).
Câu 2. Công thức tính để đếm số ô trong vùng C1:C6 chứa từ “The” là
A./ =COUNT(C1:C6,"The").
B./ =COUNTIF(C1:C6,The).
C./ =COUNTIF(C1:C6,"The").
D./ =COUNT(C1:C6,The).
Câu 3. Hàm nào trong Excel dùng để đếm số ô tính trong vùng dữ liệu thoả mãn điều kiện?
A./ COUNT.
B./ SUMIF.
C./ COUNTIF.
D./ INDEX.
Câu 4. Công thức tính để đếm số ô trong vùng B3:B5 chứa giá trị giống như ô E7 là
A./ =COUNT(B3:B5,E7).
B./ =COUNTIF(B3:B5,"=E7").
C./ =COUNTIF(B3:B5,"E7").
D./ =COUNTIF(B3:B5,E7).
Câu 5. Công thức chung của hàm COUNTIF là
A./ COUNTIF(range, criteria).
B./ =COUNTIF(criteria, range).
C./ COUNTIF(criteria, range).
D./ =COUNTIF(range, criteria).
Câu 6. Trong công thức chung của COUNTIF, tham số range có ý nghĩa gì?
A./ Số lượng các ô tính thoả mãn điều kiện kiểm tra.
B./ Phạm vi chứa các ô tính cần kiểm tra để đếm.
C./ Điều kiện kiểm tra các ô tính trong phạm vi criteria.
D./ Phạm vi chứa các giá trị không hợp lệ.
Câu 7. Công thức tính để đếm số ô trong vùng F2:F9 chứa xâu kí tự bắt đầu bằng chữ cái N là
A./ =COUNTIF(F2:F9,"N").
B./ =COUNTIF(F2:F9,"N_").
C./ =COUNTIF(F2:F9,"N*").
D./ =COUNTIF(F2:F9,N*).
Câu 8. Trong công thức chung của COUNTIF, tham số criteria có ý nghĩa gì?
A./ Phạm vi chứa các ô tính cần kiểm tra để đếm.
B./ Điều kiện kiểm tra các ô tính trong phạm vi range.
C./ Phạm vi chứa các giá trị không hợp lệ.
D./ Điều kiện xác thực dữ liệu để tạo bảng tính.
Câu 9. Công thức tính để đếm số ô trong vùng A7:A20 chứa từ có đúng 3 kí tự và kết thúc bằng “an” là
A./ =COUNTIF(A7:A20,"*an").
B./ =COUNTIF(A7:A20,"?an").
C./ =COUNTIF(A7:A20,"_an").
D./ =COUNTIF(A7:A20," an").
Câu 10. Công thức tính để đếm số ô trong vùng E4:E11 chứa giá trị số khác giá trị trong ô C5 là
A./ =COUNTIF(E4:E11,"#"&C5).
B./ =COUNTIF(E4:E11,"!="&C5).
C./ =COUNTIF(E4:E11,“≠ "&C5).
D./ =COUNTIF(E4:E11,“<>"&C5).
PHIẾU SỐ 8 CD4B10A thực hành
8

Đáp
án:

Em hãy bổ sung thêm một số dòng dữ liệu thu,
chi vào cả hai trang tính Thu nhập và Chi tiêu.
Hãy điều chỉnh công thức COUNTIF ở cột G để
kết quả tổng hợp số lần thu, chi của mỗi khoản
được chính xác?

Hướng dẫn:
-Số lần chi: G2=COUNTIF(B3:B10,F2) sau đó kéo sao
chép đến ô G10
-Số lần thu: G2=COUTIF(B3:B8,F3) sau đó kép sao chép
đến ô G6

PHIẾU SỐ 9 CD4B10A. Thực hành:

- Thực hành:
Em hãy thực hiện cuộc khảo sát về việc chọn trường THPT của các bạn cùng lớp. Nhập thông tin mà em thu
thập được vào bảng tính và sử dụng hàm COUNTIF để tổng hợp kết quả khảo sát như minh họa ở hình 10a.6
Hướng dẫn: Các em thu nhập dữ liệu rồi điền vào bảng tương tự 10a.6
Công thức mẫu cho bảng ở Hình 10a.6:
Nhập E5=COUNTIF(B4:$$B:$13,D5) rồi kéo sao chép đến ô D8

PHIẾU SỐ 10 CD4B10A. Thực hành:
Em hãy mở bảng tính KinhPhiTrienLam.xlsx đã tạo ở phần Vận dụng, Bài 9a và sử dụng hàm COUNTIF để
tính số lần thu của mỗi khoản thu, số lần chi của mỗi khoản chi của dự án Triển lãm tin học. Lưu tệp sau khi
hoàn thành công việc.

