Tuần 10. Cây bàng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Tân (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:03' 14-04-2016
Dung lượng: 273.5 KB
Số lượt tải: 94
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Tân (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:03' 14-04-2016
Dung lượng: 273.5 KB
Số lượt tải: 94
Số lượt thích:
0 người
TUẦN THỨ 33
Ngày soạn: 17/4/2016
Ngày giảng: Thứ hai ngày 18 tháng 4 năm 2016
SINH HOẠT DƯỚI CỜ
TẬP TRUNG HỌC SINH KHU TRUNG TÂM
Tập đọc
TIẾT 49+50: CÂY BÀNG
A- MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- Đọc trơn cả bài. Đọc đúng các TN: sừng sững, khẳng khiu, trụi lá, chi chít. Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu.
- Hiểu nội dung bài: Cây bàng thân thiết với các trường học.Cây bàng mỗi mùa có đặc điểm riêng.
- Trả lời được câu hỏi 1(SGK)
*) BVMT: Để có cây bàng đẹp vào mùa thu, nó phải được nuôi dưỡng và bảo vệ ở những mùa nào?
B- ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Tranh minh hoạ trong SGK
C- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc lại "Sau cơn mưa", TLCH
- GV nhận xét,
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài
2- Hướng dẫn HS luyện đọc.
+ GV đọc mẫu lần 1.
+ Luyện đọc tiếng, từ.
H: Hãy tìm những từ có tiếng chứa âm s, kh, l, tr, ch.
+ Luyện đọc câu:
H: Bài có mấy câu ?
H: Khi gặp dấu phẩy trong câu em cần làm gì ?
+ Luyện đọc đoạn bài:
H: Bài có mấy đoạn ?
H: Khi đọc gặp dấu chấm, dấu phẩy em phải làm gì ?
Cho HS đọc toàn bài, lớp đọc ĐT
3- Ôn vần oang, oac:
H: Tìm tiếng trong bài có vần oang ?
H: Tìm từ có tiếng chứa vần oang, oac ở ngoài bài ?
H: Hãy nói câu có tiếng chứa vàn oang, oac ?
- Cho HS đọc lại bài trong SGK
- NX chung giờ học.
Tiết 2
4- Tìm hiểu bài đọc và luyện nói
a- Luyện đọc kết hợp với tìm hiểu bài:
+ Y/c HS đọc đoạn 1, đoạn 2.
H: Vào mùa đông cây bàng thay đổi NTN ?
H: Mùa xuân cây bàng ra sao ?
H: Mùa hè cây bàng có đ2 gì ?
H: Mùa thu cây bàng NTN ?
*- Theo em cây bàng đẹp nhất vào mùa nào?
*- Để có cây bàng đẹp vào mùa thu, nó phảI được nuôi dưỡng và bảo vệ ở những mùa nào?
+ GV đọc mẫu lần 2
- Cho HS đọc lại cả bài.
b- Luyện nói:
H: Nêu yêu cầu bài luyện nói ?
- GV chia nhóm và giao việc
- Kể tên những cây được trồng ở trường em.
- GV theo dõi, chỉnh sửa
III- Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét chung giờ học
(: Đọc lại bài
Đọc trước bài "Đi học"
- 1 vài em đọc.
- 1HS khá đọc, lớp đọc thầm
- HS tìm và đọc CN + ĐT
- Bài gồm 4 câu
- Ngắt hơi
- HS đọc nối tiếp CN
- 2 đoạn
- Ngắt hơi sau dấu phẩy và nghỉ hơi sau dấu chấm
- HS đọc nối tiếp đọc bài theo đoạn
- Lớp đọc ĐT
- HS tìm: khoảng
oang: Khai hoang, mở toang
oac: khoác lác, vỡ toác
- Mẹ mở toang cửa sổ
- Tia chớp xé toạc bầu trời
- Cả lớp đọc lại bài một lần.
- 3, 4 HS đọc
- Cây bàng khẳng khiu, trụi lá
- Cành trên, cành dưới chi chít lộc non
- Tán lá xanh um, che mát
- Từng chùm quả chín vàng trong kẽ lá.
HS trả lời
HS trả lời
- HS chú ý nghe
- 2, 3 HS đọc
- HS trao đổi nhóm 2, kể tên những cây được trồng ở sân trường.
- Cử đại diện nhóm nêu trước lớp
- HS nghe và ghi nhớ
****************************
ĐẠO ĐỨC
TIẾT 33: NỘI DUNG TỰ CHỌN Ở ĐỊA PHƯƠNG
GIỮ GÌN SÁCH VỞ, ĐỒ DÙNG HỌC TẬP
I.Mục tiêu:
- Giúp học sinh hiểu được rõ hơn việc giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập để chúng bền đẹp giúp cho các em học tập thuận lợi.
- Biết bảo quản, giữ gìn sách vở đồ dùng học tập hàng ngày.
-Yêu quý sách vở đồ dùng học tập.
