Tuần 1. Cấu tạo của tiếng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Liên Tùng
Ngày gửi: 21h:29' 13-08-2016
Dung lượng: 355.5 KB
Số lượt tải: 189
Nguồn:
Người gửi: Liên Tùng
Ngày gửi: 21h:29' 13-08-2016
Dung lượng: 355.5 KB
Số lượt tải: 189
Số lượt thích:
0 người
Thứ ba ngày 23 tháng 8 năm 2016
SÁNG: TIẾT 1: CHÍNH TẢ
Nghe – viết: Dế Mèn bênh vực kẻ yếu
I. Mục tiêu:
- Nghe – viết và trình bày đúng bài chính tả không mắc quá 5 lỗi trong bài.
- Làm đúng bài tập chính tả phương ngữ: bài tập 2 b.
- Rèn kĩ năng nghe, nói, đọc, viết cho HS
- Giáo dục HS ý thức cẩn thận, tỉ mỉ, giữ vở sạch, việt chữ đẹp.
II. Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ
III. Các hoạt động dạy – học
A. Kiểm tra bài cũ:
- Giáo viên nêu quy tắc trong viết chính tả
B. Dạy bài mới:
1/ Giới thiệu bài
2/ Hướng dẫn học sinh nghe viết.
- Giáo viên đọc bài viết chính tả
- Học sinh đọc thầm bài chính tả
- Hướng dẫn học sinh nhận xét các hiện tượng chính tả
- Cho học sinh luyện viết từ khó vào bảng con: cỏ xước, tảng đá, Dế Mèn, Nhà Trò, tỉ tê, ngắn chùn chùn,...
- Nhắc cách trình bày bày bài chính tả
- Giáo viên đọc cho học sinh viết vào vở.
- GV đọc lại một lần cho học sinh soát lỗi
- GV nhận xét chung các bài
3/ Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả :
Bài 2b:
- Mời học sinh đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở
- Mời học sinh trình bày bài làm
- Nhận xét, bổ sung, chốt lại
C. Củng cố:
- Yêu cầu học sinh sửa lại các tiếng đã viết sai chính tả.
D. Nhận xét, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Nhắc nhở học sinh viết lại các từ sai chính tả (nếu có)
- Chuẩn bị nghe, viết: Mười năm cõng bạn đi học.
- Cả lớp lắng nghe
- 2 học sinh đọc lại, lớp đọc thầm
- Lắng nghe
- HS thực hiện
- HSNK
- HSĐT luyện viết từ khó
- HSNK nhắc lại cách trình bày
- Học sinh nghe, viết vào vở
- Cả lớp soát lỗi
- Lắng nghe
- Học sinh đọc: Điền vào chỗ trống: b) an hay ang.
- Cả lớp làm bài vào vở
- Học sinh trình bày bài làm
- Nhận xét, bổ sung, sửa bài
- Học sinh thực hiện
- Cả lớp chú ý theo dõi
_______________________________
TIẾT 2: TOÁN
Ôn tập các số đến 100 000 ( tiếp theo ) ( Tr4)
I. Mục tiêu:
- Thực hiện phép cộng, phép trừ các số có đến năm chữ số; nhân (chia) số có đến năm chữ số với (cho) số có một chữ số.
- Biết so sánh, xếp thứ tự (đến 4 số) các số đến 100 000.
- HS làm đúng các BT: Bài 1 ( cột 1), bài 2a, bài 3 ( dòng 1, 2), bài 4b
- Rèn kĩ năng tính toán cho HS
- GD HS tính cẩn thận, yêu thích môn học, hăng hái phát biểu.
II. Đồ dùng dạy học:
- Bảng con, phấn, bảng phụ
III. Các hoạt động dạy học:
A. Kiểm tra bài cũ: Ôn tập các số đến 100.000
Giáo viên cho học sinh đọc các số sau và nêu giá trị của từng hàng: 45566; 5656; 57686
B. Dạy bài mới:
1. Giới thiệu bài: Ôn tập các số đến 100.000 (tiếp theo)
2. Hướng dẫn ôn tập:
Bài tập 1: (cột 1)
- Mời học sinh đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở
- Mời học sinh trình bày kết quả trước lớp
- Nhận xét, bổ sung, chốt lạ kết quả đúng
Bài tập 2: (câu a)
- Mời học sinh đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở
- Mời học sinh trình bày kết quả trước lớp
- Nhận xét, bổ sung, chốt lạ kết quả đúng
Bài tập 3: (dòng 1, 2)
- Mời học sinh đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu học sinh nêu cách so sánh 2 số tự nhiên rồi làm bài vào vở (SGK)
- Mời học sinh trình bày kết quả trước lớp
- Nhận xét, bổ sung, chốt lạ kết quả đúng
Bài tập 4: (câu b)
- Mời học sinh đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở
- Mời học sinh trình bày kết quả trước lớp
- Nhận xét, bổ sung, chốt lạ
SÁNG: TIẾT 1: CHÍNH TẢ
Nghe – viết: Dế Mèn bênh vực kẻ yếu
I. Mục tiêu:
- Nghe – viết và trình bày đúng bài chính tả không mắc quá 5 lỗi trong bài.