9

////////////////////////////////THE END /////////////////////////
PHIẾU SỐ 1 CD4B10A
Họ và tên: ………………………………….. Lớp:….. Nhóm: ……………………

Giả sử dữ liệu chi tiêu được cập nhật trong vùng Công thức tại các ô G2, G3,…, G10 tương ứng là
A3:D10 (Hình 10a.1). Theo em, công thức tại các ô G2, Nhập G2=COUNTIF(B3:B10,“F2”) rồi kéo sao
G3,…, G10 là gì để em có thể biết số lần chi tiêu của chép đến ô G10
mỗi khoản?
PHIẾU SỐ 2 CD4B10A
STT

YÊU CẦU BÀI TOÁN

CÔNG THỨC TÍNH

1

Đếm số ô trong vùng A1:A4 chứa giá trị số lớn hơn 100

=COUNTIF(A1:A4,”>100”)

2

Đếm số ô trong vùng A1:A4 chứa từ Yes

=COUNTIF(A1:A4,”Yes”)

3

Đếm số ô trong vùng A1:A4 chứa xâu kí tự bắt đầu bằng chữ cái Y

=COUNTIF(A1:A4,”Y*”)

4

Đếm số ô trong vùng A1:A4 chứa giá trị giống như ô D2

=COUNTIF(A1:A4,D2)

Em hãy trình bày
công thức chung
của
hàm
COUNTIF?

PHIẾU SỐ 3 CD4B10A
Công thức chung của COUNTIF là: =COUNTIF(range, criteria)
*Trong đó, ý nghĩa của các tham số như sau:
-Range: phạm vi chứa các ô tính cần kiểm tra để đếm.
-Criteria: điều kiện kiểm tra các ô tính trong phạm vi range.

PHIẾU SỐ 4 CD4B10A
Em hãy trình bày chức Hàm COUNTIF đếm số ô tính trong vùng dữ liệu (range) thoả mãn điều kiện
năng của hàm COUNTIF? (criteria).
10

PHIẾU SỐ 5 CD4B10A

Trong hình 10a.2, công thức ở ô G2 là
=COUNTIF(B3:B10,F2) Em hãy trả lời các câu hỏi
sau:
a. Khi sao chép công thức trên các ô G3,…,G10 công
thức sẽ thay đổi như thế nào?
b. Nếu bỏ dấu $ thì công thức ở ô G2 sẽ là
=COUNTIF(B3:B10,F2). Sau khi sao chép công thức
sang các ô từ G2 đến G10, kết quả trả lại các ô đó có
đúng không? Tại sao?

a. Khi sao chép công thức trên các ô G3,…,G10
công thức sẽ thay đổi mỗi phần criteria lần lượt ở
các ô G3,…,G10 là F3,…F10
b. Khi sao chép công thức sang các ô từ G2 đến
G10, kết quả trả lại các ô đó không còn đúng. Vì
khi đó phần range cũng sẽ thay đổi dẫn đến phạm
vi tìm kiếm bị sai.

PHIẾU SỐ 6 CD4B10A
*Thực hành: Nhiệm vụ: Sử dụng hàm COUNTIF để tổng hợp chi tiêu theo mỗi khoản.
Hướng dẫn
a) Tính số lần chi của mỗi khoản chi trong trang tính Chi
tiêu
–Mở tệp bảng tính TaiChinhGiaDinh.xlsx, chọn trang tính
Chi tiêu.
–Nhập dữ liệu cho trang tính để được kết quả tương tự như
Hình 10a.1.
–Tại ô G2, nhập công thức =COUNTIF($B$3:$B$10,F2)
như minh hoạ trong Hình 10a.2.
–Sao chép công thức trong ô G2 sang các ô từ G3 đến G10.
–Lưu bảng tính.
Thực hành: b) Tính số lần thu của mỗi khoản thu trong trang tính Thu nhập
–Chọn trang tính Thu Nhập.
–Nhập dữ liệu cho trang tính để được nội dung tương tự như H 10a.3

-Tại ô G2, nhập công thức =COUNTIF($B$3:$B$8,F2) để tính số lần thu của khoản Lương (Hình 10a.4).

