Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

câu hỏi trắc nghiệm tiến hóa

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Thu Hiền
Ngày gửi: 08h:01' 27-04-2008
Dung lượng: 145.0 KB
Số lượt tải: 22
Số lượt thích: 0 người
Câu 1 Sắp xếp đúng thứ tự của các đại địa chất:
A. Đại Cổ sinh, đại Thái cổ, đại Nguyên sinh, đại Trung sinh, đại Tân sinh.
B. Đại Nguyên sinh, đại Thái cổ, đại Trung sinh, đại Cổ sinh, đại Tân sinh.
C. Đại Nguyên sinh, đại Thái cổ, đại Cổ sinh, đại Trung sinh, đại Tân sinh.
D. Đại Thái cổ, đại Nguyên sinh, đại Cổ sinh, đại Trung sinh, đại Tân sinh.
Câu 2 Ngày nay sự sống không còn tiếp tục được hình thành từ các chất vô cơ theo phương thức hoá học vì
A. thiếu các điều kiện cần thiết và nếu có chất hữu cơ được hình thành ngoài cơ thể sống thì sẽ bị các vi khuẩn phân huỷ ngay.
B. không tổng hợp được các hạt côaxecva nữa trong điều kiện hiện tại.
C. các quy luật chọn lọc tự nhiên chi phối mạnh mẽ.
D. không có sự tương tác giữa các chất hữu cơ được tổng hợp.
Câu 3 Phương pháp có thể tạo ra cơ thể lai có nguồn gen khác xa nhau mà bằng phương pháp lai hữu tính không thể thực hiện được là lai A. khác loài. B. khác thứ. C. tế bào sinh dưỡng. D. khác dòng.
Câu 4: Các nhân tố tiến hóa theo quan niệm hiện đại gồm:
A. Biến dị cá thể, giao phối, phân li tính trạng. B. Đột biến, giao phối, di nhập gen, phân li tính trạng.
C. Đột biến, giao phối, chọn lọc tự nhiên và các cơ chế cách li. D. Biến dị tổ hợp, giao phối, CLTN
Câu 5: Nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hóa theo quan niệm hiện đại là
A. đột biến số lượng nhiễm sắc thể. B. đột biến gen.
C. đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể. D. biến dị tổ hợp.
Câu 6: Người đầu tiên đưa ra khái niệm “Biến dị cá thể” là A. Moocgan. B. Đacuyn. C. Lamac. D. Menđen
Câu 7: Chiều hướng tiến hoá cơ bản nhất của sinh giới là
A. ngày càng đa dạng. B. tổ chức ngày càng cao.
C. thích nghi ngày càng hợp lý. D. ngày càng hoàn thiện
Câu 8: Đóng góp quan trọng nhất trong học thuyết Lamac là
A. bác bỏ vai trò của thượng đế trong việc sáng tạo ra các loài sinh vật.
B. giải thích sự đa dạng của sinh giới bằng thuyết biến hình.
C. chứng minh sinh giới là kết quả của quá trình phát triển từ đơn giản đến phức tạp.
D. nêu được vai trò của chọn lọc tự nhiên trong lịch sử tiến hóa.
Câu 9: Điểm đáng chú ý nhất trong đại Tân sinh là
A. phát triển ưu thế của cây hạt trần, chim, thú. B. phát triển ưu thế của hạt trần, bò sát.
C. chinh phục đất liền của thực vật và động vật. D. phồn thịnh của cây hạt kín, sâu bọ, chim, thú, người
Câu 10: Theo quan điểm hiện đại, cơ sở vật chất chủ yếu của sự sống là
A. axit nuclêic và prôtêin. B. ADN và ARN. C. ARN và prôtêin. D. ADN và prôtêin.
Câu 11 Trong các dấu hiệu của sự sống dấu hiệu nào không thể có ở vật thể vô cơ.
A. Vận động và cảm ứng B. Trao đổi chất và sinh sản C. Sinh trưởng D. Cả A, B và C đúng
Câu 12 Việc nghiên cứu sự phát sinh loài người dựa trên những tư liệu của:
A. Cổ sinh vật học B. Giải phẫu so sánh C. Phôi sinh học D. Tất cả các tư liệu trên
Câu 13 Những đặc điểm nào sau đây là của người tối cổ:
1. Trán còn thấp và vát. 2. gờ hốc mắt nho cao. 3. không còn gờ trên hốc mắt.
4. hàm dưới có lồi cằm rõ. 5. xương hàm thô. 6. xương hàm bớt thô.
7. hàm dưới chưa có lồi cằm. 8. trán rộng và thẳng.
Chọn một đáp án dưới đây A. 1,2,5,7 B. 3,4,8. C. 1,3,8. D. 1,2,4,5.