- Làm đúng bài tập chính tả phương ngữ: bài tập 2 b.
- Rèn kĩ năng nghe, nói, đọc, viết cho HS
- Giáo dục HS ý thức cẩn thận, tỉ mỉ, giữ vở sạch, việt chữ đẹp.
II. Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ
III. Các hoạt động dạy – học
A. Kiểm tra bài cũ:
- Giáo viên nêu quy tắc trong viết chính tả
B. Dạy bài mới:
1/ Giới thiệu bài
2/ Hướng dẫn học sinh nghe viết.
- Giáo viên đọc bài viết chính tả
- Học sinh đọc thầm bài chính tả
- Hướng dẫn học sinh nhận xét các hiện tượng chính tả
- Cho học sinh luyện viết từ khó vào bảng con: cỏ xước, tảng đá, Dế Mèn, Nhà Trò, tỉ tê, ngắn chùn chùn,...
- Nhắc cách trình bày bày bài chính tả
- Giáo viên đọc cho học sinh viết vào vở.
- GV đọc lại một lần cho học sinh soát lỗi
- GV nhận xét chung các bài
3/ Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả :
Bài 2b:
- Mời học sinh đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở
- Mời học sinh trình bày bài làm
- Nhận xét, bổ sung, chốt lại
C. Củng cố:
- Yêu cầu học sinh sửa lại các tiếng đã viết sai chính tả.
D. Nhận xét, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Nhắc nhở học sinh viết lại các từ sai chính tả (nếu có)
- Chuẩn bị nghe, viết: Mười năm cõng bạn đi học.
- Cả lớp lắng nghe
- 2 học sinh đọc lại, lớp đọc thầm
- Lắng nghe
- HS thực hiện
- HSNK
- HSĐT luyện viết từ khó
- HSNK nhắc lại cách trình bày
- Học sinh nghe, viết vào vở
- Cả lớp soát lỗi
- Lắng nghe
- Học sinh đọc: Điền vào chỗ trống: b) an hay ang.
- Cả lớp làm bài vào vở
- Học sinh trình bày bài làm
- Nhận xét, bổ sung, sửa bài
- Học sinh thực hiện
- Cả lớp chú ý theo dõi
_______________________________
TIẾT 2: TOÁN
Ôn tập các số đến 100 000 ( tiếp theo ) ( Tr4)
I. Mục tiêu:
- Thực hiện phép cộng, phép trừ các số có đến năm chữ số; nhân (chia) số có đến năm chữ số với (cho) số có một chữ số.
- Biết so sánh, xếp thứ tự (đến 4 số) các số đến 100 000.
- HS làm đúng các BT: Bài 1 ( cột 1), bài 2a, bài 3 ( dòng 1, 2), bài 4b
- Rèn kĩ năng tính toán cho HS
- GD HS tính cẩn thận, yêu thích môn học, hăng hái phát biểu.
II. Đồ dùng dạy học:
- Bảng con, phấn, bảng phụ
III. Các hoạt động dạy học:
A. Kiểm tra bài cũ: Ôn tập các số đến 100.000
Giáo viên cho học sinh đọc các số sau và nêu giá trị của từng hàng: 45566; 5656; 57686
B. Dạy bài mới:
1. Giới thiệu bài: Ôn tập các số đến 100.000 (tiếp theo)
2. Hướng dẫn ôn tập:
Bài tập 1: (cột 1)
- Mời học sinh đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở
- Mời học sinh trình bày kết quả trước lớp
- Nhận xét, bổ sung, chốt lạ kết quả đúng
Bài tập 2: (câu a)
- Mời học sinh đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở
- Mời học sinh trình bày kết quả trước lớp
- Nhận xét, bổ sung, chốt lạ kết quả đúng
Bài tập 3: (dòng 1, 2)
- Mời học sinh đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu học sinh nêu cách so sánh 2 số tự nhiên rồi làm bài vào vở (SGK)
- Mời học sinh trình bày kết quả trước lớp
- Nhận xét, bổ sung, chốt lạ kết quả đúng
Bài tập 4: (câu b)
- Mời học sinh đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở
- Mời học sinh trình bày kết quả trước lớp
- Nhận xét, bổ sung, chốt lạ
 








Các ý kiến mới nhất