Tìm kiếm Giáo án
Bài 28. Câu trần thuật đơn không có từ là

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyển Văn Thiện
Ngày gửi: 23h:54' 12-03-2019
Dung lượng: 51.5 KB
Số lượt tải: 59
Nguồn:
Người gửi: Nguyển Văn Thiện
Ngày gửi: 23h:54' 12-03-2019
Dung lượng: 51.5 KB
Số lượt tải: 59
Số lượt thích:
0 người
Tuần 32 Ngày soạn
Tiết: 125 Ngày dạy :
CÂU TRẦN THUẬT ĐƠN KHÔNG CÓ TỪ “LÀ”
I. MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
Giúp học sinh
*KT:- Nắm được đặc điểm kiểu câu trần thuật đơn không có từ “là”: Cc kiểu câu trần thuật đơn không có từ là
*KN : Nhận diện v phân tích đúng cấu tạo của câu trần thuật đơn không có từ là: Đặt được các kiểu câu trần thuật đơn không có từ là.
* TĐ : Trau dồi tiếng Việt, sử dụng đúng khi nói, viết
II. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
1/ Giáo viên :
- SGK, sách GV, giáo án.
- Bảng phụ
2/ Học sinh :
- SGK, tập
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ
- Thế nào là câu trần thuật đơn có từ là . ? cho ví dụ ?
- Có mấy kiểu câu trần thuật đơn có rừ là ?
2/Bài mới:
* Hoạt động 1 : Giới thiệu bài.
Cho ví dụ về câu đơn có từ “là” và không có từ “là” ( bài mới
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Nội dung
* Hoạt động 2 : Tìm hiểu đặc điểm câu trần thuật đơn không có từ là.
GV treo bảng phụ ghi VD.
Mỗi HS đọc VD.
? Xác định chử ngữ, vị ngữ có trong các VD trên?
? Vị ngữ của câu do những từ, cụm từ nào tạo thành.
? Chọn những từ hoặc cụm từ phủ định thích hợp điền vào vị ngữ của các câu trên : Không, không phải ; chưa, chưa phải.
? Khi thêm những từ phủ định này vào thì câu biến đổi ra sao ? (gợi ý : Câu biểu thị ý nghĩa gì ??
Mời học sinh đọc ghi nhớ.
* Hoạt động 3 : Tìm hiểu câu miêu tả và câu tồn tại.
Giáo viên treo bảng phụ, học sinh đọc VD.
? Xác định chủ ngữ, vị ngữ trong các câu ở trên ?
Mơi HS đọc VD2/119 SGK.
? Chọn và điền một trong hai câu (a, b) ở VD1 vào chổ trống ở VD2 (thảo luận).
? Vì sao em chọn câu này để điền ?
? Câu (a) là loại câu đơn biểu thị ý gì ?
? Câu (b) là loại câu đơn biểu thị ý gì ?
? Thế nào là câu miêu tả ?
? Thế nào là câu tồn tại ?
Mời học sinh đọc ghi nhớ.
* Hoạt động 4 : Luyện tập
Giáo viên treo bảng phụ BT1/120 SGK.
Mời học sinh đọc. Xác định yêu cầu đề BT1/120
a) Bóng tre / trùm lên âu yếm làng, bản, xóm, thôn : câu miêu tả.
Dưới bóng tre của ngàn xưa, thấp thoáng / mái đình, mái
CN VN
chùa cổ Kính : Câu tồn tại
Dưới bóng tre xanh, ta / gìn
CN
giữ một nền văn hóa lâu đời
VN
: Câu miêu tả
b) Bên hàng xóm tôi / có /
VN
cái hang của Dế Choắt : câu
CN
tồn tại
Dế Choắt / là tên tôi đã đặt
CN VN
cho nó một cách chế giễu và trịch thượng đế : câu miêu tả
c) dưới gốc tre, tua tủa /
CN
những mầm măng : câu tồn
VN
tại
Măng / trồi lên nhọn hoắt
CN VN
như một mũi gai khổng lồ xuyên qua đất lũy mà trỗi dậy
BT2/ 120 :
Học sinh tự luyện tập
Cá nhân
Cá nhân
Học sinh điền
( Phủ định
Học sinh đọc ghi nhớ.
Học sinh thảo luận .
Cá nhân
Cá nhân.
Cá nhân
Cá nhân.
Học sinh đọc luyện tập
Học sinh luyện tập
I. Đặc điểm của câu đơn không có từ là :
1/ Tìm hiểu ví dụ :
VD : a) Phú ông / mừmg lắm.
CN VN
b) Chúng tôi / tụ hội ở góc sân
CN VN.
( Câu trần thuật đơn không có từ là.
