Bài 18. Câu hỏi và bài tập tổng kết chương I: Cơ học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: La An An
Ngày gửi: 15h:21' 10-12-2014
Dung lượng: 184.0 KB
Số lượt tải: 32
Nguồn:
Người gửi: La An An
Ngày gửi: 15h:21' 10-12-2014
Dung lượng: 184.0 KB
Số lượt tải: 32
Số lượt thích:
0 người
Câu 1. Thủy phân phenyl axetat trong môi trường NaOH thu được các sản phẩm hữu cơ là
A. axit axetic và phenol B. natri axetat và phenol C. natri axetat và natri phenolat D. axit axetic và natri phenolat
Câu 2. Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào sau đây là thuận nghịch?
A. Đun hỗn hợp gồm axit axetic và ancol etylic. B. Axit axetic tác dụng với axetilen.
C. Thủy phân phenyl axetat trong môi trường axit. D. Thủy phân etyl axetat trong môi trường bazơ.
Câu 3. Cho dãy các chất: phenol, o-crezol, ancol benzelic, ancol metylic. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH là: A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 4. Số lượng este đồng phân cấu tạo của nhau ứng với CTPT C4H8O2 là :
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 5. Đun nóng hỗn hợp 2 axit béo với glixerol (xúc tác H2SO4) thu được tối đa bao nhiêu trieste?
A. 6. B. 12. C. 3. D. 8.
Câu 6. Cacbohiđrat ở dạng polime là
A. glucozơ. B. saccarozơ. C. xenlulozơ. D. fructozơ.
Câu 7. Dung dịch làm quì tím chuyển sang màu hồng là
A. anilin. B. axit 2-aminoaxxetic. C. metylamin. D. axit glutamic.
Câu 8. Polime bị thủy phân cho α-amino axit là
A. polistiren. B. polipeptit. C. nilon-6,6. D. polisaccarit
Câu 9. Cho m gam hỗn hợp hai ancol tác dụng hoàn toàn với Na (dư) được 2,24 lit H2 (đktc) và 12,2 gam hỗn hợp muối. Giá trị của m là A. 7,8. B. 8,2. C. 4,6. D. 3,9.
Câu 10. Trung hòa một lượng axit cacboxylic đơn chức cần vừa đủ 100 ml dung dịch NaOH 1M. Từ dung dịch sau phản ứng thu được 8,2 gam muối khan. Công thức của axit là :
A. HCOOH. B. CH3COOH. C. C2H3COOH. D. C2H5COOH.
Câu 11. Cho chất X có CTPT C4H8O2 tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có CTPT C2H3O2Na. Công thức của X là A. HCOOC3H7. B. C2H5COOCH3. C. CH3COOC2H5. D. HCOOC3H5.
Câu 12. Cho cùng một khối lượng mỗi chất: CH3OH, CH3COOH, C2H4(OH)2, C3H5(OH)3 tác dụng hoàn toàn với Na dư. Số mol H2 lớn nhất sinh ra từ phản ứng của Na với
A. CH3OH. B. CH3COOH. C. C2H4(OH)2. D. C3H5(OH)3.
Câu 13. Cho dãy các chất CH3Cl, C2H5COOCH3, CH3CHO, CH3COONa. Số chất trong dãy khi thủy phân sinh ra ancol metylic A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 14. Cho dãy các kim loại: Be, Mg, Cu, Li, Na. Số kim loại trong dãy có kiểu mạng tinh thể lục phương là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 15. Cấu hình electron của cation R3+ có phân lớp ngoài cùng là 2p6. Nguyên tử R là
A. S. B. Al. C. N. D. Mg.
Câu 16. Cho dãy các kim loại : Al, Cr, Hg, W. Hai kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất và cao nhất tương ứng là A. Hg, Al. B. Al, Cr. C. Hg, W. D. W, Cr.