Câu 14 Dạng vượn người nào có quan hệ họ hàng gần người nhất :
A. Vượn B. Đười ươi C. Gorila D. Tinh tinh
Câu 15 Khi chuyển xuống sống trên mặt đất, di chuyển bằng 2 chân đã dẫn đến biến đổi nào sau đây về các chi của người? A. Ngón chân cái không còn đối diện với các ngón còn lại
B. Ngón chân cái đối diện với các ngón còn lại
C. Ngón tay cái đối diện với các ngón còn lại D. Bàn tay và bàn chân có 5 ngón
Câu 16 Hộp sọ đã có những biến đổi gì để chứng tỏ tiếng nói đã phát triển:
A. xương hàm thanh B. không có gờ xương mày C. hàm dưới có lồi cằm rõ D. trán rộng và thẳng
Câu 17 Đặc điểm phôi người vào tháng thứ 3 rất giống vượn là:
A. Còn duy trì dấu vết khe mang ở phần cổ B. Ngón chân cái nằm đối diện với các ngón khác
C. Có đuôi dài. D. Có vài đôi vú trước ngực
Câu 18 Nhân tố chính chi phối quá trình phát sinh loài người ở giai đoạn người hiện đại :
A. Sự thay đổi địa chất , khí hậu ở thế kỉ thứ ba B. Lao động , tiếng nói , tư duy
C. Vừa chế tạo , vừa sử dụng công cụ lao động có mục đích D. Quá trình biến dị , giao phối , CLTN
Câu 19 Bộ nhiễm sắc thể ở tinh tinh có: A. 44 NST B. 46 NST C. 48 NST D. 50 NST
Câu 20 Trong cơ thể sống Axít nuclêic đóng vai trò quan trọng trong
A. Sự sinh sản B. Di truyền C. Xúc tác và điều hoà D. Sự sinh sản và di truyền
Câu 21 Đặc điểm của động vật được thể hiện ở giai đoạn phôi của người trong táhn đầu tiên là:
A. Có dấu vết khe mang ở phần cổ. B.Toàn bề mặt phôi có lớp lông mịn
C.Bộ não gồm 5 phần riêng rẻ D. A,C đúng
Câu 22 Yếu tố đóng vai trò chính trong việc giúp con người thoát khỏi tình độ động vật:
A. Dòng lửa B. Biết sử dụng công cụ lao động và lao động
C. Có hệ thống tín hiệu thứ hai D. Chuyển từ đời sống trên cây xuống đất
Câu 23 Những dấu hiệu nào sau đây được gọi là hiện tượng lại tổ( lại giống)
A. lông rậm phủ khắp mình và kín mặt, dính ngón B. lông rậm phủ khắp mình và kín mặt, có vài đôi vú
C. còn đuôi, thừa ngón, nếp thịt nhỏ ở khoá mắt D. máu lồi ở mép vành tai phía trện, dúm lông ở tai
Câu 24 Lớp lông mịn bao phủ toàn bộ bề mặt phôi người được rụng đi vào lúc:
A. Phôi 2 tháng B. Phôi 3 tháng C. Phôi 4 tháng D. Hai tháng trước lúc sinh.
Câu 25 Trong quá trình phát triển loài người nhân tố lao động đã không phát huy tác dụng vào giai đoạn :
A. Vượn người hoá thạch B. Người vượn C. Người cổ D. Người hiện đại
Câu 26 Hiện tượng lại giống ở người là hiện tượng:
A. Lặp lại các giai đoạn lịch sử của động vật trong quá trình phát triển phôi
B. Tái hiện một số đặc điểm của động vật do sự phát sinh không bình thường của phôi
C. Tồn tại những cơ quan thoái hoá là di tích của những cơ quan xưa kia phát triển ở những động vật có xương sống
D. Tất cả đều đúng
Câu 27 Dạng vượn người hoá thạch cổ nhất là: A. Parapitec B. Đriôpitec C. Ôxtralôpitec D. Prôpliôpitec.
Câu 28 Câu có nội dung đúng trong các câu sau đây là:
A. Hoá thạch người tối cổ Xinantrốp được phát hiện lần đầu tiên ở Đông Dương
B. Giai đoạn người và vượn người tối cổ đều chua có lồi cằm chứng tỏ tiếng nói chua phát triển
C. Gờ xương mày không phát triển ở dạng người tối cổ Xinantrốp D. Cả A,B,C đều đúng
Câu 29 Ngày nay còn tồn tại các loài vượn người nào sau đây?
