Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

CB pu nhieu dang

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Đình Luyến (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:19' 06-01-2012
Dung lượng: 51.0 KB
Số lượt tải: 135
Số lượt thích: 0 người
Lập phương trình phản ứng oxi hoá khử

Hãy cân bằng các phương trình hoá học sau:
1. Fe2O3 + 3CO ( 2Fe + 3CO2
2. Cu + 2H2SO4 đ ( CuSO4 + SO2 + 2H2O
3. Al + 6HNO3 ( Al(NO3)3 + NO2 + 3H2O
4. 10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 ( 5Fe2(SO4)3 + 2MnSO4 + K2SO4 + 8H2O
5. 2CrCl3 + 3Br2 + 16NaOH ( 2Na2CrO4 + 6NaBr + 6NaCl + 8 H2O
6. 3FeSO4 + 4HNO3 ( Fe(NO3)3 + Fe2(SO4)3 + NO + 2H2O
7. 3FeSO4 + 10HNO3 ( 3Fe(NO3)3 + 3H2SO4 + NO + 2H2O
8. 2NH4NO3 ( 2N2 + O2 + 4H2O
9. 3As2S3 + 28HNO3 + 48H2O ( 6H3AsO4 + 9H2SO4 + 29NO
10. 2KMnO4 ( K2MnO4 + MnO2 + O2
11. (NH4)2Cr2O7 ( N2 + Cr2O3 + H2O
2N-3 ( 2.3e + N2 x 1
2Cr+6 + 2.3e ( 2Cr+3 x 1
12. 2FeS2 + 30HNO3 ( Fe2(SO4)3 + H2SO4 + 30NO2 + 14H2O
Fe2+ ( 1e + Fe3+
2S-1 ( 2.7e + S6+
( FeS2 ( 15 e + Fe3+ + S+6 x 2
N+5 + 1 e ( N+4 x 30
13. 2FeS2 + 15KNO3 ( 15KNO2 + Fe2O3 + 4SO3
14. 4CuFeS2 + 13O2 ( 4CuO + 2Fe2O3 + 8SO2
Fe2+ ( 1e + Fe3+
2S-2 ( 2.6e + S+4
( CuFeS2 ( 13 e + Cu2+ + Fe3+ + S+4 x 4
O2 + 2. 2e ( 2 O-2 x 13
15. 8P + 10NH4ClO4 ( 8H3PO4 + 5N2 + 5Cl2 + 8H2O
16. 2FeS2 + 6KMnO4 + 8H2SO4 ( Fe2(SO4)3 + 6MnSO4 + 3K2SO4 + 8H2O
17. Mg + HNO3 ( Mg(NO3)2 + NO + NO2 + H2O
18.4 Zn + 10HNO3 ( 4Zn(NO3)2 + N2O +5 H2O
19. 3Cu + 8NaNO3 + 8HCl ( 3Cu(NO3)2 + 2NO + 8NaCl + 4H2O
20. 4Ca + 10HNO3 ( 4Ca(NO3)2 + NH4NO3 + N2 + 3H2O
21. 3FexOy + (12x-2y)HNO3 ( 3xFe(NO3)3 + (3x-2y)NO + (6x-y) H2O
xFe2y/x ( x(3- 2y/x) + Fe3+ x 3
N+5 + 3e ( N+2 x (3x-2y)
22. nFexOy + (ny-mx) CO ( xFenOm + (ny-mx) CO2
23. FexOy + yCO (xFe + yCO2
24. 3n FexOy + (2ny-2mx) Al ( 3xFenOm + (ny-mx) Al2O3
25. (5x-2y)Fe + (18x-6y)HNO3 ( (5x-2y)Fe(NO3)3 + 3NxOy + (9x-3y)H2O
Fe ( 3e + Fe3+ x (5x-2y)
xN+5 + x(5 – 2y/x)e ( xN2y/x x 3
26. FexOy + HNO3 ( Fe(NO3)3 + NnOm + H2O
27. M + HNO3 ( M(NO3)n + NxOy + H2O
28. 5C6H12O6 + 24KMnO4 + 36 H2SO4 (12 K2SO4 + 24MnSO4 + 30CO2 + 66H2O
6C0 ( 6.4e + 6 C+4 x 5
Mn+7 + 5e ( Mn+2 x 24
29. 3C2H6O + K2Cr2O7 + 4H2SO4 ( Cr2(SO4)3 + K2SO4 + 3 C2H4O + 7H2O
2C-2 ( 2e + 2 C-1 x 3
2Cr+6 + 6e ( 2 Cr+3 x 1
30. 5C2H5OH + 4 KMn O4 + 6H2SO4 ( 5CH3COOH + 2K2SO4 + 4MnSO4 + 11H2O
2C-1 ( 2e + 2C0 x 5
Mn+7 + 5e ( Mn2+ x 2
31. Cho 11,6g một oxit sắt đi qua CO dư nung nóng thấy thu được 8,4 g Fe. CT oxit sắt là:
A. FeO B. Fe2O3 C. Fe3O4 D. Fe2O4
32. Cho 7,2g một oxit sắt vào dd HNO3 dư thu được 2,24 lít NO2 (đktc) duy nhất. CT oxit sắt là:
A. FeO B. Fe2O3 C. Fe3O4 D. Không xác định được
33. Cho pư: FexOy + HNO3 ( Fe(NO3)3 + NnOm + H2O.
xFe2y/x ( x(3- 2y/x) e + xFe3+ x (5n-2m)
nN2m
 
Gửi ý kiến