II.Đồ dùng dạy – học:
GV: Một số tình huống
HS: Kiến thức đã học ở tuần 4,5 và kiến thức thực tế
III.Các hoạt động dạy – học:
Nội dung
Cách
Ngày soạn: 17/4/2016
Ngày giảng: Thứ hai ngày 18 tháng 4 năm 2016
SINH HOẠT DƯỚI CỜ
TẬP TRUNG HỌC SINH KHU TRUNG TÂM
Tập đọc
TIẾT 49+50: CÂY BÀNG
A- MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- Đọc trơn cả bài. Đọc đúng các TN: sừng sững, khẳng khiu, trụi lá, chi chít. Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu.
- Hiểu nội dung bài: Cây bàng thân thiết với các trường học.Cây bàng mỗi mùa có đặc điểm riêng.
- Trả lời được câu hỏi 1(SGK)
*) BVMT: Để có cây bàng đẹp vào mùa thu, nó phải được nuôi dưỡng và bảo vệ ở những mùa nào?
B- ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Tranh minh hoạ trong SGK
C- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc lại "Sau cơn mưa", TLCH
- GV nhận xét,
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài
2- Hướng dẫn HS luyện đọc.
+ GV đọc mẫu lần 1.
+ Luyện đọc tiếng, từ.
H: Hãy tìm những từ có tiếng chứa âm s, kh, l, tr, ch.
+ Luyện đọc câu:
H: Bài có mấy câu ?
H: Khi gặp dấu phẩy trong câu em cần làm gì ?
+ Luyện đọc đoạn bài:
H: Bài có mấy đoạn ?
H: Khi đọc gặp dấu chấm, dấu phẩy em phải làm gì ?
Cho HS đọc toàn bài, lớp đọc ĐT
3- Ôn vần oang, oac:
H: Tìm tiếng trong bài có vần oang ?
H: Tìm từ có tiếng chứa vần oang, oac ở ngoài bài ?
H: Hãy nói câu có tiếng chứa vàn oang, oac ?
- Cho HS đọc lại bài trong SGK
- NX chung giờ học.
Tiết 2
4- Tìm hiểu bài đọc và luyện nói
a- Luyện đọc kết hợp với tìm hiểu bài:
+ Y/c HS đọc đoạn 1, đoạn 2.
H: Vào mùa đông cây bàng thay đổi NTN ?
H: Mùa xuân cây bàng ra sao ?
H: Mùa hè cây bàng có đ2 gì ?
H: Mùa thu cây bàng NTN ?
*- Theo em cây bàng đẹp nhất vào mùa nào?
*- Để có cây bàng đẹp vào mùa thu, nó phảI được nuôi dưỡng và bảo vệ ở những mùa nào?
+ GV đọc mẫu lần 2
- Cho HS đọc lại cả bài.
b- Luyện nói:
H: Nêu yêu cầu bài luyện nói ?
- GV chia nhóm và giao việc
- Kể tên những cây được trồng ở trường em.
- GV theo dõi, chỉnh sửa
III- Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét chung giờ học
(: Đọc lại bài
Đọc trước bài "Đi học"
- 1 vài em đọc.
- 1HS khá đọc, lớp đọc thầm
- HS tìm và đọc CN + ĐT
- Bài gồm 4 câu
- Ngắt hơi
- HS đọc nối tiếp CN
- 2 đoạn
- Ngắt hơi sau dấu phẩy và nghỉ hơi sau dấu chấm
- HS đọc nối tiếp đọc bài theo đoạn
- Lớp đọc ĐT
- HS tìm: khoảng
oang: Khai hoang, mở toang
oac: khoác lác, vỡ toác
- Mẹ mở toang cửa sổ
- Tia chớp xé toạc bầu trời
- Cả lớp đọc lại bài một lần.
- 3, 4 HS đọc
- Cây bàng khẳng khiu, trụi lá
- Cành trên, cành dưới chi chít lộc non
- Tán lá xanh um, che mát
- Từng chùm quả chín vàng trong kẽ lá.
HS trả lời
HS trả lời
- HS chú ý nghe
- 2, 3 HS đọc
- HS trao đổi nhóm 2, kể tên những cây được trồng ở sân trường.
- Cử đại diện nhóm nêu trước lớp
- HS nghe và ghi nhớ
****************************
ĐẠO ĐỨC
TIẾT 33: NỘI DUNG TỰ CHỌN Ở ĐỊA PHƯƠNG
GIỮ GÌN SÁCH VỞ, ĐỒ DÙNG HỌC TẬP
I.Mục tiêu:
- Giúp học sinh hiểu được rõ hơn việc giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập để chúng bền đẹp giúp cho các em học tập thuận lợi.
- Biết bảo quản, giữ gìn sách vở đồ dùng học tập hàng ngày.
-Yêu quý sách vở đồ dùng học tập.
II.Đồ dùng dạy – học:
GV: Một số tình huống
HS: Kiến thức đã học ở tuần 4,5 và kiến thức thực tế
III.Các hoạt động dạy – học:
Nội dung
Cách
 








Các ý kiến mới nhất