2/ Ghi nhớ. SGK/119
II. Câu miêu tả và câu tồn tại :
1/ Tìm hiểu :
Đằng cuối bãi, hai cậu bé con /
TN CN
tiến lại
Tiết: 125 Ngày dạy :
CÂU TRẦN THUẬT ĐƠN KHÔNG CÓ TỪ “LÀ”
I. MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
Giúp học sinh
*KT:- Nắm được đặc điểm kiểu câu trần thuật đơn không có từ “là”: Cc kiểu câu trần thuật đơn không có từ là
*KN : Nhận diện v phân tích đúng cấu tạo của câu trần thuật đơn không có từ là: Đặt được các kiểu câu trần thuật đơn không có từ là.
* TĐ : Trau dồi tiếng Việt, sử dụng đúng khi nói, viết
II. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
1/ Giáo viên :
- SGK, sách GV, giáo án.
- Bảng phụ
2/ Học sinh :
- SGK, tập
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ
- Thế nào là câu trần thuật đơn có từ là . ? cho ví dụ ?
- Có mấy kiểu câu trần thuật đơn có rừ là ?
2/Bài mới:
* Hoạt động 1 : Giới thiệu bài.
Cho ví dụ về câu đơn có từ “là” và không có từ “là” ( bài mới
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Nội dung
* Hoạt động 2 : Tìm hiểu đặc điểm câu trần thuật đơn không có từ là.
GV treo bảng phụ ghi VD.
Mỗi HS đọc VD.
? Xác định chử ngữ, vị ngữ có trong các VD trên?
? Vị ngữ của câu do những từ, cụm từ nào tạo thành.
? Chọn những từ hoặc cụm từ phủ định thích hợp điền vào vị ngữ của các câu trên : Không, không phải ; chưa, chưa phải.
? Khi thêm những từ phủ định này vào thì câu biến đổi ra sao ? (gợi ý : Câu biểu thị ý nghĩa gì ??
Mời học sinh đọc ghi nhớ.
* Hoạt động 3 : Tìm hiểu câu miêu tả và câu tồn tại.
Giáo viên treo bảng phụ, học sinh đọc VD.
? Xác định chủ ngữ, vị ngữ trong các câu ở trên ?
Mơi HS đọc VD2/119 SGK.
? Chọn và điền một trong hai câu (a, b) ở VD1 vào chổ trống ở VD2 (thảo luận).
? Vì sao em chọn câu này để điền ?
? Câu (a) là loại câu đơn biểu thị ý gì ?
? Câu (b) là loại câu đơn biểu thị ý gì ?
? Thế nào là câu miêu tả ?
? Thế nào là câu tồn tại ?
Mời học sinh đọc ghi nhớ.
* Hoạt động 4 : Luyện tập
Giáo viên treo bảng phụ BT1/120 SGK.
Mời học sinh đọc. Xác định yêu cầu đề BT1/120
a) Bóng tre / trùm lên âu yếm làng, bản, xóm, thôn : câu miêu tả.
Dưới bóng tre của ngàn xưa, thấp thoáng / mái đình, mái
CN VN
chùa cổ Kính : Câu tồn tại
Dưới bóng tre xanh, ta / gìn
CN
giữ một nền văn hóa lâu đời
VN
: Câu miêu tả
b) Bên hàng xóm tôi / có /
VN
cái hang của Dế Choắt : câu
CN
tồn tại
Dế Choắt / là tên tôi đã đặt
CN VN
cho nó một cách chế giễu và trịch thượng đế : câu miêu tả
c) dưới gốc tre, tua tủa /
CN
những mầm măng : câu tồn
VN
tại
Măng / trồi lên nhọn hoắt
CN VN
như một mũi gai khổng lồ xuyên qua đất lũy mà trỗi dậy
BT2/ 120 :
Học sinh tự luyện tập
Cá nhân
Cá nhân
Học sinh điền
( Phủ định
Học sinh đọc ghi nhớ.
Học sinh thảo luận .
Cá nhân
Cá nhân.
Cá nhân
Cá nhân.
Học sinh đọc luyện tập
Học sinh luyện tập
I. Đặc điểm của câu đơn không có từ là :
1/ Tìm hiểu ví dụ :
VD : a) Phú ông / mừmg lắm.
CN VN
b) Chúng tôi / tụ hội ở góc sân
CN VN.
( Câu trần thuật đơn không có từ là.
2/ Ghi nhớ. SGK/119
II. Câu miêu tả và câu tồn tại :
1/ Tìm hiểu :
Đằng cuối bãi, hai cậu bé con /
TN CN
tiến lại
 









Các ý kiến mới nhất