Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Cấu trúc bị động

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Quỳnh Nhi
Ngày gửi: 20h:53' 15-11-2012
Dung lượng: 24.0 KB
Số lượt tải: 28
Số lượt thích: 0 người
Nếu mún đổi một câu chủ động sang một câu bị động ta làm như sau:
B1: xác định thì của câu mà đề cho B2 : Lấy tân ngữ của câu chủ động làm chủ ngữ câu bị động Muốn làm đc cần thuộc bảng đại từ nhân xưng
Chủ từ Tính từ sở hữu Tân ngữ
He His him
She Her her
It Its it
I my mine
You your you We our us
They their them Ráp công thức cho từng thì thích hợp
I/CÁC CÔNG THỨC CỤ THỂ CỦA CÁC THÌ: 1. Đối với Hiện tại đơn giản : S + am/is/are+P2 2. Đối với Hiện tại tiếp diễn : S +am/is/are+being+P2 3. Đối với Hiện tại Hòan thành: S + have/has+been+P2 4. Đối với Quá khứ đơn giản: S + was/were+p2 5. Đối với Quá khứ tiếp diễn: S + was/were+being+P2 6. Đối với Tương lai đơn giản: S + will+be+P2 7. Đối với Tương lai gần: S + to be+going to+Be+P2 8. Đối với Tương lai hòan thành: S + will have been+P2 9. Đối với Quá khứ hoàn thành: S + had been+P2 Notes: Các thì HTHT tiếp diễn, TLHT tiếp diễn, TL tiếp diễn, QKHT tiếp diễn không đổi được sang bị động. II/THỂ BỊ ĐỘNG CỦA MODAL VERB 1/ Cấu trúc 1: S + modal Verb +Verb infinitive(Vinf) Dùng để chỉ hành động xảy ra trong hiện tại hoặc tương lai. >>> Thể bị động S+modal verb + be +P2. EX: I must do this homework. >> This homework must be done. 2/Cấu trúc 2: S + modal Verb + have +P2 Dùng để chỉ những hành động cần phải làm trong quá khứ hoặc đáng lẽ phải xảy ra nhưng không làm. Hoặc những hành động đoán biết chắc hẳn phải xảy ra trong quá khứ. >>>Bị động: S + modal Verb + have been +P2 Các điểm lưu ý: +Có 1 số động từ không bao giờ đổi sang bị động: seem, appear, have. +Khi đổi sang bị động những thành phần trong câu chủ động không đổi: trạng ngữ chỉ thời gian , chỉ địa điểm, từ đệm.... phải giữ nguyên vị trí như trong câu chủ động. +Nếu trong câu chủ động chủ ngữ là nobody, no one thì khi đổi sang bị động, động từ sẽ để ở thể phủ định. Công thức chung : S+BE+past participle(P2) Đặc trưng của pị động là to be và past participle
 
Gửi ý kiến