11

-Sao chép công thức trong ô G2 sang các ô từ G3 đến G6 để tính số lần thu của các khoản thu còn lại (Hình
10a.5).
-Sau đó Lưu tệp
PHIẾU SỐ 7 CD4B10A. Trắc nghiệm: Chọn đáp án đúng
Câu hỏi:
Câu 1. Công thức tính để đếm số ô trong vùng A2:A8 chứa giá trị số nhỏ hơn 90 là
a./ =COUNTIF(A2:A8,"<90").
b./ =COUNTIF(A2:A8,">90").
c./ =COUNTIF(A2:A8,>90).
d./ =COUNTIF(A2:A8,<90).
Câu 2. Công thức tính để đếm số ô trong vùng C1:C6 chứa từ “The” là
A./ =COUNT(C1:C6,"The").
B./ =COUNTIF(C1:C6,The).
C./ =COUNTIF(C1:C6,"The").
D./ =COUNT(C1:C6,The).
Câu 3. Hàm nào trong Excel dùng để đếm số ô tính trong vùng dữ liệu thoả mãn điều kiện?
A./ COUNT.
B./ SUMIF.
C./ COUNTIF.
D./ INDEX.
Câu 4. Công thức tính để đếm số ô trong vùng B3:B5 chứa giá trị giống như ô E7 là
A./ =COUNT(B3:B5,E7).
B./ =COUNTIF(B3:B5,"=E7").
C./ =COUNTIF(B3:B5,"E7").
D./ =COUNTIF(B3:B5,E7).
Câu 5. Công thức chung của hàm COUNTIF là
A./ COUNTIF(range, criteria).
B./ =COUNTIF(criteria, range).
C./ COUNTIF(criteria, range).
D./ =COUNTIF(range, criteria).
Câu 6. Trong công thức chung của COUNTIF, tham số range có ý nghĩa gì?
A./ Số lượng các ô tính thoả mãn điều kiện kiểm tra.
B./ Phạm vi chứa các ô tính cần kiểm tra để đếm.
C./ Điều kiện kiểm tra các ô tính trong phạm vi criteria.
D./ Phạm vi chứa các giá trị không hợp lệ.
Câu 7. Công thức tính để đếm số ô trong vùng F2:F9 chứa xâu kí tự bắt đầu bằng chữ cái N là
A./ =COUNTIF(F2:F9,"N").
B./ =COUNTIF(F2:F9,"N_").
C./ =COUNTIF(F2:F9,"N*").
D./ =COUNTIF(F2:F9,N*).
Câu 8. Trong công thức chung của COUNTIF, tham số criteria có ý nghĩa gì?
A./ Phạm vi chứa các ô tính cần kiểm tra để đếm.
B./ Điều kiện kiểm tra các ô tính trong phạm vi range.
C./ Phạm vi chứa các giá trị không hợp lệ.
D./ Điều kiện xác thực dữ liệu để tạo bảng tính.
Câu 9. Công thức tính để đếm số ô trong vùng A7:A20 chứa từ có đúng 3 kí tự và kết thúc bằng “an” là
A./ =COUNTIF(A7:A20,"*an").
B./ =COUNTIF(A7:A20,"?an").
C./ =COUNTIF(A7:A20,"_an").
D./ =COUNTIF(A7:A20," an").
Câu 10. Công thức tính để đếm số ô trong vùng E4:E11 chứa giá trị số khác giá trị trong ô C5 là
A./ =COUNTIF(E4:E11,"#"&C5).
B./ =COUNTIF(E4:E11,"!="&C5).
C./ =COUNTIF(E4:E11,“≠ "&C5).
D./ =COUNTIF(E4:E11,“<>"&C5).
PHIẾU SỐ 8 CD4B10A thực hành
12

Đáp
án:
A
C
C
D
D
B

C
B

D
D

Em hãy bổ sung thêm một số dòng dữ liệu thu,
chi vào cả hai trang tính Thu nhập và Chi tiêu.
Hãy điều chỉnh công thức COUNTIF ở cột G để
kết quả tổng hợp số lần thu, chi của mỗi khoản
được chính xác?

Hướng dẫn:
-Số lần chi: G2=COUNTIF(B3:B10,F2) sau đó kéo sao
chép đến ô G10
-Số lần thu: G2=COUTIF(B3:B8,F3) sau đó kép sao chép
đến ô G6

PHIẾU SỐ 9 CD4B10A. Thực hành:

- Thực hành:
Em hãy thực hiện cuộc khảo sát về việc chọn trường THPT của các bạn cùng lớp. Nhập thông tin mà em thu
thập được vào bảng tính và sử dụng hàm COUNTIF để tổng hợp kết quả khảo sát như minh họa ở hình 10a.6
Hướng dẫn: Các em thu nhập dữ liệu rồi điền vào bảng tương tự 10a.6
Công thức mẫu cho bảng ở Hình 10a.6:
Nhập E5=COUNTIF(B4:$$B:$13,D5) rồi kéo sao chép đến ô D8

PHIẾU SỐ 10 CD4B10A. Thực hành:
Em hãy mở bảng tính KinhPhiTrienLam.xlsx đã tạo ở phần Vận dụng, Bài 9a và sử dụng hàm COUNTIF để
tính số lần thu của mỗi khoản thu, số lần chi của mỗi khoản chi của dự án Triển lãm tin học. Lưu tệp sau khi
hoàn thành công việc.

13
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng 7Z và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