Câu 17. Công thức của thạch cao sống là :
A. CaSO4. B. CaSO4.2H2O. C. CaSO4.H2O. D. 2CaSO4.H2O.
Câu 18. Sục 8,96 lit khí CO2 (đktc) vào dung dịch có chứa 0,25 mol Ca(OH)2, số gam kết tủa thu được là
A. 25. B.
A. axit axetic và phenol B. natri axetat và phenol C. natri axetat và natri phenolat D. axit axetic và natri phenolat
Câu 2. Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào sau đây là thuận nghịch?
A. Đun hỗn hợp gồm axit axetic và ancol etylic. B. Axit axetic tác dụng với axetilen.
C. Thủy phân phenyl axetat trong môi trường axit. D. Thủy phân etyl axetat trong môi trường bazơ.
Câu 3. Cho dãy các chất: phenol, o-crezol, ancol benzelic, ancol metylic. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH là: A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 4. Số lượng este đồng phân cấu tạo của nhau ứng với CTPT C4H8O2 là :
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 5. Đun nóng hỗn hợp 2 axit béo với glixerol (xúc tác H2SO4) thu được tối đa bao nhiêu trieste?
A. 6. B. 12. C. 3. D. 8.
Câu 6. Cacbohiđrat ở dạng polime là
A. glucozơ. B. saccarozơ. C. xenlulozơ. D. fructozơ.
Câu 7. Dung dịch làm quì tím chuyển sang màu hồng là
A. anilin. B. axit 2-aminoaxxetic. C. metylamin. D. axit glutamic.
Câu 8. Polime bị thủy phân cho α-amino axit là
A. polistiren. B. polipeptit. C. nilon-6,6. D. polisaccarit
Câu 9. Cho m gam hỗn hợp hai ancol tác dụng hoàn toàn với Na (dư) được 2,24 lit H2 (đktc) và 12,2 gam hỗn hợp muối. Giá trị của m là A. 7,8. B. 8,2. C. 4,6. D. 3,9.
Câu 10. Trung hòa một lượng axit cacboxylic đơn chức cần vừa đủ 100 ml dung dịch NaOH 1M. Từ dung dịch sau phản ứng thu được 8,2 gam muối khan. Công thức của axit là :
A. HCOOH. B. CH3COOH. C. C2H3COOH. D. C2H5COOH.
Câu 11. Cho chất X có CTPT C4H8O2 tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có CTPT C2H3O2Na. Công thức của X là A. HCOOC3H7. B. C2H5COOCH3. C. CH3COOC2H5. D. HCOOC3H5.
Câu 12. Cho cùng một khối lượng mỗi chất: CH3OH, CH3COOH, C2H4(OH)2, C3H5(OH)3 tác dụng hoàn toàn với Na dư. Số mol H2 lớn nhất sinh ra từ phản ứng của Na với
A. CH3OH. B. CH3COOH. C. C2H4(OH)2. D. C3H5(OH)3.
Câu 13. Cho dãy các chất CH3Cl, C2H5COOCH3, CH3CHO, CH3COONa. Số chất trong dãy khi thủy phân sinh ra ancol metylic A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 14. Cho dãy các kim loại: Be, Mg, Cu, Li, Na. Số kim loại trong dãy có kiểu mạng tinh thể lục phương là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 15. Cấu hình electron của cation R3+ có phân lớp ngoài cùng là 2p6. Nguyên tử R là
A. S. B. Al. C. N. D. Mg.
Câu 16. Cho dãy các kim loại : Al, Cr, Hg, W. Hai kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất và cao nhất tương ứng là A. Hg, Al. B. Al, Cr. C. Hg, W. D. W, Cr.
Câu 17. Công thức của thạch cao sống là :
A. CaSO4. B. CaSO4.2H2O. C. CaSO4.H2O. D. 2CaSO4.H2O.
Câu 18. Sục 8,96 lit khí CO2 (đktc) vào dung dịch có chứa 0,25 mol Ca(OH)2, số gam kết tủa thu được là
A. 25. B.
 








Các ý kiến mới nhất