A. Khỉ, vượn, đười ươi B. Vượn, Gôrila, tinh tinh
C. Gôrila, đười ươi, tinh tinh, khỉ vàng D. Vượn, đười ươi, tinh tinh, Gôrila
Câu 30 Trong quá trình phát sinh loài người, ở giai đoạn người hiện đại nhân tố chi phối chính là:
A. sự thay đổi khí hậu ở kỷ thứ ba của đại tân sinh B. quá trình lao động, tiếng nói và tư duy
C. việc chế tạo và sử dụng công cụ lao động có mục đích D. biến dị, giao phối và chọn lọc tự nhiên
Câu 31 Nguyên nhân chính làm loài người không phát triển thành loài nào khác về mặt sinh học là :
A. Sự phát triển của hệ thống tín hiệu thứ 2 B. Con người ngày nay đã có cấu trúc hoàn hảo hơn
C. Loài người bằng khả năng của mình có thể thích nghi với mọi điều kiên sinh thái đa dạng và không phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên .
D. Tất cả các ý kiến trên
Câu 32 Con người thích nghi với điều kiện môi trường chủ yếu : A. Lao động sản xuất , cải tạo hoàn cảnh B. Biến đổi hình thái ,sinh lí trên cơ thể C. Sự phát triển của lao động và tiếng nói D. Sự hình thành ý thức
Câu 33 Phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Loài người có nguồn gốc sâu xa từ vượn người ngày nay B. Loài người và vượn người ngày nay có chung nguồn gốc C. Vượn người ngày nay là tổ tiên của loài người D. Vượn người ngày nay tiến hoá thành loài người
Câu 34 Dấu hiệu nào dưới đây ở người chứng tỏ quan hệ nguồn gốc giữa người với động vật có xương sống
A. Cấu tạo cơ thể B. Quá trình phát triển phôi C. Cơ quan thoái hoá và hiện tượng lại giống D. Tất cả đếu đúng
Câu 35 Bộ não của vượn người có đặc điểm: A. lớn, có nhiều khúc cuộn và nếp nhăn B. bé, có nhiều khúc cuộn và nếp nhăn C. lớn, có ít khúc cuộn và nếp nhăn. D. bé, có ít khúc cuộn và nếp nhăn.
Câu 36 Việc sử dụng lửa thành thạo bắt đầu từ giai đoạn: A. người tối cổ Pitecantrôp B. người cổ Nêandectan C. người vượn Xinantrôp D. người hiện đại Crômanhon
Câu 37 Dạng vượn người phân bố ở vùng nhiệt đới châu Phi: A. Đười ươi B. Tinh tinh. C. Gôrila. D. B và C đúng
Câu 38 Đặc điểm giống nhau giữa người và thú là : A. Có lông mao B. Có tuyến vú , đẻ con và nuôi con bằng sữa
C. Bô răng phân hoá thành răng cửa , răng nanh , răng hàm D. Cả 3 ý trên
Câu 39 Theo Ăngghen, nhân tố chủ đạo chi phối quá trình phát sinh loài người là: A. Nhân tố sinh học và xã hội B. Sự thay đổi điều kiện địa chất và khí hậu C. Nhân tố sinh học D. Hoạt động lao động
Câu 40 Trong đời sống sinh hoạt, đã có sự xuất hiện quan niệm về đời sống tâm linh bắt gặp trong nhóm người
A. người tối cổ Pitecantrôp B. người cổ Nêandectan. C. người vượn Xinantrôp D. người hiện đại Crômanhon
Câu 41 Đặc điểm chỉ có ở vượn người mà không có ở người là: A. Não có nếp nhăn và khúc cuộn
B. Biết tư duy cụ thể. C. Ngón chân cái nằm đối diện với các ngón kgác D. Ngón tay cái úp được lên các ngón khác
Câu 42 Vượn người ngày nay và người là hai nhánh phát sinh từ nguồn gốc chung là: A. Vượn người hoá thạch B. Gôrila C. Đười ươi D. Tinh tinh
Câu 43 Các dạng vượn người hoá thạch được xuất hiện theo trình tự là: A. Parapitec, Đriôpitec, Ôxtralôpitec, Prôpliôpitec. B. Parapitec, Prôpliôpitec, Đriôpitec, Ôxtralôpitec C. Ôxtralôpitec, Parapitec, Đriôpitec, Prôpliôpitec D. Đriôpitec, Ôxtralôpitec, Prôpliôpitec, Parapitec
Câu 44 Đặc điểm nào sau đây chưa có ở vượn người? A. Đứng thẳng và đi bằng hai chân B. Hình dạng và kích thước tương đồng với người C. Biết biểu lộ cảm xúc vui buồn D. Biết dùng cành cây để lấy thức ăn
Câu 45 Những điểm khác nhau giữa người và vượn người chứng minh: A. Tuy phát sinh từ 1 nguồn gốc chung nhưng người và vượn người tiến hoá theo 2 hướng khác nhau B. Người và vượn người không có quan hệ nguồn gốc. C. Vượn người ngày nay không phải là tổ tiên của loài người D. Người và vượn người có quan hệ gần gũi
Câu 46 Dạng
 
Gửi ý kiến